MA TRN ĐỀ KIM TRA CK1 LP 10
T l: 5:2:3 (Tương ứng vi 32 lnh hi: 20B-8H4VD)
CH ĐỀ
BÀI
THÀNH PHẦN NĂNG LỰC HOÁ HC
Nhn thc hoá hc
Tìm hiểu TGTN dưới góc độ hoá hc
Vn dụng KT, KN đã hc
Biết
Hiu
Biết
Hiu
Vn dng
Biết
Hiu
Vn dng
Cu to nguyên
t
Các thành phn ca nguyên t
P1-C1
(HH1.1.)
P1-C2
(HH1.2.)
Nguyên t hoá hc
P1-C3
(HH1.1.)
P1-C17
(HH.3.1.)
Cu trúc lp v electron nguyên
t
P1-C4
(HH2.1.)
P1-C5
(HH3.1.)
Bng tun hoàn
các nguyên t
hóa hc
Cu to ca bng tun hoàn các
nguyên t hoá hc
P1-C6
(HH.1.3)
P1-C7
(HH.1.2)
P2-C1a
(HH.1.1)
Xu hướng biến đổi mt s tính
cht ca nguyên t các nguyên t
trong mt chu trong mt
nhóm
P1-C18
(HH.1.6.)
P2-C1b
(HH.1.4)
P1-C8
(HH.2.1)
Xu hướng biến đổi thành phn
mt s tính cht ca hp cht
trong mt chu kì
P1-C9
(HH.1.1)
P3-C1b
(HH.1.6.)
Định luật tuần hoàn
ý nghĩa ca bng tun hoàn các
nguyên t hoá hc
P1-C10
(HH.1.2)
P2-C1d
(HH.1.6)
Liên kết hóa hc
Quy tc octet
P1-C11
(HH.1.2)
P2-C2a
(HH.1.2)
Liên kết ion
P2-C2b
(HH.1.1)
P2-C2c
(HH.1.4)
P1-C12
(HH.3.1)
P1-C19
(HH.3.2.)
Liên kết cng hoá tr
P1-C13
(HH.1.1)
P1-C15
(HH.1.2)
P1-C20
(HH.1.5.)
P1-C14
(HH.2.1)
P3-C2a
(HH.2.2.)
P1-C16
(HH.3.1)
Ni
dung
KT
PHN I
(20 câu)
(16B-4H)
PHN II
(2 câu 8 lnh)
(4B-2H-2VD)
PHN III
(2 câu)
(1H-1VD)
YCCĐ
Cu to
nguyên
t
P1-C1, C2 - Biết
- Trình bày được thành phần của nguyên tử (nguyên tử cùng nhỏ; nguyên tgồm 2 phần:
hạt nhân và lớp vỏ nguyên tử; hạt nhân tạo nên bởi các hạt proton (p), neutron (n); Lớp vỏ
tạo nên bởi các electron (e); điện tích, khối lượng mỗi loại hạt).
- So sánh được khối lưng ca electron với proton và neutron, kích thước ca ht nhân vi
kích thước nguyên t.
P1-C3 - Biết
P1-C17 - Hiu
- Trình bày được khái niệm về nguyên tố hoá học, số hiệu nguyên tử hiệu nguyên tử.
- Phát biểu được khái niệm đồng vị, nguyên tử khối.
- Tính được nguyên tử khối trung bình (theo amu) dựa vào khối lượng nguyên tử phần
trăm số nguyên tử của các đồng vị theo phổ khối lượng được cung cấp.
P1-C4, C5 - Biết
- Trình bày và so sánh được mô hình của Rutherford – Bohr với mô hình hiện đại mô tả
sự chuyển động của electron trong nguyên tử.
- Nêu được khái niệm về orbital nguyên tử (AO), tả được hình dạng của AO (s,
p), số lượng electron trong 1 AO.
- Trình bày được khái nim lp, phân lp electron mi quan h v s ng phân
lp
- Viết được cấu hình electron nguyên tử theo lớp, phân lớp electron và theo ô orbital khi
biết số hiệu nguyên tử Z của 20 nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn.
- Dựa vào đặc điểm cu hình electron lp ngoài cùng ca nguyên t d đoán được tính
cht hoá học cơ bn (kim loi hay phi kim) ca nguyên t tươngng.
Bng
tun
hoàn
các
nguyên
t hóa
hc
P1-C6, C7- Biết
P2-C1a - Biết
- Nêu được về lịch sử phát minh định luật tuần hoàn bảng tuần hoàn các
nguyên tố hoá học.
- Mô tả được cấu tạo của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học và nêu được các khái
niệm liên quan (ô, chu kì, nhóm).
- Nêu được nguyên tắc sắp xếp của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học (dựa theo
cấu hình electron).
- Phân loi được nguyên t (da theo cu hình electron: nguyên t s, p, d, f; da theo
tính cht hoá hc: kim loi, phi kim, khí hiếm).
