1/4 Mã đề 201
S GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT TÂN HIP
có 4 trang)
ĐỀ KIM TRA CUI K 1 NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN HÓA HC LP 11
Thi gian làm bài : 45 Phút
H tên : ............................................................... S báo danh : ...................
Mã đề 201
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( Có 28 câu) 7 điểm
Câu 1. Oxide của nitrogen được to thành khi nitrogen trong kbông khí tác dng vi các gc t do được gi là
A. NOx tc thi. B. NOx nhit.
C. NOx nhiên liu. D. NOx t nhiên.
Câu 2. Cp chất nào dưới đây là đồng đẳng ca nhau?
A.
32
CH CH CH
3 2 2 3
CH CH CH CH
.
B.
22
CH CH CH CH
3
CH C CH
.
C. CH2=CH-CH=CH2 và CH2=C(CH3)-CH=CH2
D.
33
2
CH CHCH
.
Câu 3. Eugenol, chavibetol methyl eugenol đưc thy trong thành phn ca nhiu loi tinh du. Eugenol
isoeugenol là nguyên liu sn xut vanillin (tạo hương cho thực phm); chavibetol có tác dng sát khun, kháng
oxi hoá; methyl eugenol là cht có tác dng dn d côn trùng đ bo v mùa màng. Eugenol, chavibetol methyl
eugenol có công thc cu tạo như sau:
Phát biểu đúng là
A. eugenol và chavibetol là đồng đẳng ca nhau
B. C eugenol, chavibetol và methyl eugenol đu có cùng khối lượng phân t
C. eugenol và methyl eugenol là đồng đẳng ca nhau
D. eugenol và chavibetol là đồng phân v trí nhóm chc
Câu 4. Hp cht hữu cơ nào sau đây có mạch carbon vòng ?
A. B.
CH3CH CH3
CH3
C. CH3[CH2]3CH3. D. CH3-CH2-CH2-CH3
Câu 5. Trong phn ứng sau đây, những chất nào đỏng vai trò là base theo thuyết Bronsted - Lowry?
CO32 (aq) + H2O HCO3 (aq) + OH (aq)
A. H2O và CO32 . B. CO32 và HCO3
C. CO32 và OH D. H2O và OH
Câu 6. Cho vài git dung dch phenolphthalein vào dung dch NH3, phenolphthalein chuyn sang màu nào sau
đây?
A. Vàng. B. Hng.
C. Xanh. D. Không màu.
Câu 7. Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng phú dưỡng?
A. hiện tượng hòa tan các mu qung bi nitric acid.
B. trong cơn mưa giông có phản ng ga N2 và O2.
C. hiện tượng thừa dinh dưỡng đã cung cấp ngun thức ăn dồi dào cho sinh vt phù du phát trin mnh.
D. hiện tượng nước mưa có pH<5,6.
Câu 8. Chất nào sau đây là hydrocarbon ?
2/4 Mã đề 201
A. CH3COOCH3. B. C8H18.
C. C6H5OH. D. HCHO.
Câu 9. Nh dung dch Na2SO4 vào dung dch BaCl2 , hiện tượng nào sau đây xảy ra:
A. Xut hin kết ta màu trng NaCl B. Xut hin kết ta màu vàng S
C. Xut hin kết ta màu trng BaSO3 D. Xut hin kết ta màu trng BaSO4
Câu 10. Sau khi điều chế, khí SO2 có lẫn hơi nưởc được dn qua bình làm khô cha các ht cht rn T ri thu vào
bình cha theo hình v bên.
Cht T có th
A. P2O5. B. CaO C. NaOH D. KOH
Câu 11. pH ca dung dịch nào sau đây có giá trị nh nht?
A. NaOH 0,01M B. CH3COOH 0,1M
C. NaCl 0,1M D. HCl 0,1M
Câu 12. Mưa acid hiện tượng nước mưa pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH ca khí carbon dioxide bão hoà trong
nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là
A. Cl2, HCl. B. SO2, NOx. C. S, H2S. D. N2, NH3.
Câu 13. Quá trình to và cung cấp đạm nitrate cho đất t nước mưa được biu diễn theo sơ đồ:

2 2 2 2
+O +O +O +H O +
2 2 3 3
(1) (2) (3)
N NO NO HNO H +NO
. Tính lượng nitrate (NO3 ) mà đất được cung cp
t 1,25 lit không khí (đkc) nếu gi s hiu sut chung cho c quá trình là 40% và nitrogen chiếm khong 80% th
tích không khí?
