
ĐỀ CHÍNH THỨC
UBND THỊ XÃ ĐIỆN BÀN
TRƯỜNG THCS LÊ ĐÌNH DƯƠNG
(Đề gồm có 03 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025
Môn: KHTN – Lớp 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5.0 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau và ghi vào giấy bài
làm. Chẳng hạn, câu 1 chọn phương án B thì ghi là 1B.
Câu 1: Điền vào chỗ trống: "... là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực
lên một vật quanh một điểm hoặc trục."
A. Trọng lực. B. Moment lực. C. Khối lượng riêng. D. Thể tích.
Câu 2. Đơn vị của khối lượng riêng là
A. N/m3.B. Nm3. C. g/m2. D. kg/m3.
Câu 3. Điền vào chố trống: "Trục quay của đòn bẩy luôn đi qua một điểm tựa O, và
khoảng cách từ giá của lực tác dụng tới điểm tựa gọi là ……."
A. Cánh tay đòn. B. Trọng tâm. C. Trục quay D. Hướng.
Câu 4. Áp lực là …..(1)…. có phương …..(2)….. với mặt bị ép.
A. (1) trọng lực; (2) vuông góc. B. (1) lực ép; (2) vuông góc.
C. (1) lực ép; (2) song song. D. (1) lực nâng; (2) trùng.
Câu 5. Muốn giảm áp suất trên một bề mặt thì
A. giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ.
B. tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ.
C. tăng diện tích mặt bị ép và giữ nguyên áp lực.
D. giảm diện tích mặt bị ép và giữ nguyên áp lực.
Câu 6. "Acid là hợp chất trong phân tử có nguyên tử ..(1)... liên kết với gốc acid. Khi
tan trong nước, acid tạo ra ion ..(2)......." Từ thích hợp cần điền vào các chỗ trống (1),
(2) lần lượt là
A. hydrogen, OH−.B. hydroxide, H+.C. hydroxide, OH−.D. hydrogen, H+.
Câu 7. Nồng độ mol của một dung dịch cho ta biết
A. số mol chất tan có trong một lít dung dịch. B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
C. số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch. D. số gam chất tan có trong dung dịch.
Câu 8. Đinh sắt bị gỉ là hiện tượng của quá trình
A. biến đổi vật lí. B. biến đổi hóa học.
C. cả hai sự biến đổi trên D. không phải sự biến đổi nào.
Câu 9. Cho phản ứng hóa học: A+ B → C + D. Chọn đáp án đúng:
A. mA + mB = mC + mD. B. mA + mB + mC = mD.
C. mA + mC = mB + mD. D. mA = mB + mC + mD.
Câu 10. Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái
niệm nào sau đây?
A. Tốc độ phản ứng.B. Cân bằng hoá học.
C. Phản ứng một chiều. D. Phản ứng thuận nghịch.
Câu 11. Mol là lượng chất có chứa
A. 1 nguyên tử hay phân tử. B. NA (6,022.1023) chất.
Trang 1

C. NA (6,022.1023) nguyên tử hoặc phân tử. D. 12 nguyên tử Carbon.
Câu 12. Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc
men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
A. Nhiệt độ B. Xúc tác C. Áp suất D. Nồng độ
Câu 13. Cho các yếu tố sau: nồng độ, nhiệt độ, áp suất, diện tích bề mặt, chất xúc tác.
Trong những yếu tố trên, có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
A. 3 B. 4C. 2D. 5
Câu 14. Hệ vận động của người có chức năng
A. bảo vệ và duy trì hình dạng cơ thể. B. bảo vệ, duy trì hình dạng và vận động cơ thể.
C. bảo vệ và vận động cơ thể. D. duy trì hình dạng và vận động cơ thể.
Câu 15. Quá trình thu nhận, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng để duy trì sự sống
cho cơ thể gọi là gì?
A. Chất dinh dưỡng B. Dinh dưỡng C. Tiêu hóa D. Tuần hoàn
Câu 16. Thành phần chiếm 55% thể tích máu là
A. hồng cầu B. bạch cầu C. tiểu cầu D. huyết tương
Câu 17. Hồng cầu có chức năng gì?
