PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO MA TRÂN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ, NĂM HỌC 2022-2023
HUYỆN LONG ĐIỀN MÔN : HÓA HỌC – LỚP 8
TRƯỜNG THCS NGUYỄN CÔNG TRỨ Thời gian làm bài: 45 phút
Chủ đề Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng Cộng
TNKQ TL TNKQ
TL
Vận
dụng
Vận
dụng
nâng
cao
TNKQ TL TNKQ TL
Chủ đề
1. Chất
Nguyên
tử-
Phân tử
- Chỉ ra
được
CTHH
của hợp
chất.
- Nhận
ra được
cách đọc
đúng
CTHH.
Vận
dụng
linh hoạt
kiến
thức về
nguyên
tử tính
số p, e, n
trong
nguyên
tử.
Số câu
hỏi 1 1 2
Số điểm 0,5 1 1,5
Tỉ lệ % 5% 10% 15%
Chủ đề
2: Phản
ứng hóa
học
- Nhận ra
được
chất
tham gia,
chất sản
phẩm
trong
phản
ứng; hiê8n
tươ8ng
ho:a ho8c.
- Chỉ ra
được nội
dung ĐL
BTKL.
Lập được
PTHH,
xác định
tỉ lệ
nguyên
tử, phân
tử của
các chất
trong
phản
ứng.
Số câu
hỏi 5 1 câu 6 câu
Số điểm 3 2 5
Tỉ lệ % 30% 20% 50%
Chủ đề
3. Mol
và tính
toán
hóa học.
Pha:t
biêHu
đươ8c
kha:i
niê8m
Mol
Minh
họa
được
c bài
tập đơn
giản
theo
công
Thực
hiện bài
tập tính
theo
CTHH:
bài tập
tìm công
thức hóa
học của
thức :
tính
khối
ợng,
thể tích
ktc)
của cht
.
hợp chất
khi biết
thành
phần
phần
trăm các
nguyên
tố tạo
nên hợp
chất.
Số câu
hỏi 1 1 câu 1 câu 3
Số điểm 0,5 1 2 đ 3,5 đ
Tỉ lệ % 5% 10% 20% 35%
Tổng số
câu hỏi 7 2 1 1 10 câ
Tổng số
điểm 4 đ 3 2 1 10đ
Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ, NĂM HỌC 2022-2023
HUYỆN LONG ĐIỀN MÔN : HÓA HỌC – LỚP 8
TRƯỜNG THCS NGUYỄN CÔNG TRỨ Thời gian làm bài: 45 phút
ĐÊ_ CHI`NH THƯ`C
I. Trắc nghiệm: (3đ) Khoanh tròn va_o chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất.
Câu 1: Mol là lượng chất chứa
A. 3.1023 nguyên tử hoặc phân tử của chất đó.
B. 6.1022 nguyên tử hoặc phân tử của chất đó.
C. 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử của chất đó.
D. 6.1024 nguyên tử hoặc phân tử của chất đó
Câu 2: Công thức tính thể tích (V) của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A. V = n.22,4 B. V = n/22,4 C. V = n.24 D. V = n/24
Câu 3: Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hoá học?
A. Dây sắt được cắt nhỏ thành từng đoạn và tán thành đinh.
B. Vành xe đạp bị gỉ phủ ngoài một lớp màu nâu đỏ.
C. Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi.
D. Thuỷ tinh nóng chảy được thổi thành bình cầu.
Câu 4: Phương trình hóa học dùng để biểu diễn
A. hiện tượng hóa học. B. hiện tượng vật lí.
C. ngắn gọn phản ứng hóa học. D. chất tham gia của phản ứng.
Câu 5: Cho phản ứng sau: A + B C + D. Biểu thức đúng với định luật bảo toàn khối lượng
là:
A. mA + mB = mC + mD B. mA +mC = mB + mD
C. mA + mB + mC = mD D. mA + mB = mC - mD
Câu 6: Dãy ca:c công thức hoá học nào sau đây đều là hợp chất?
A. O3, Cu, Fe, Cl2.B. N2. H2O, CaCO3, Fe.
C. H2, HCl, CuO, O2.D. CO2, HCl, CaCO3, Al2(SO4)3.
II. Tự luận (7đ):
Câu 1: (1 điêsm): Pha:t biêHu đi8nh luâ8t baHo toaln khô:i lươ8ng?
Câu 2: (2 điểm):
a. Tính khối lượng của 4,48 lít khí SO2 (ở đktc)?
b.nh thể tích ơH điêlu kiê8n tiêu chuâHn của 9.1023 phân tử khí H2?
Câu 3: (1 điểm): Hãy lập các phương trình hóa học sau đây?
a. K + O2 ----- > K2O
b. Fe2O3 + H2SO4 ----- > Fe2(SO4)3 + H2O
Câu 4: (2 điểm): Hợp chất A có thành phần phâln trăm theo khô:i lươ8ng cuHa các nguyên tố lâln
lươ8t là: 56,52% K; 8,7% C 34,78% O. Hãy xác định công thức hoá học của hợp chất A.
Biết hợp chất A có khối lượng mol là 138 g/mol.
Câu 5: (1 điểm): Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử A là 28; trong đó số hạt không mang
điện chiếm xấp xỉ 35,72%. Tính số hạt mỗi loại trong nguyên tưH A?
(Biê`t: S = 32; O = 16; H = 1; K = 39; C = 12)
__________________ HÊ:T __________________
PHÒNG GIA:O DU8C ĐAlO TA8O
HUYÊN LONG ĐIÊlN
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022-2023
TRƯỜNG THCS NGUYỄN CÔNG TRỨ MÔN : HÓA HỌC – LỚP 8
Thời gian làm bài: 45 phút
I. Trắc nghiệm (3đ): Mỗi câu đúng 0,5đ
Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
Đáp án C A B C A D
II. Tự luận (7đ):
Câu Nội dung Điểm
Câu 1
(1 điêsm)
- Pha:t biêHu đu:ng, chi:nh xa:c đi8nh luâ8t.
- Pha:t biêHu thiê:u, ngươ8c châ:t saHn phâHm val châ:t tham gia.
- Pha:t biêHu sai
1,0
0,5
0,00
Câu 2
(2 điểm)
Tính được:
a.
=>
b.
=>
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
Câu 3
(1 điểm)
a. 4K + O2 2K2O
c. Fe2O3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2O0,5 đ
0,5 đ
Câu 4
(2 điểm)
- Go8i CTHH co: da8ng: KxCyOz
mK =
mC =
nK = x =
nC = y =
nO = z =
=> Thê: x, y, z => CTHH của hợp chất A là: K2CO3
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
Câu 5
(1 điểm)
- Tổng số hạt trong nguyên tử A là 28:
p + n + e = 28
- Mal: p = e
2p + n = 28 (1)
- Số hạt không mang điện chiếm xấp xỉ 35,72%:
n = (35,72. 28)/100
n = 10 (2)
- Thay (2) vào (1) ta có:
2p + 10 = 28
2p = 18
p = e = 9
0,25
0,25
0,25
0,25