TRƯỜNG TIỂU HỌC VÂN THÊ
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KÌ I - NĂM HỌC 2023-2024
MÔN KHOA HỌC - LỚP 5 (Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ tên học sinh:………..........…………..……………………….....................Lớp: 5/…….
Giáo viên coi kiểm tra:…………………………………………..........................................
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời em cho là đúng nhất:
Câu 1: Giới tính là gì? (0.5 điểm)
A. Sự khác biệt về sở thích giữa nam và nữ.
B. Sự khác biệt về tính cách giữa nam và nữ.
C. Sự khác biệt về trang phục giữa nam và nữ.
D. Sự khác biệt về mặt sinh học giữa nam và nữ.
Câu 2: Tuổi dậy thì ở con trai thường bắt đầu vào độ tuổi nào? (0.5 điểm)
A. Từ 16 tuổi đến 20 tuổi. B. Từ 10 tuổi đến 15 tuổi.
C. Từ 13 tuổi đến 17 tuổi. D. Từ 17 tuổi đến 20 tuổi.
Câu 3: Bệnh viêm gan A lây qua đường nào? (0.5 điểm)
A. Tiêu hóa B. Ăn uống C. Hô hấp D. Máu
Câu 4: Cao su tự nhiên được chế biến từ vật liệu nào? (0.5 điểm)
A. Nhựa cây cao su. B. Than đá, dầu mỏ.
C. Nhựa cây cao su, than đá, dầu mỏ. D. Nhựa dẻo
Câu 5: Lứa tuổi nào thường bị mắc bệnh viêm não nhiều nhất? (0.5 điểm)
A. 1 tuổi đến 3 tuổi B. 3 tuổi đến 15 tuổi
C. 15 tuổi đến 20 tuổi D. 20 đến 25 tuổi
Câu 6: Trong tự nhiên, sắt có ở đâu? (0.5 điểm)
A. Quặng sắt B. Thiên thạch rơi xuống Trái Đất
C. Lò luyện sắt D. Ý A và B đúng
Điểm Họ tên, chữ ký Nhận xét của giám khảo
- Bằng số: ........
- Bằng chữ: … Giám khảo : ……………….....
..................................................................
..................................................................
..................................................................
Câu 7: Cao su có tính chất gì? (1 điểm)
A. Đàn hồi tốt, cách nhiệt, cách điện.
B. Ít bị biến đổi khi gặp nóng, lạnh.
C. Không tan trong nước, tan trong một số chất lỏng khác.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 8: Để xây tường, lát sân, lát sàn nhà, người ta sử dụng vật liệu nào? (1 điểm)
A. Gạch B. Ngói C. Thủy tinh D. Đá vôi
Câu 9: Phụ nữ có thai cần tránh sử dụng chất nào dưới đây? (1 điểm)
A. Rượu, bia. B. Đồ uống có gas, có chứa cafein.
C. Thuốc lá. D. Cả A, B, C
PHẦN II: TỰ LUẬN : (4 điểm)
Câu 10: Hãy nêu những việc em cần phải làm để giữ vệ sinh ở tuổi dậy thì? (1 điểm)
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Câu 11: Nêu những việc cần làm để phòng tránh tai nạn giao thông đường bộ? (2 điểm)
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Câu 12: Hãy nêu một số cách phòng tránh bị xâm hại mà em biết? (1 điểm)
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG TIỂU HỌC VÂN THÊ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I – MÔN KHOA HỌC LỚP 5
NĂM HỌC: 2023-2024
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu
và số
điểm
Mức 1
(30%)
Mức 2
(30%)
Mức 3
(30%)
Mức 4
(10%) TỔNG
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
1. Sự sinh sản ở người.
Câu số 1,2 10 1,2 10
Số câu 2 1 2 1
Số
điểm 1.0 1.0 1.0 1.0
2.Cách phòng bệnh.
Câu số 3,5 9 3,5,9
Số câu 2 1 3
Số
điểm 1.0 1.0 2.0
3. Cách phòng tránh tai
nạn, xâm hại.
Câu số 11 12 11,12
Số câu 1 1 2
Số
điểm 2.0 1.0 3.0
4. Tính chất, công
dụng của một số vật
liệu đã học.
Câu số 4,6 7,8 4,6,7,
8
Số câu 2 2 4
Số
điểm 1.0 2.0 3.0
Tổng số câu Số câu 6 3 2 1 6 4
Tổng số điểm Số
điểm 3.0 3.0 3.0 1.0 10
TRƯỜNG TIỂU HỌC VÂN THÊ
HƯỚNG DẪN, ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIẾM KHOA HỌC 5 – CUỐI HKI
NĂM HỌC: 2023-2024
PHÀN I: TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 10: (1 điểm) Hãy nêu những việc em cần phải làm để giữ vệ sinh ở tuổi dậy thì?
Thường xuyên tắm giặt, rửa mặt, gội đầu, thay quần áo; đặc biệt phải thay quần áo lót,
rửa bộ phận sinh dục ngoài bằng nước sạch và xà phòng tắm hàng ngày.
Câu 11: (2 điểm). (HS nêu được 1 ý cho 0,25 điểm. Từ 3 ý trở lên cho điểm tối đa)
- Tìm hiểu, học tập để biết rõ về luật giao thông đường bộ.
- Nghiêm chỉnh chấp hành luật giao thông đường bộ ( đi đúng phần đường và đội mũ
bảo hiểm theo quy định).
- Thận trọng khi qua đường và tuân theo chỉ dẫn của đèn tín hiệu.
- Không đùa nghịch, chạy nhảy hay đá bóng dưới lòng đường, ...
Câu 12: (1 điểm).Hãy nêu một số cách phòng tránh bị xâm hại mà em biết?
(HS nêu được 1 ý cho 0,25 điểm. Từ 4 ý trở lên cho điểm tối đa)
- Không đi vào chỗ tối.
- Không ở với người lạ một mình trong phòng tối
- Không để người lạ sờ vào những chỗ nhạy cảm trên cơ thể.
- Không cho người lạ vào nhà khi ở nhà một mình
- Không ngồi xe người lạ khi không có người đón
- Không ăn đồ người lạ cho.
Câu 1 2 3 4 56789
Ý đúng D C A A B D D C D
Điểm 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 1.0 1.0 1.0