
TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN-GDTC-CÔNG NGHỆ
MA TRẬN, ĐẶC TẢ, HƯỚNG DẪN CHẤM, ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
Môn: Khoa học tự nhiên 8
Năm học: 2024 - 2025
* Phân bố số tiết các phân môn, như sau:
Phân môn HỌC KỲ I HỌC KỲ II Tổng số tiết
(Thực dạy + 4 tiết ôn tập và kiểm tra)
Tuần 1 9 Tuầ
n 10
18
Tuần 19
34
Tuần 35
VẬT LÝ 1 tiết/tuần = 9 2
tiết/tuần
= 18
1 tiết/tuần =
16
0 tiết/tuần = 0 43 tiết
HÓA
HỌC
1 tiết/tuần = 9 1
tiết/tuần
= 9
2 tiết/tuần =
32
0 tiết/tuần = 0 50 tiết
SINH
HỌC
2 tiết/tuần = 18 1
tiết/tuần
= 9
1 tiết/tuần =
16
4 tiết/tuần = 4 47 tiết


MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
1. Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì 1 khi kết thúc nội dung: Chương III + Chương IV + Chương VI
- Thời gian làm bài: 90 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận).
- Cấu trúc:- Mức độ đề: 40%Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao
- Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu 4 câu mỗi câu 0,25 điểm)
- Phần tự luận: 5,0 điểm ( Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1.0 điểm).
- Nội dung nửa đầu học kì 1: 25% 2,5 điểm)
- Nội dung nửa học kì sau: 75% (7,5 điểm)
Chủ
đề/Nội
dung
Mức
độ
Tổng số
câu
TN
/Tổng
số ý TL
Điểm số
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
Trắc
nghiệ
m
Tự
luận
(ý)
Trắc
nghiệm Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệ
m
Tự
luận
Trắc
nghiệ
m
Tự
luận
123 4 5 6 7 8 9 10 11 12
KHTN1
(Vật lí)
1. Khối
lượng
riêng
và áp
suất
4
1 đ
1
0,75đ
4
1đ
1,0
0,5đ
1,75
2. Tác
dụng
làm
quay
1
0,25đ
1
0,25đ
1
0,5đ
1
0,75đ
2
0,5đ
2
1,25đ
1,75

của
lực,
đòn
bẩy
3.
Điện
1
0,25đ
1
0,25
2
0,5đ
0,5
6
(1,5đ)
2
(0,5đ)
1
(0,5đ
1
(0,75)
1
(0,75đ)
8
(2đ)
3
(2,0đ 4,00
KHTN3
(Sinh
học)
1. Hệ
vận
động
1
2. Dinh
dưỡng
và tiêu
hóa ở
người
1
0,25đ
1 0,25
3. Máu và
hệ tuần
hoàn của
cơ thể
người
1
0,25đ
1
0,75đ 1 1 1,0
4. Hệ hô
hấp ở
người
1
0,25đ
1 0,25
5. Hệ bài
tiết ở
người
1
0,25đ
1 0,25
6. Điều
hòa môi
trường
trong cơ
thể ở
1
0,25đ
1 0,25

người
7. Hệ
thần kinh
và các
giác quan
ở người
1
1đ
1 1,0
8. Hệ
nội tiết
ở người
1
0,25đ
1 0,25
9. Da và
điều hòa
thân
nhiệt ở
người
1
0,25đ
1 0,25
6
(1,75
đ)
1
(0,25 đ)
1
(0,5 đ)
1
(1,0)
7
(1,75
đ)
2
(1,75đ)
3,5
KHTN2
(Hóa
học)
1.Phản
ứng
hoá học
1
0,25đ
1
0,25đ 0,25
2. Mol
và tỉ
khối
chất
khí
2
0,5đ ½
0,25đ
1
0,25đ ½
0,5đ 0,75
3.
Dung
dịch và
nồng
độ
1
0,25đ ½
0,5đ
1
0,25đ ½
0,5đ 0,75
4. Định
luật
1
0,25đ
1
0,5đ
1
0,25đ
1
0,5đ
0,75

