
UBND THÀNH PHỐ HỘI AN
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
Họ và tên: ……………………………
Lớp:…………………………………..
KIỂM TRA CUỐI HKI NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Ngày kiểm tra: …../01/2025
ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
* Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước phương án trả lời đúng.
Câu 1: H t nhân nguyên t g m nh ng lo i h t nào?ạ ử ồ ữ ạ ạ
A. Electron, proton và neutron. B. Electron và neutron.
C. Electron và proton. D. Proton và neutron.
Câu 2: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo thứ tự:
A. tăng dần khối lượng nguyên tử. B. tăng dần số hiệu nguyên tử.
C. giảm dần số hiệu nguyên tử. D. giảm dần khối lượng nguyên tử.
Câu 3: Cách biểu diễn 4Na có nghĩa là
A. 4 nguyên tử nitrogen. B. 4 nguyên tố nitrogen.
C. 4 nguyên tử sodium. D. 4 nguyên tố sodium.
Câu 4: Nh n đnh nào sau đây ậ ị không đúng?
A. T t c các h t nhân nguyên t đu ch a h t proton và neutron.ấ ả ạ ử ề ứ ạ
B. Nguyên t có kích th c vô cùng nh và trung hòa v đi n.ử ướ ỏ ề ệ
C. L p v nguyên t ch a electron mang đi n tích âm.ớ ỏ ử ứ ệ
D. Kh i l ng nguyên t h u h t t p trung h t nhân.ố ượ ử ầ ế ậ ở ạ
Câu 5. Ch ra câu nào ỉsai trong các câu d i đây.ướ
A. Âm thanh đc t o ra t ngu n âm, các ngu n âm đu dao đng.ượ ạ ừ ồ ồ ề ộ
B. Âm thanh đc truy n t i tai ta qua m i môi tr ng.ượ ề ớ ọ ườ
C. Càng g n ngu n âm thì nghe âm càng to.ầ ồ
D. Tai ng i không nghe đc siêu âm.ườ ượ
Câu 6. Bằng cách điều chỉnh độ căng của dây đàn (lên dây), người nghệ sĩ guitar muốn thay đổi
đặc trưng nào của sóng âm phát ra?
A. Độ to. B. Độ cao. C. Tốc độ lan truyền. D. Biên độ.
Câu 7. Đn v c a t n s làơ ị ủ ầ ố
A. dB. B. Kg. C. Hz. D. m/s.
Câu 8. Nh ng vât ph n x âm tôt la nh ng vât ư ^ ả ạ ữ ^
A. co bê m t nhăn, c ng. ặ ư B. sang, phăng._
C. h p th âm t t.ấ ụ ố D. M m, b m t l i lõm.ề ề ặ ồ
Câu 9. Môi tr ng truy n đc âm làườ ề ượ
A. Ch t r n và chân không.ấ ắ B. Chân không và ch t l ng.ấ ỏ
C. Ch t r n, ch t l ng và ch t khí.ấ ắ ấ ỏ ấ D. Ch t khí và chân không.ấ
Câu 10. Biên đ dao đng c a v t càng l n và âm phát ra càng to khiộ ộ ủ ậ ớ
A. v t dao đng càng nhanh.ậ ộ B. v t dao đng v i t n s càng l n.ậ ộ ớ ầ ố ớ
C. v t dao đng càng ch m.ậ ộ ậ D. v t dao đng càng m nh.ậ ộ ạ
Câu 11. Nguyên li u đu vào c a h tiêu hoá bao g m nh ng gì?ệ ầ ủ ệ ồ ữ
A. Th c ăn, n c, mu i khoáng. ứ ướ ố B. Oxygen, th c ăn, mu i khoáng.ứ ố
C. Vitamin, mu i khoáng, n c. ố ướ D. N c, th c ăn, oxygen, mu i khoáng.ướ ứ ố
Câu 12. S n ph m c a quang h p làả ẩ ủ ợ
A. n c, khí carbon dioxide.ướ B. glucose, khí carbon dioxide.
C. khí oxygen, glucose. D. glucose, n c.ướ

