BÀI KI
ỂM TRA HỌC K
Ì I
MÔN: Hóa học 8.
Năm học: 2013 - 2014
Thời gian làm bài: 45 phút
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tên
chương
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộn
g
VD thấp VD cao
TN TL TN TL TN TL TN TL
Chương
1: CHẤT
NGUYÊN
T-
PHÂN T
Dãy ch
t
nào sau
đây toàn
là đơn
cht
Số câu hỏi
1 1
Số điểm
Tỉ lệ %
0,5đ
5% 0,5đ
5%
CHƯƠN
G II-
PHẢN
ỨNG
HÓA
HỌC
Trong
phn
ng hoá
hc kh
i
lượng
cht
tham gia
Lập các
PTHH
theo các
đồ
ph
ản ứng
Định
luật bảo
toàn kh
ối
lượng
Số câu hỏi
1 1 1 3
Số điểm
Tỉ lệ %
0,5đ
5%
3,0đ
30%
0,5đ
5% 4,0đ
40%
CHƯƠN
G III-
MOL VÀ
TÍNH
TOÁN
HÓA
HỌC
Tìm s
nguyên
t- khi
lượng
mol-
phn
trăm các
Tính
khối
lượng v
à
th
tích
chất
tham gia
t
ạo
Tìm th
tích khí
dư.
nguyên
t trong
hp
cht.
thành
Số câu hỏi
3 1 1 5
Số điểm
Tỉ lệ %
1,5đ
15% 2,5đ
25% 1,5đ
15% 5,5Đ
55%
Cộng
Số câu hỏi
5 1 1 1 1 9
Số điểm
Tỉ lệ %
2,5đ
25%
3,0đ
30%
0,5đ
5%
2,5đ
25%
1,5đ
15% 10,0
đ
100
%
H
ọ t
ên:…………………………..
Lớp 8….
BÀI KI
ỂM TRA HỌC K
Ì I
MÔN: Hóa học 8.
Năm học: 2013 - 2014
Thời gian làm bài: 45 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm):
Hãy khoanh tròn chcái đứng trước câu trả lời đúng
u 1 : Khí X có tkhối so với không kgần bằng 0,97 ; X là khí nào trong các
khí sau :
A) CO ; B) CO2; C) CH4 ; D) SO2.
u 2: Dãy chất nào sau đây toàn là đơn chất?
A. H2, O2, Na2O. B. N2, O2, H2. C. P, S, CuO. D. NH3, CH4, H2O.
u 3: Đt 2,4 gam magie trong O2 thu được 4 gam magie oxit (MgO). Khi
lượng oxi cn dùng là:
A. 1 B.6,4 C. 2,6 D. 1,6
u 4: Trong phn ng hoá hc khối lượng cht tham gia so vi khối lượng sn
phm:
A. Không đổi B. Tăng dần C. Gim dn D. Tu mi
phn ng.
Câu 5: S nguyên ttrong 1,5mol nguyên t Al là:
a. 3.1023 nguyên t b. 6.1023nguyên t c. 9.1023 nguyên t d.
Đáp án khác
Câu 6: Cho các chất : NH3; NO2; HNO3; NH4NO3. Cht % nguyên tninhỏ
nhất là:
A) NH3 B) NO2 ; C) NH4NO3 ; D) HNO3.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 Điểm)
u 1(3 đ): Lập các PTHH theo các đồ phn ứng sau:
1. C + O2 CO
2. Na + O2 Na2O
3. Mg + HCl MgCl2 + H2
4. Fe2O3 + H2 Fe + H2O
5. Na2CO3 + HCl NaCl + H2O + CO2
6. Fe + CuCl2 FeClx + Cu
u 2(2,5 đ): Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam K bng khí O2 tạo thành K2O.
A, Viết PTHH?
B,Tính khối lượng K2O tạo thành?
C, Tính thể tích O2 cần dùng cho phn ứng (đktc)?
D,Tính khi lượng ôxi tham gia phn ứng theo hai cách?
u 3(1,5 đ) Đốt cháy 4,48 (l) khí hidro trong 4,48 (l) khí oxi thu được nước
H2O.Tính thể tích k còn lại sau phn ứng. Biết th tích các khí đo đktc.
ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm):
Câu 1: a
Câu 2:b
Câu 3:
d
Câu 4:
c
Câu 5: c
Câu 6: d
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 Điểm)
u 1: Cân bằng đúng mỗi PTHH được 0,5đ
1. 2C + O2 2CO
2. 4Na + O2 2Na2O
3. Mg + 2HCl MgCl2 + H2
4. Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O
5. Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + H2O + CO2
6. 2Fe + xCuCl2 2FeClx + xCu
u 2:
PTHH:4 K + O2 2 K2O
S mol ca K
n=
M
m
theo PTHH ta có: nK=nK2O/2= 0,1
Khối lượng K2O
m= n.M= 0,1. 94=9,4
theo PTHH ta có: nK=nO2/4=0,1mol
th tích ca O2
V=n.22,4= 0,05.22,4= 1,12l
Khối lượng ca O2
mO2=n.M= 0,05.32=1,6,g
theo ĐLBT khối lượng
mO2= nK2O- nK=9,4-7,8=1,6g