
KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN KHTN 7
I. MA TRẬN
Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị
kiến
thức
MỨC
ĐỘ
NHẬN
THỨC
Tổng % Tổng Điểm
Nhận biết Thông
hiểu Vận dụng Vận dụng
cao Số câu hỏi
Số câu
hỏi TN
Số câu
hỏi TL
Số câu
hỏi TN
Số câu
hỏi TL
Số câu
hỏi TN
Số câu
hỏi TL
Số câu
hỏi TN
Số câu
hỏi TL TN TL
1.
Phươ
ng
pháp
và kĩ
năng
học
tập
môn
KHT
N
1.1.
Phươ
ng
pháp
tìm
hiểu
tự
nhiên
1 1
0,25
1.2.
Một
số kỹ
năng
tiến
trình
học
tập
môn
KHT
N
1.3.
Sử
dụng
các
dụng
cụ đo
trong
nội
dung
môn
KHT
N 7

2.
Nguy
ên tử
- Sơ
lược
về
bảng
tuần
hoàn
các
nguy
ên tố
hoá
học
2.1.
Quan
niệm
ban
đầu
về
nguyê
n tử
2.2.
mô
hình
nguyê
n tử
Rơ-
dơ-
pho-
Bo;
Cấu
tạo
nguyê
n tử
2.3.
Khối
lượng
nguyê
n tử
2.4.
Nguy
ên tố
hoá
học
2.5.
Sơ
lược
bảng
tuần
hoàn
các
nguyê
n tố
hoá
học
5 1 2,25
Tổng 1 5 1 6 1 7
Tỉ lệ 2,5 22,5 15 10 25
1. Tốc
độ
1.
Tốc
độ
chuyể
n
động
1 1 2 0,5

2. Đo
tốc độ 1 1 2 0,5
Đồ
thị
quãng
đườn
g và
thời
gian
1 1 1,0
Ảnh
hưởn
g của
tốc độ
trong
an
toàn
giao
thông
2. Âm
thanh
Sóng
âm 1 2 3 0,75
Độ
cao
và độ
to của
âm
1 2 1 4 1,0
Phản
xạ
âm,
chống
ôn
nhiễ
m
tiếng
ồn
1 1 1 3 0,75
3.
Ánh
sáng
Năng
lượng
ánh
sáng.
Tia
sáng,
vùng
tối.
1 1 2 0,5
Tổng 5 8 3 1 16 1 5
Tỉ lệ
(%) 12,5 20 17,5 40 10 50

1. Vai
trò
của
nước
và
chất
dinh
dưỡn
g đối
với
sinh
vật.
2.
Trao
đổi
nước
và
chất
dinh
dưỡn
g ở
thực
vật.
4 1 1 1 6 1 2,5
Tổng 4 1 1 1 6 1 7
Tỉ lệ 10 2,5 2,5 10 15 10 25
Tỉ lệ
chung(%) 25 45 20 10 100
II. BẢN ĐẶC TẢ
Nội dung
kiến thức
Đơn vị
kiến thức
Mức độ
kiến thức,
kĩ năng
cần kiểm
tra, đánh
giá
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng Vận dụng cao
1.
Phương
pháp và
kĩ năng
học tập
môn
Khoa
học tự
nhiên
1.1. Phương
pháp tìm hiểu
tự nhiên
Nhận
biết
Trình bày được một số phương
pháp trong học tập môn Khoa học
tự nhiên
1.2. Một số kỹ
năng tiến
trình học tập
môn KHTN
Nhận
biết
Trình bày được một số kĩ năng
trong học tập môn Khoa học tự
nhiên
Thông
hiểu
- Thực hiện được các kĩ năng tiến
trình: quan sát, phân loại, liên kết,
đo, dự báo..
- Sử dụng được một số dụng cụ đo
(trong nội dung môn Khoa học tự
nhiên 7).
1.3. Sử dụng
các dụng cụ
đo trong nội
dung môn
KHTN 7
Thông
hiểu
- Sử dụng được một số dụng cụ đo
(trong nội dung môn Khoa học tự
nhiên 7).
1.4. Báo cáo
thực hành
Vận
dụng
Làm được báo cáo, thuyết trình C1

2. Sơ
lược về
bảng
tuần
hoàn
các
nguyên
tố hoá
học
2.1. Quan
niệm ban đầu
về nguyên tử
2.2. Mô hình
nguyên tử
Rơ-dơ-pho-
Bo. Cấu tạo
nguyên tử
Nhận
biết
Trình bày được mô hình nguyên tử
của Rutherford – Bohr (mô hình sắp
xếp electron trong các lớp vỏ
nguyên tử)…
2.3. Khối
lượng nguyên
tử
Nhận
biết
– Nêu được khối lượng của một
nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu
(đơn vị khối lượng nguyên tử).
2.4. Nguyên
tố hoá học
Nhận
biết
- Phát biểu được khái niệm về
nguyên tố hoá học và kí hiệu
nguyên tố hoá học.
Thôn
g
hiểu
- Viết được công thức hoá học và
đọc được tên của 20 nguyên tố đầu
tiên.
2.5. Sơ lược
bảng tuần
hoàn các
nguyên tố
hoá học
Nhận
biết
- Nêu được các nguyên tắc xây
dựng bảng tuần hoàn các nguyên
tố hoá học.
C2
Thôn
g
hiểu
- Mô tả được cấu tạo bảng tuần
hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì. C3
- Sử dụng được bảng tuần hoàn để
chỉ ra các nhóm nguyên tố/nguyên
tố kim loại, các nhóm nguyên
tố/nguyên tố phi kim, nhóm nguyên
tố khí hiếm trong bảng tuần hoàn.
C4
C5
C6
C29
1. Tốc
độ
1.1. tốc độ
chuyển động
Nhận
biết
- Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc
độ.
- Liệt kê được một số đơn vị đo tốc
độ thường dùng.
Vận
dụng
Xác định được tốc độ qua quãng
đường vật đi được trong khoảng
thời gian tương ứng
C30
2. Đo tốc độ
Thôn
g hiểu
Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ
bằng đồng hồ bấm giây và cổng
quang điện trong dụng cụ thực
hành ở nhà trường; thiết bị “bắn tốc
độ” trong kiểm tra tốc độ các
phương tiện giao thông
C7 C8
1.3. Đồ thị
quãng đường
và thời gian
Thôn
g hiểu
- Vẽ được đồ thị quãng đường –
thời gian cho chuyển động thẳng.
C9
Vận
dụng
- Từ đồ thị quãng đường – thời gian
cho trước, tìm được quãng đường
vật đi (hoặc tốc độ, hay thời gian
chuyển động của vật)
C10
2. Âm
thanh
Sóng âm Nhận
biết
- Nêu được đơn vị của tần số là
hertz (kí hiệu là Hz).
C11
Thôn
g
hiểu
- Mô tả được các bước tiến hành
thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy
đàn, gõ vào thanh kim loại,...).
- Giải thích được sự truyền sóng
âm trong không khí.
C12