A. 2,0 gam. B. 0,8 gam. C. 1,6 gam. D. 4,0 gam.
Câu 14. S oxi hoá thp nht ca nitrogen là
A. 0. B. +1. C. +4. D. -3.
Câu 15. Nhng hp cht hữu cơ khác nhau nhưng có cùng công thức phân t được gi là các cht
A. đồng phân ca nhau. B. đồng khi ca nhau.
C. đồng v ca nhau. D. đồng đẳng ca nhau.
Câu 16. Khi nghiên cu thành phn hoá hc ca tinh du quế, người ta thu được nhiu hp cht hữu cơ trong đó
có o methoxycinnamaldehyde vi công thc cu to:
Công thc phân t ca hp cht này là
A. C5H5O B. C9H10O C. C9H10O2 D. C10H10O2
Câu 17. Sulfuric acid đặc th hin tính cht nào khi lấy nước t hp cht carbohydrate và khiến chúng hoá đen?
A. Tính acid. B. Tính háo nước. C. Tính base. D. Tính d tan.
Câu 18. Khi gặp người không may b bng sulfuric acid cn phi
A. chườm đá lạnh, xoa vết bng bng các loi kem, gel, dầu… rồi đưa đến cơ sở y tế.
B. cần cứu người b bng bng cách r sch vết bỏng dưới vòi nước sch trong ít nhất 20 phút trước khi
đưa đến cơ sở y tế.
C. gọi điện báo cnh sát.
D. đưa ngay đến trung tâm y tế gn nht.
3/4 Mã đề 201
Câu 19. Cu hình electron ca nguyên t S (Z=16) là:
A. 1s22s22p53s23p4 B. 1s22s22p63s23p4 C. 1s22s22p63s2 D. 1s22s22p63s23p2
Câu 20. Cp chất nào sau đây là đồng phân ca nhau?
A. CH3OH, C2H5OH. B. CH3OCH3, CH3CH=O.
C. CH4, CH3-CH3. D. C2H5OH, CH3OCH3.
Câu 21. Chất nào sau đây là chất không điện li?
A. Sodium hydroxide. B. Sodium chloride. C. Hydrochloric acid. D. Glucose.
Câu 22. Ngâm rượu thuốc là phương pháp gì
A. Phương pháp chiết B. Phương pháp sắc kí.
C. Phương pháp chưng cất. D. Phương pháp kết tinh.
Câu 23. Cm tú cu là loài hoa được trng nhiu nht tại Sa Pa hay Đà Lt. Màu ca loi hoa này có th thay đi
tùy thuc vào pH ca th nhưỡng nên có th điều chnh màu hoa thông qua việc điều chnh đ pH của đất trng.
pH đất trng
< 7
= 7
> 7
Hoa s có màu
Lam
Trng sa
Hng
Khi trng loài hoa trên, nếu ta bón thêm 1 ít vôi (CaO) và ch ới nước thì khi thu hoch hoa s có màu
A. lam. B. lam trng hng.
C. hng. D. trng sa.
Câu 24. Chất nào sau đây không phi là hp cht hữu cơ?
A. CH4. B. H2CO3. C. HCOOH. D. HCHO.
Câu 25. Chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản vi C2H2?
A. C3H6. B. C6H6. C. CH4. D. C2H4.
Câu 26. Cho phn ng hoá hc sau:
22
Br ( g) H ( g) 2HBr(g)
. Biu thc hng s cân bng
C
K
ca phn
ng trên là
A.
22
C2
H Br
K[HBr]
. B.
2
C
22
[HBr]
KH Br
.
C.
22
C
H Br
K2[HBr]
. D.
C
22
2[HBr]
KBr H
.
Câu 27. Cho sơ đồ ph hng ngoi IR ca chất X như sau
X là chất nào sau đây ?
A. CH3CH2CH2OH. B. CH3CH2CH2 CHO.
C. CH3CH2COOH. D. CH3COOCH3.
4/4 Mã đề 201
Câu 28. Giá tr hng s cân bng KC ca phn ứng thay đi khi
A. thay đi áp sut. B. thay đi nhiệt đ.
C. thay đi nồng đ các cht D. thêm cht xúc tác.
II. PHN T LUN: 3 điểm
Câu 1 (1 điểm): Viết các công thc cu to ca các cht ng vi công thc phân t C4H10 ?
Câu 2 (2 điểm): Trong thiên nhiên, vitamin C trong hu hết các loi rau qu tươi n bông
ci xanh, tiêu, khoai tây, ci brussel, rau ci, cà chua, ci xoong, cam, quýt, chanh, bưởi Vitamin C rt hu ích
trong việc đẩy lùi các bnh tật khác như cho các bệnh nhim trùng khác bao gm bệnh nướu, mn trng cá; viêm
phế qun, bnh suy gim min dch người (HIV).... Khi phân tích Vitamin C, các nguyên tố C, H, O phần
trăm khối lượng tương ứng 40,92% C; 4,58% H 54,50% O. Kết qu phân tích ph khối ng (MS) ca
vitamin C như hình bên. Hãy xác định công thức phân tử của vitamin C ?
----HT--