P1-C8 - Biết
P2-C1b - Hiu
P3-C1b - Hiu
- Giải thích được xu hướng biến đổi bán kính nguyên tử trong một chu kì, trong một nhóm
(nhóm A) (dựa theo lực hút tĩnh điện của hạt nhân với electron ngoài cùng dựa theo số
lớp electron tăng trong một nhóm theo chiều từ trên xuống dưới).
- Nhận xét và giải thích được xu hướng biến đổi độ âm điện và tính kim loại, phi kim của
nguyên tử các nguyên tố trong một chu kì, trong một nhóm (nhóm A).
P1-C9 - Biết
P1-C18 - Hiu
P2-C1c - VD
- Nhận xét được xu hướng biến đổi thành phần và tính chất acid/base của các oxide và các
hydroxide theo chu kì. Viết được phương trình hoá học minh hoạ.
P1-C10 - Biết
P2-C1d - Biết
P3-C1a-VD.
- Phát biểu được định luật tuần hoàn.
- Trình bày được ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học: Mối liên hệ giữa vị
trí (trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học) với tính chất và ngược lại.
Liên kết
hóa hc
P1-C11- Biết
P2-C2a - Biết
- Trình bày và vn dụng được quy tc octet trong quá trình hình thành liên kết hoá hc
cho các nguyên t nhóm A.
P1-C12 - Biết
P1-C19 - Hiu
P2-C2b - Biết
P3-C2b - VD.
- Trình bày được khái niệm sự hình thành liên kết ion (nêu một số dụ điển hình
tuân theo quy tắc octet).
- Nêu được cu to tinh th NaCl. Gii thích đưc sao các hp cht ion thường
trng thái rắn trong điều kin thường (dng tinh th ion).
P1-C13, C14 - Biết
P1-C20 - Hiu
P1-C15, C16 - Biết
P2-C2c - Hiu
P2-C2d - VD
P3-C2a - Hiu
- Trình bày được khái niệm và lấy được ví dụ về liên kết cộng hoá trị (liên kết đơn, đôi,
ba) khi áp dụng quy tắc octet.
- Viết được công thức Lewis của một số chất đơn giản.
- Trình bày được khái niệm về liên kết cho nhận.
- Phân biệt được c loại liên kết (liên kết cộng hoá trị không phân cực, phân cực, liên
kết ion) dựa theo độ âm điện.
- Giải thích được sự hình thành liên kết và liên kết qua sự xen phủ AO.
- Trình bày được khái niệm năng lượng liên kết (cộng htrị).
- Lp được nh phân t, tinh th NaCl (theo hình sn).
Tng
0,25đ/câu
Tổng 5đ
(0,1/0,25/0,5/1)/câu
Tổng 2đ
1,5đ/câu
Tổng 3đ
Trang 1/19 - Mã đề 001
6
7
6
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG PHỔ THÔNG DTNT TỈNH
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN HÓA HỌC - LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 Phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 03 trang)
Họ tên: ............................................................... Số báo danh: ...................
Lớp: ...........
I. PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,0 ĐIỂM)
Câu 1: Cho các nguyên t K (Z = 19); Na (Z = 11); Mg (Z = 12). Dãy gm các nguyên t đưc sp
xếp theo chiu gim dn bán kính nguyên t
A. Mg>K>Na B. K>Mg>Na C. K>Na>Mg D. Na>Mg>K
Câu 2: S electron ca các nguyên t và ion Na+, S2-, Ar (biết ZNa=11, ZS=16, ZAr=18) ln t
A. 10, 16, 18 B. 11, 16, 18 C. 11, 18,18 D. 10, 18, 18
Câu 3: Định lut tun hoàn phát biu rng tính cht ca các đơn cht cũng như thành phn tính
cht ca hp cht to nên t các nguyên t biến đổi tun hoàn theo chiều tăng của
A. số lớp electron. B. khối lượng nguyên tử.
C. điện tích hạt nhân nguyên tử. D. bán kính nguyên tử.
Câu 4: Các nguyên t nhóm B trong bng h thng tun hoàn là:
A. các nguyên tố p và f B. các nguyên tố df
C. các nguyên tố s và p D. các nguyên tố s và d
Câu 5: Ch ra ni dung đúng khi nói v s biến thiên tính cht ca nguyên t trong cùng mt nhóm
A theo chiều tăng của đin tích ht nhân:
A. Bán kính nguyên tử giảm dần B. Tính phi kim giảm dần
C. Tính kim loại giảm dần D. Độ âm điện tăng dần
Câu 6: Các ht cu to nên hu hết các nguyên t
A. proton và neutron.
B. neutron và electron.
C. electron và proton.
D. electron, proton và neutron.
Câu 7: Trong các hydroxide ca các nguyên t chu k 3, acid mnh nht
A. H2SiO3. B. H2SO4. C. HClO4. D. H3PO4.
Câu 8: Hình dng ca orbital (AO) s và AO (p) tương ng :
A. Hình cầu và hình lục phương. B. Hình cầu và hình số tám nổi.
C. Hình số tám nổi và hình cầu D. Hình elip và hình số tám nổi.
Câu 9: Sp xếp các phân lp sau theo th t phân mc năng ng tăng dn:
A. 3s < 3p < 3d < 4s. B. 2s < 1s < 3p < 3d
C. 1s < 2s < 2p < 3s D. 1s < 2s < 3p < 3s
Câu 10: Cho các nguyên t 12 X, 14 Y, 14 Z. Nhng nguyên t nào cùng thuc mt nguyên t hóa
hc?
A. Y và Z. B. X, YZ. C. X và Z. D. X và Y.
Câu 11: Biết độ âm điện ca các nguyên t K = 0,82; Cl =3,16; O=3,44; Mg=1,31; H=2,20;
S=2,58. Da vào hiệu độ âm điện hãy cho biết dãy nào sau đây chỉ gm các cht có liên kết ion?
A. K2O, H2O, HCl. B. MgO, H2S, KCl. C. KCl, MgO, K2S. D. H2S, HCl, H2O.
Câu 12: Nguyên t hóa hc Ca có v trí ô 20, chu kì 4, nhóm IIA Điu khng định nào sau đây
sai?
A. Nguyên tố hóa học này là phi kim
B. Hạt nhân nguyên tử có 20 proton
C. Vỏ nguyên tử 4 lớp e và 2 e lớp ngoài cùng
Mã đề 001
Trang 2/19 - Mã đề 001
D. Số e trên lớp vỏ là 20
Câu 13: Khi hình thành liên kết hóa hc thì nguyên t các nguyên t có xu ng
A. đạt tới cấu hình electron bền vững của khí hiếm gần nhất.
B. nhường electron để tạo thành ion dương.
C. nhận electron để tạo thành ion âm.
D. đạt tới cấu hình electron bền vững của khí hiếm He.
Câu 14: Cho bng năng ng liên kết (Eb) ca mt s liên kết H-X (X là halogen) sau :
Liên kết
Eb (kJ/mol)
Liên kết
Eb (kJ/mol)
HF
569
HCl
432
HBr
366
HI
299
Sp xếp theo chiu tăng dần độ bn ca các phân t sau :
A. HF > HBr > HCl >HI B. HF < HBr < HCl < HI.
C. HF < HCl < HBr < HI D. HI < HBr < HCl < HF
Câu 15: Phát biu nào sau đây không đúng v liên kết có trong phân t HCl?
A. Một electron của nguyên tử hydrogen và một electron của nguyên tử chlorine được góp chung
và cách đều hai nguyên tử
B. Mỗi nguyên tử H và Cl đưa ra 1 electron để góp chung
C. Giữa nguyên tử H và Cl có một liên kết đơn
D. Liên kết giữa nguyên tử HCl liên kết cộng hóa trị phân cực
Câu 16: Liên kết
là liên kết hình thành do
A. sự xen phủ bên của hai orbital. B. lực hút tĩnh điện giữa hai ion.
C. Sự xen phủ trục của hai orbital. D. cặp electron dùng chung.
Câu 17: Liên kết ion loi liên kết hoá hc được hình thành nh lc hút tĩnh điện gia các phn t
nào sau đây?
A. Cation và các electron tự do. B. Các anion.
C. Cation và anion . D. Electronhạt nhân nguyên tử.
Câu 18: Giá tr điện tích và khi lưng nào sau đây ca ht proton?
A. q= 0; m=1amu.
B. q = +1; m = 0 amu.
C. q= -1; m=0,00055amu
D. q= +1; m=1amu.
Câu 19: Ch ra ni dung sai khi nói v các nguyên t trong cùng mt nhóm:
A. tính chất hoá học gần giống nhau.
B. Nguyên tử của chúng có cấu hình electron tương tự nhau.
C. Nguyên tử của chúng có số electron hoá trị bằng nhau.
D. Được sắp xếp thành một ng.
Câu 20: Các phân lp trong mi lp electron được kí hiu bng các ch cái viết thưng theo th t
A. s, d, p, f B. s, p, f, d C. s, p, d, f D. f, d, p, s
II. PHẦN 2: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 ĐIỂM)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a, b, c, d mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc
sai.
Câu 1(1,0 điểm): Cho các nguyên t: Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al ( Z = 13).
a. Na, Mg, Al thuc cùng 1 nhóm A trong bng tun hoàn
b. Na, Mg, Al đều là nhng nguyên t kim loi
c. Tính base gim dn theo th t NaOH>Mg(OH)2>Al(OH)3
d. Bán kính gim dn theo th t Al3+ > Mg2+ > Na+