Câu 13. Y u t ánh sáng nh h ng đn quang h p c a cây xanh nh th nào?ế ố ả ưở ế ợ ủ ư ế
A. Ánh sáng quá m nh thì hi u qu quang h p càng tăng.ạ ệ ả ợ
B. Ánh sáng càng y u thì hi u qu quang h p càng tăng.ế ệ ả ợ
C. Ánh sáng quá m nh s làm gi m hi u qu quang h p.ạ ẽ ả ệ ả ợ
D. Ánh sáng quá m nh thì s không nh h ng đn quang h p.ạ ẽ ả ưở ế ợ
Câu 14. Quá trình hô h p có ý nghĩaấ
A. đm b o s cân b ng Oả ả ự ằ 2 và CO2 trong khí quy n.ể
B. t o ra năng l ng cho ho t đng s ng c a các t bào và c th sinh v t.ạ ượ ạ ộ ố ủ ế ơ ể ậ
C. cung c p Oấ2 làm s ch môi tr ng s ng, cung c p tinh b t.ạ ườ ố ấ ộ
D. chuy n hóa gluxide thành COể2, H2O và năng l ng.ượ
Câu 15. Các y u t ch y u nh h ng đn hô h p t bào là: ế ố ủ ế ả ưở ế ấ ế
A. hàm l ng n c, n ng đ khí carbon dioxide, nhi t đ.ượ ướ ồ ộ ệ ộ
B. hàm l ng n c, n ng đ khí oxygen, nhi t đ.ượ ướ ồ ộ ệ ộ
C. n ng đ khí oxygen, n ng đ khí carbon dioxide, nhi t đ.ồ ộ ồ ộ ệ ộ
D. hàm l ng n c, n ng đ khí oxygen, n ng đ khí carbon dioxide, nhi t đ.ượ ướ ồ ộ ồ ộ ệ ộ
Câu 16. Đi u nào sau đây ềkhông đúng khi nói v c u trúc và tính ch t c a n c?ề ấ ấ ủ ướ
A. Là ch t l ng trong su t, không màu, không mùi.ấ ỏ ố
B. Sôi 100ởoC và đông đc 0ặ ở oC.
C. Do có tính phân c c, n c là dung môi hòa tan nhi u ch t.ự ướ ề ấ
D. M i phân t n c g m hai nguyên t oxygen liên k t v i 1 nguyên t hydrogen.ỗ ử ướ ồ ử ế ớ ử
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1 (1,5 đi m):ể
a. (1 đi m) ểVi t tên c a các nguyên t có kí hi u hóa h c sau:ế ủ ố ệ ọ F, Al, S, K.
b. (0,5 đi m)ể Silica gel là m t ch t có kh năng hút m t t, th ng đc đóng thành gói nh đtộ ấ ả ẩ ố ườ ượ ỏ ặ
trong l thu c tây, bao bì th c ph m, linh ki n đi n t . ọ ố ự ẩ ệ ệ ử Nó có c u trúc r ng, giúp h p th và gi l iấ ỗ ấ ụ ữ ạ
h i n c t không khí. Trong thành ph n hóa h c c a silica gel có ch a nguyên t nguyên t X cóơ ướ ừ ầ ọ ủ ứ ử ố
t ng s h t là 42. Bi t s h t không mang đi n c a nguyên t X là 14 h t. Hãy tính kh i l ngổ ố ạ ế ố ạ ệ ủ ử ạ ố ượ
nguyên t X theo đn v amu?ử ơ ị
Câu 2 (2 điểm): Bảng dưới đây ghi thời gian và quãng đường chuyển động tương ứng của một bạn
học sinh lớp 7.
Quãng đường (m) 0 10 30 60 90 120 150
Thời gian (s) 0 2 4 6 8 10 12
a. Sử dụng dữ liệu đã cho, hãy vẽ đồ thị quãng đường – thời gian của bạn ấy.(1đ)
b. Bạn ấy cần thời gian bao lâu để hoàn thành 100 m? (1đ)
Câu 3 (0,5 điểm): Hãy chỉ ra trường hợp gây ô nhiễm tiếng ồn ở nơi em sinh sống hoặc một nơi
nào khác em được biết. Đề ra một số biện pháp để chống sự ô nhiễm tiếng ồn đó.
Câu 4. (1 điểm): Vẽ sơ đồ mô tả đường đi của khí qua khí khổng ở lá cây trong quá trình quang
hợp và quá trình hô hấp
Câu 5. (1 điểm):
a. Điều gì sẽ xảy ra nếu cơ thể sinh vật bị thiếu nước kéo dài? Giải thích?
b. Khi bị nôn, sốt cao hoặc tiêu chảy, cơ thể bị mất nước nhiều, em cần làm gì?
-------------H T--------------Ế

ĐÁP ÁN, BI U ĐI M VÀ H NG D N CH MỂ Ể ƯỚ Ẫ Ấ
KI M TRA H C KÌ I NĂM H C 2024 -2025Ể Ọ Ọ
MÔN: KHOA H C T NHIÊN 7Ọ Ự
A. TR C NGHI M: (4,0 đi m): Ắ Ệ ể M i câu đúng đc 0,25 đi m.ỗ ượ ể
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Tr l iả ờ D B C A B B C A C D A C C B D D
II.TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu Đáp án Điểm
Câu 1
(1 điểm)
a. Tên của các nguyên tố hóa học là:
F: Fluorine, Al: Aluminium, S: Sulfur, K: Potassium.
b. Tổng số hạt trong nguyên tử X là: P+E+N= 42
Mà P=E nên 2P+N= 42 => P= 14
Khối lượng nguyên tử = P+ N= 14+14=28 amu
Mỗi
tên
đúng
0,25đ
0,25 đ
0,25 đ
Câu 2
(2 điểm)
a. Vẽ được đồ thị
b. – Xác định được từ giây thứ 4 bạn học sinh chuyển động đều.
Tính được:
v= =15 (m/s)
- Quảng đường đi 4s đầu là 30m
- Thời gian cần đi (100m-30m) còn lại là: 70/15 = 4,67 (s)
- Thời gian hoàn thành 100m là: 4+4,67 =8,67 (s)
1 đ
0,25 đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Câu 3
(0,5
điểm)
Nêu được ít nhất 2 biện pháp (hợp lí) 0,5đ
Câu 4
(1 điểm)
Quang hợp:
Carbon dioxide từ môi trường khí khổng khoang chứa khí
tế bào thịt lá.
Oxygen được tạo ra từ tế bào thịt lá khoang chứa khí khí
khổng môi trường ngoài.
Hô hấp:
Oxygen từ môi trường khí khổng khoang chứa khí tế bào
thịt lá.
Carbon dioxide từ tế bào thịt lá khoang chứa khí khí khổng
môi trường ngoài.
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
Câu 5
(1 điểm)
a. Khi thiếu nước kéo dài sẽ làm chậm quá trình chuyển hoá các
chất trong tế bào.
Do thiếu nguyên liệu và môi trường cho các phản ứng hoá học cơ
thể không duy trì được các hoạt động sống và chết.
0.25đ
0.25đ

b. Khi bị nôn, sốt cao hoặc tiêu chảy, cơ thể bị mất rất nhiều nước.
Lúc đó, em cần bổ sung nước cho cơ thể bằng các phương pháp
như truyền nước, uống điện giải, ...
0.5đ
* HS làm cách khác (đúng) cho đi m t i đa.ể ố

