
KHUNG MA TRÂN VA BANG ĐĂC TA ĐÊ KIÊM TRA CUỐI KI I
MÔN KHOA HOC TƯ NHIÊN 7 NĂM HOC 2024 - 2025
1. Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kỳ I (hết tuần học thứ 17).
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp với trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận).
- Cấu trúc
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng.
+ Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, gồm 12 câu hỏi ở mức độ nhận biết, 8 câu mức độ thông hiểu.
+ Phần tự luận: 5,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 1,0 điểm; Vận dụng: 3,0 điểm).
+ Nội dung nửa đầu học kì: 25% (2,5 điểm).
+ Nội dung nửa học kì sau: 75 % (7,5 điểm).
2. Ma trận đề thi cuối kì I môn Khoa học tự nhiên 7
Chủ đề
MỨC ĐỘ Tổng số
câu Điểm số
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TL TN TL TN TL TN TL TN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1. Phương
pháp và kỹ
năng học
tập môn
KHTN
1 1 0,25
2. Nguyên
tử. Sơ lược
3 2 1 1 5 2,25

Chủ đề
MỨC ĐỘ Tổng số
câu Điểm số
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TL TN TL TN TL TN TL TN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
về bảng
tuần hoàn
các NTHH
3. Tốc độ 2 1 3 0,75
4. Âm
thanh 3 1 1 1 4 2
5. Ánh
sáng 1 1 1 1 1,25
6. Trao đổi
chất và
chuyển
hóa năng
lượng ở
sinh vật
2 1 4 1 2 6 3,5
Số câu 1 12 1 8 3 5 20
Điểm số 1 3 1 2 3 5 5 10 .0
Tổng số điểm 4.0 điểm 3.0 điểm 3.0 điểm 10.0 điểm

3. Đặc tả đề
KHUNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
Stt Chủ đề Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần
đạt
Số ý TL/ số
câu hỏi TN Câu hỏi
TN (Số câu) T
L
(
S
ố
ý
)
TN (Số câu)
1.
1
Mở đầu
Phương pháp và kỹ năng học tập
môn KHTN lớp 7.
Nhận biết
Trình bày được một số phương pháp và kĩ
năng trong học tập môn Khoa học tự nhiên
(KHTN).
1 C 9
Thông hiểu
- Thực hiện được các kỹ năng tiến trình:
quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo.
- Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội
dung môn KHTN 7).
Vận dụng
Làm được báo cáo, thuyết trình.
2 Nguyên
tử, Sơ
Nguyên tử Nhận biết
- Trình bày được mô hình nguyên tử của

lược về
bảng
tuần
hoàn
các
nguyên
tố hoá
học
Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp electron
trong các lớp vỏ nguyên tử).
- Biết được cấu tạo của hạt nhân nguyên tử. 1 C 10
- Nêu được khối lượng của một nguyên tử
theo đơn vị quốc tế amu.
Thông hiểu
So sánh được số p, n, e và số lớp electron
giữa hai nguyên tử.
Vận dụng
Vẽ được sơ đồ cấu tạo nguyên tử khi biết số
e, số lớp e.
Nguyên tố hóa học Nhận biết
– Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hoá
học và kí hiệu nguyên tố hoá học.
Thông hiểu
– Viết được công thức hoá học và đọc được
tên của 20 nguyên tố đầu tiên.
Vận dụng
- Nêu vai trò của 1 số nguyên tố có trong cơ
thể người.
C
2
4
Sơ lược về bảng tuần hoàn các
nguyên tố hoá học
Nhận biết
- Nêu được nguồn gốc của bảng tuần hoàn
các nguyên tố hóa học.
1 C 11
– Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng
tuần hoàn các nguyên tố hoá học.

– Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm:
ô, nhóm, chu kì.
1 C 12
Thông hiểu
Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các
nhóm nguyên tố/nguyên tố kim loại, các
nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim, nhóm
nguyên tố khí hiếm trong bảng tuần hoàn.
2 C 13, C 14
3Trao
đổi chất
và
chuyển
hoá
năng
lượng ở
sinh vật
– Khái quát trao đổi chất và
chuyển hoá năng lượng
+ Vai trò trao đổi chất và chuyển
hoá năng lượng.
+ Chuyển hoá năng lượng ở tế
bào.
+ Trao đổi khí.
Nhân biêjt
– Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và
chuyển hoá năng lượng.
– Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển
hoá năng lượng trong cơ thể.
– Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh
hưởng đến quang hợp, hô hấp tế bào.
Thông hiêu
– Mô tả được một cách tổng quát quá trình
quang hợp ở tế bào lá cây: Nêu được vai trò
lá cây với chức năng quang hợp. Nêu được
khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang
hợp. Viết được phương trình quang hợp
(dạng chữ). Vẽ được sơ đồ diễn tả quang hợp
diễn ra ở lá cây, qua đó nêu được quan hệ
giữa trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.
C
2
2
– Mô tả được một cách tổng quát quá trình
hô hấp ở tế bào (ở thực vật và động vật):
Nêu được khái niệm; viết được phương trình
hô hấp dạng chữ; thể hiện được hai chiều
tổng hợp và phân giải.
1 C 15

