Trường Tiu học Thượng Thanh Th .......ngày ....... tháng 12 năm 2021
ĐỀ KIM TRA CHÍNH THC CUI KÌ I TRC TUYN
MÔN: KHOA HC 5
m học: 2021 2022 ( Thi gian 40 phút )
Tích vào ch cái trước câu tr lời đúng.
Câu 1: Khi mt em bé mi sinh, dựa vào quan nào của thể để biết đó trai hay
bé gái?
A. Cơ quan tuần hoàn B. Cơ quan sinh dục C. Cơ quan tiêu hóa D. Cơ quan hô hấp
Câu 2: Trng kết hp vi tinh trùng trong trong quá trình th tinh to thành:
A. Phôi. B. Bào thai C. Hp t D. Em bé
Câu 3: Tui dy thì của con gái thường bắt đầu vào khong nào?
A. T 10 đến 15 tui B. T 15 đến 19 tui C. T 13 đến 17 tui D. T 10 đến
17 tui
Câu 4: Để bo v sc kho v th cht và tinh thn tui dy thì chúng ta cn?
A. Không cn tm git, gội đầu và thay quần áo thường xuyên.
B. Ăn uống đủ chất, tăng cường tp luyn th dc th thao
C. Thường xuyên t tp bạn bè để đi chơi
D. Ung nhiu bia rượu, hút thuc lá, các cht gây nghin
Câu 5: Nhng biu hin ca tui dy thì:
A. Cơ thể phát trin v chiu cao và cân nng
B. Cơ quan sinh dục bắt đầu phát trin.
C. Cơ thể có nhng biến đổi v tình cảm, suy nghĩ và quan hệ xã hi
D. C 3 ý trên đều đúng.
Câu 6: Ti sao nói tui dy thì có tm quan trọng đặc biệt đối vi cuộc đời ca mi
con người?
A. Vì tuổi này, cơ thể phát trin nhanh c v chiu cao và cân nng.
B. Vì tuổi này, cơ quan sinh dục bắt đầu phát trin.
C. Vì tui này có nhng biến đổi v tình cảm, suy nghĩ và mi quan h xã hi.
D. Tt c các ý trên đều đúng .
Câu 7 : Phát biu nào sau đây nêu đúng nht nht v bnh st xut huyết?
A. bệnh do vi rút gây ra, muỗi vằn động vật trung gian truyền bệnh. Bệnh
diễn biến ngắn, bệnh nặng thgây chết người. Hiện chưa thuốc đặc trị để
chữa bệnh.
B. Là bnh do vi rút gây ra
C. Là bnh do vi rút gây ra, mui vằn là động vt trung gian truyn bnh
D. Là bnh do vi rút gây ra, mui vằn là động vt trung gian truyn bnh. Bnh
có din biến ngn, bnh nng có th gây chết người..
Câu 8: Cách phòng bnh st xut huyết tt nht là:
A. Gi v sinh nhà .
B. Gi v sinh môi trường.
C. Dit mui, dit b gy, tránh b mui đốt.
D. Tt c các ý trên.
Câu 9: Để phòng bệnh còi xương cho trẻ, em ưu tiên chọn cách nào dưới đây?
A. Ăn phối hp nhiu loi thức ăn có chứa can xi và vi- ta-min D.
B. Tiêm can-xi.
C. Ung vi-ta-min D.
D. Ung can xi.
Câu 10: Khi phi dùng thuốc, đặc bit là thuc kháng sinh cần chú ý điều gì?
A.Tuân theo s ch định của bác
B. Phi biết tt c nhng ri ro có th xy ra khi dùng thuốc đó
C.Phải ngưng dùng thuốc nếu thy bnh không gim hoc b d ng...
D.Tt c các ý trên
Câu 11: Trong các bệnh dưới đây, bệnh nào lây qua c đưng sinh sản và đường máu?
A.Sốt xuất huyết B. AIDS C. Viêm não D. Sốt rét
Câu 12: Để ch động phòng chng dch COVID- 19, B Y tế mong mun và kêu
gi mỗi người dân cùng nhau thc hin Chung sng an toàn với đại dch thc hin
tt” Thông điệp 5K” bao gm:
A. Khu trang, kh khun B. Khong cách, không tp trung C. Khai báo y tế
D. Tt c các ý trên.
Câu 13. Mun phòng tránh tai nạn giao thông đường b, mi học sinh cũng như mỗi
công dân cn phi làm gì?
A. Nghiêm chnh chp hành lut l giao thông đường b.
B. Thn trọng trong khi đi qua đường và tuân theo ch dn của đèn tín hiệu.
C. Không đùa nghịch, chy nhảy hay đá bóng dưới lòng đường.
D. Thc hin tt c các điều trên.
Câu 14: Để phòng tránh nguy cơ bị xâm hi, em phải lưu ý những điều gì?
A. Không đi một mình nơi tối tăm, vắng v.
B. Không trong phòng kín mt mình với người lạ. Không đ ngưi l vào nhà,
nht là khi trong nhà ch có mt mình.
C. Không nhn tin, quà hoc s giúp đỡ đặc bit của người khác mà không rõ lý do.
D. Tt c các đáp án trên
Câu 15: Mây, song là loi cây thân gì?
A.Thân thảo B. Thân gỗ C. Thân leo D. Thân bò
Câu 16: Để xây tường, lát sân người ta s dng vt liu nào?
A. Gch B. Ngói
C. Thy tinh D. St
Câu 17: Loại tơ sợi nào dưới đây không có nguồn gc t thc vt?
A.Tơ tằm B. Si bông
C. Si lanh D. Sợi đay
Câu 18: Thu tinh có nhng tính cht gì?
A A.Trong sut, không g, cng, d v B. Không cháy, không hút m
C. C.Không b a-xít ăn mòn D. Tt c các ý trên
Câu 19: Công dng ca cht do là:
A. Để làm kính ca máy nh B. Làm các đồ dùng bng nha
C. Làm săm, lốp xe D. Xây tường, lát sân
Câu 20: Kéo căng sợi dây cao su, si dây dãn ra. Khi buông tay, si dây cao su li
tr v v trí cũ. Vậy theo em, đó là tính chất gì ca cao su?
A. Ít biến đổi khi gp nóng, lạnh, không tan trong nước.
B. Cách điện, cách nhit.
C. Tan trong mt s cht lng khác.
D. Đàn hồi tt.
BNG MA TRẬN ĐỀ THI CUI KÌ I MÔN KHOA HC 5
Mch kiến
thc
S câu
s
đim
Mc 1
Mc 2
Mc 3
Mc 4
Tng
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TN-KQ
TL
1. S sinh
sn phát
trin ca con
người
S câu
2
1
6
0
S đim
1,0
0,5
3
2. V sinh
phòng bnh
S câu
1
3
0
S đim
0,5
1,5
3. An toàn
trong cuc
sng
S câu
3
1
5
0
S đim
1,5
0,5
2,5
4. Đặc điểm
và công
dng ca
mt s vt
liu thông
thường
S câu
2
1
1
6
0
S đim
1,0
0,5
0,5
3
Tng
S câu
7
4
1
20
0
S đim
3,5
2,0
0,5
10,0
0