A. Vận chuyển oxygen và carbon dioxide. B. Duy trì máu ở trạng thái lỏng.
C. Bảo vệ cơ thể. D. Tham gia vào cơ chế làm đông máu.
Câu 18. Cơ quan tiêu hóa nào không tiêu hóa thức ăn?
A. Miệng. B. Thực quản. C. Dạ dày. D. Ruột non.
Câu 19. Ở cơ thể người, cơ quan nào sau đây nằm trong khoang bụng?
A. Thực quản. B. Tim. C. Phổi. D. Dạ dày.
Câu 20. Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần tránh điều gì sau đây ?
A. Ăn quá mặn, quá chua B. Uống nước vừa đủ
C. Đi tiểu khi có nhu cầu D. Không ăn thức ăn ôi thiu, nhiễm độc
B. TỰ LUẬN: (5.0 điểm)
Câu 21. (0,5đ) Em hãy viết công thức tính khối lượng riêng, nên tên và đơn vị của các đại
lượng có trong công thức đó?
Câu 22. (0,75đ) Một người vác trên vai một thùng hàng và đứng yên trên sàn nhà. Trọng
lượng của người là 600 N, trọng lượng của thùng hàng là 120 N. Biết diện tích tiếp xúc với
sàn nhà của mỗi bàn chân là 200 cm2.
a. Tính áp lực?
b. Tính áp suất của người lên sàn nhà?
Câu 23. (0,75đ) Cho 5,4 gam aluminium tác dụng với dung dịch Hydrochloric acid (HCl). Sau phản
ứng kết thúc thu được aluminium chloride (AlCl3) và khí hydrogen ở điều kiện chuẩn ( 250 C và 1 bar):
a) (0,25đ) Lập phương trình hoá học của phản ứng trên?
b) (0,5đ) Tính thể tích khí hydrogen thu được ở điều kiện chuẩn.
Câu 24. (1,0 đ) Cho 4 gam copper (II) oxide (CuO) tác dụng với khí hydrogen dư ở nhiệt
độ cao thu được 2,0 g copper và nước.
a. (0,25đ) Lập phương trình hóa học
b. (0,75đ) Tính hiệu suất của phản ứng.
Câu 25. (1.0 điểm)
a. (0, 5đ) Trình bày cơ chế miễn dịch của cơ thể người?
b. (0, 5đ) Đề xuất các biện pháp lựa chọn, bảo quản, chế biến thực phẩm giúp phòng chống
các bệnh do mất vệ sinh an toàn thực phẩm gây ra?
Trang 2

Câu 26. (1.0 điểm)
a. (0,75đ) Nêu một số cách để giữ cho phổi của bản thân luôn khoẻ mạnh.
b. (0, 25đ) Nêu cách phòng chống bệnh sỏi thận.
( Cho biết Al = 27; H= 1; Cl = 35,5; Cu = 64; O = 16 )
---------Hết .................
UBND THỊ XÃ ĐIỆN BÀN KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2024-2025
TRƯỜNG THCS LÊ ĐÌNH DƯƠNG Môn: KHTN – Lớp 8
Trang 3

(Hướng dẫn chấm gồm có 2 trang)
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đ/án B D A B C D A B A A
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ/án C B D B B D A B D A
Chú giải: ………… Mỗi đáp án đúng được 0.25đ………
B. TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu Ý Nội dung Điểm
Câu
21.
(0,5
điểm)
Viết công thức tính khối lượng riêng, nên tên và đơn vị của các đại
lượng có trong công thức đó:
Trong đó: 0,2 đ
m: Khối lượng; V: Thể tích ; D: Khối lượng riêng 0,1 đ
Nếu đơn vị khối lượng là kg, đơn vị thể tích là thì đơn vị khối lượng
riêng là: kg/ 0,1 đ
Nếu đơn vị khối lượng là g, đơn vị thể tích là (hoặc mL) thì đơn vị khối
lượng riêng là: g/ (hoặc g/mL) 0,1 đ
Lưu ý: Học sinh sai mỗi ý trừ 0,1đ.
