
* Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối kì 1
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm,50%
tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng
cao.
- Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 8
câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 5,0 điểm gồm 4 câu (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 1,0 điểm;
Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
Mức độ
Chủ
Đề
Biết ( 40%) Hiểu
(30%)
Vận dụng (30%)
Vận dụng thấp
(20%)
Vận dụng cao
(10%)
TN TL TN TL TN TL TN TL
Chương I
mở dầu
khao học
tự nhiên
Sử dung
kính lúp
Sư dụng
kính h vi
quang học
Đo chiều
dài
Đo khối
lượng
- Đo
chiều
dài
Đo khối
lượng
8 câu
2 điểm
2 câu
0,5
điểm
1 câu
1,25 điểm
Chương II
chất
quanh ta
Sự đa dạng
của chất
Oxygen
không khí
Nguyên
nhân và
hậu quả ô
nhiễm
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN DUY HIỆU MA TRẬN KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: KHTN 6

không khí
2 câu
0,5 điểm
1 câu
0,75 điểm
Chương
III
Một số vật
liệu,ng
liệu, nhiên
liệu, lương
thục ,thực
phẩm
Một số
vật
liệu
Một số
nguyê
n liệu,
Nhiên
liệu
2 câu
0,5đ
1 câu
0,5đ
Chương
IV
Hỗn hợp ,
tách chất
ra khỏi
hỗn hợp
Hỗn hợp
các chất
1 câu
0,25đ
Chương V
tế bào
Tế bào đơn
vị cơ bản sự
sống
Sự lớn lên
và sinh sản
cảu tế bào
Cấu tạo
và chức
năng các
thành
phần tế
bào
2 câu
0,5 điểm
1 câu
1 điểm
Chương
VI
Từ tế bào
đến cơ thể
Các quá
trình
sống cơ
bản
1 câu
0,5 điểm
Chương
VII
Hệ thống
phân loại
sinh vật
Hệ thống
phân loại
sinh vật

Đa dạng
thế giới
sống
3 câu
0,75đ
1 câu
1đ
Tổng số
câu 26
10 điểm
16 câu
4 điểm
4 câu
1điểm
3 câu
2điểm
2 câu
2 điểm
1 câu
1 điểm
4 điểm 3 điểm 2điểm 1điểm

Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi Câu hỏi
Tự luận Trắc
nghiệm Tự luận Trắc
nghiệm
I. Mở đầu
1. Giới thiệu về
Khoa học tự nhiên Nhâbn biêct – Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.
– Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong
cuộc sống.
2. Các lĩnh vực chủ
yếu
của Khoa học tự
nhiên
Thông hiểu
– Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa
vào đối tượng nghiên cứu.
– Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật
sống và vật không sống.
3. Giới thiệu một
số dụng cụ đo
và quy tắc an toàn
trong
phòng thực hành Nhâbn biêct
– Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo
thông thường khi học tập môn Khoa học tự nhiên (các
dụng cụ đo chiều dài, thể tích, ...).
– Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang
học.
– Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng
thực hành.
2 C1,C2
Thông hiểu
– Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng
thực hành.
– Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an
toàn phòng thực hành.
4. Đo chiều dài
Nhận biết - Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường
dùng để đo chiều dài của một vật.
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước
1 1 C25 C17
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN DUY HIỆU BẢN ĐẶC TẢ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: KHTN 6

khi đo, ước lượng được chiều dài trong một số trường
hợp đơn giản.
- Trình bày được được tầm quan trọng của việc ước
lượng trước khi đo, ước lượng được chiều dài trong
một số trường hợp đơn giản.
Thông hiểu - Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có
thể cảm nhận sai một số hiện tượng.
Vận dụng
- Xác định được giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ
nhất (ĐCNN) của thước.
- Dùng thước để chỉ ra một số thao tác sai khi đo chiều
dài và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai
đó.
- Đo được chiều dài của một vật bằng thước (thực hiện
đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số).
Vận dụng cao - Thiết kế được phương án đo đường kính của ống trụ
(ống nước, vòi máy nước), đường kính các trục hay
các viên bi,..
5. Đo khối lượng Nhận biết - Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường
dùng để đo khối lượng của một vật.
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước
khi đo, ước lượng được khối lượng trong một số
trường hợp đơn giản.
2 C18, C19
Thông hiểu - Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có
thể cảm nhận sai một số hiện tượng.