Câu
22.
(0,75
điểm)
Tóm tắt đề:
P1 = 600 N; P2 = 120 N;
S = 200 cm2 = 0,02 m2
a. F = ?
b. p = ?
a.
Áp lực: F = P1 + P2 0.25đ
= 600 +120 = 720 (N) 0.25đ
Diện tích tiếp xúc của 2 bàn chân với sàn nhà là: 2x 0,02 = 0,04 (m2)
b
- Áp suất của người lên sàn nhà là:
= 18000 Pa 0.25đ
Câu
23.
(0,75
điểm)
a. PTHH: 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
(mol) 2 6 2 3
(mol) 0,2 0,3
0.25đ
b
= 0,2 (mol)
0.25đ
Theo PTHH n H2 =
Thể tích khí hydrogen là: 0,3 x 24,79 = 7,437 (L) . 0.25đ
Câu
24.
(1
a. PTHH: CuO + H2
o
t
Cu + H2O
(mol) 1 1 1 1
(mol) 0,05 0,05
0.25đ
Trang 4
HƯỚNG DẪN CHẤM

điểm)
b. 0.5đ
Theo PTHH n Cu = n CuO = 0,05 (mol) => m Cu = 0,05 x 64 = 3,2 (g)
0.25đ
Câu 23, câu 24: Viết PTHH đúng, không cân bằng trừ 0,125 đ
Câu
25.
(1
điểm)
a.
- Khi các vi sinh vật xâm nhập vào cơ thể, tế bào lympho B nhận diện kháng
nguyên tương ứng và được hoạt hóa thành nguyên bào lympho. 0.125
- Nguyên bào lympho phân bào và biệt hóa thành tương bào. 0.125
- Tương bào tạo ra kháng thể để tiêu diệt các vi sinh vật hoặc làm bất hoạt
độc tố của chúng 0.125
- Một số tế bào lympho không trở thành tương bào mà trở thành tế bào
lympho B nhớ, sẵn sàng đáp ứng nhanh và mạnh khi có vi sinh vật cùng loại
xâm nhập lần sau, giúp cho cơ thể có khả năng miễn dịch
0.125
b.
- Lựa chọn thực phẩm đảm bảo vệ sinh, nguồn gốc rõ ràng 0.125
- Chế biến và bảo quản thực phẩm đúng cách. Các thực phẩm đóng hộp, chế
biến sẵn chỉ sử dụng khi còn hạn sử dụng 0.125
- Những loại thực phẩm dễ hỏng (như rau quả tươi, cá tươi, thịt tươi…) cần
được bảo quản lạnh. Thực phẩm cần được nấu chín. Thực phẩm ăn sống
(như rau, quả…) cần được lựa chọn đảm bảo vệ sinh và sơ chế thật kĩ
0.125
- Không để lẫn thực phẩm ăn sống với thực phẩm cần nấu chín, thực phẩm
sau khi chế biến cần được che đậy cẩn thận 0.125
Câu
26.
(1
điểm)
a.
- Một số cách để giữ cho phổi của bản thân luôn khoẻ mạnh:
- Không hút thuốc lá, kể cả thuốc lá điện tử và hạn chế ở lâu trong môi
trường có nhiều người hút thuốc (hút thuốc thụ động). 0.25đ
– Trồng thêm cây xanh xung quanh nhà và thường xuyên lau dọn nhà cửa
sạch sẽ. 0.125
– Duy trì hoạt động thể chất thường xuyên. 0.125
– Uống nhiều nước lọc. 0.125
– Thực hiện các bài tập thở đúng cách, tăng hiệu quả hoạt động của phổi. 0.125đ
b. - Uống đủ nước, chế độ ăn uống hợp lí. 0.25đ
Học sinh làm cách khác đúng vẫn tính điểm.
Trang 5

