ỦY BAN NHÂN DÂN TP KON TUM
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ
MA TR N I TR NH GI CU I H C I N H C 2024- 2025
MÔN: KHTN - LỚP 8, THỜI GI N LÀ BÀI 90 PHÚT
TT
Nội dung kiến thức
ức độ nhận thức
Tổng số câu
Tổng
điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
Chương I.
Phản ứng hóa học
5
(1,25 đ)
2
(0,5 đ)
1
( 1,0 đ)
1
(1,0 đ)
7
2
3,75
2
Chương III.
Khối lượng riêng và
áp suất
2
(0,5 đ)
1
(1,0 đ)
3
(0,75 đ)
1
(1,0đ)
5
2
3,25
3
Chương VII. Sinh học
cơ thể người.
5
(1,25 đ)
3
(0,75 đ)
1
(1,0 đ)
8
1
3,0
Số câu
12
1
8
1
2
1
20
5
25
Điểm số
3,0
1,0
2,0
1,0
2,0
1,0
5,0
5,0
10,0đ
T lệ
40%
30%
20%
10%
50%
50%
100%
Duyệt của CBQL Duyệt của TTC Giáo viên lập bảng
(Kí&ghi họ n) (Kí&ghi họ tên) (Kí&ghi họ tên)
Nguyễn Thị Ngọc Mẫn Bùi Thị Điển
Nguyễn Thị Kim Lai
Nguyễn Tấn Thạch
ỦY BAN NHÂN DÂN TP KON TUM
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ
BẢNG ẶC TẢ I TR NH GI CU I H C I -N H C 2024- 2025
MÔN: KHTN - LỚP 8, THỜI GI N LÀ BÀI 90 PHÚT
Nội
dung
ức
độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số
câu hỏi TN
Câu hỏi
TN
(Số
câu)
TL
(Số
ý/câu)
TN
(Số
câu)
TL
(Số
ý/câu)
Chương I. Phản ứng hóa học
Bài 4: Dung
dịch và
nồng độ
Nhận
biết
Nêu đưc dung dch là hn hp lỏng đng nht ca các cht đã
tan trong nhau.
Nêu đưc định nghĩa độ tan ca mt chất trong nước, nồng độ
phần trăm, nồng đ mol.
1
C9
Thông
hiểu
-Tính đưc đ tan, nồng độ phần trăm; nồng đ mol theo công
thc.
1
C10
Bài 5:
Định lut
bo toàn
khi lưng
và phương
trình hoá
hc
Nhận
biết
Phát biểu được đnh lut bo toàn khi lưng.
1
C2
Thông
hiểu
Tiến hành được thí nghim đ chng minh: Trong phn ng hoá
hc, khi lượng được bo toàn.
2
C11,12
Bài 6:
Tính theo
phương
trình hoá
Nhận
biết
Nêu đưc khái nim hiu sut ca phn ng .
Ý nghĩa ca PTHH.
2
C13,15
Vận
Tính đưc lưng chất trong phương trình hóa hc theo s mol,
1
hc
dụng
khi lưng hoc th tích điều kin 1 bar và 25 0C.
- Tính đưc hiu sut ca mt phn ng dựa vào lưng sn phm
thu đưc theo lí thuyết và lượng sn phẩm thu được theo thc tế.
C3
Bài 7: Tốc
độ phản ứng
và chất xúc
tác
Nhận
biết
-Nêu được khái niệm về tốc độ phản ứng (chỉ mức độ nhanh hay
chậm của phản ứng hoá học).
- Nêu được khái niệm về chất xúc tác
1
C14
Chương III. Khối lượng riêng và áp suất
Bài 13. Khối
lượng riêng
Thông
hiểu
- Viết được công thức: D = m/V; trong đó d khối lượng riêng
của một chất, đơn vị là kg/m3; m là khối lượng của vật [kg]; V là
thể tích của vật [m3].
- Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm để xác định được khối
lượng riêng của một vật hình hộp chữ nhật (hoặc của một lượng
chất lỏng hoặc là một vật hình dạng bất kì nhưng có kích thước
không lớn)
1
C20
Bài 15.
Áp suất trên
một
bề mặt.
Nhận
biết
- Phát biểu được khái niệm về áp suất
- Kể tên được một số đơn vị đo áp suất: N/m2; Pascan (Pa)
1
C4
Thông
hiểu
Giải thích được một số ứng dụng của việc tăng áp suất hay giảm
áp suất để tạo ra các thiết bị kĩ thuật, vật dụng sinh hoạt nhằm
phục vụ lao động sản xuất và sinh hoạt của con người.
1
C19
Bài 16.
Áp suất chất
lỏng. Áp suất
khí quyển.
Nhận
biết
- Lấy được ví dụ về sự tồn tại của áp suất chất lỏng.
- Lấy được ví dụ chứng tỏ không khí (khí quyển) có áp suất.
- Mô tả được hiện tượng bất thường trong tai khi con người thay
đổi độ cao so với mặt đất.
2
C16,17
Thông
hiểu
- Lấy được ví dụ để chỉ ra được áp suất chất lỏng tác dụng lên mọi
phương của vật chứa nó.
- Nêu được điều kiện vật nổi (hoặc vật chìm) là do khối lượng
riêng của chúng nhỏ hơn hoặc lớn hơn lực đẩy Archimedes.
1
C18
Vận
dụng
- Vận dụng định luật Pascan: “Áp suất tác dụng lên chất lỏng sẽ
được chất lỏng truyền đi nguyên vẹn theo mọi hướng” Để:
- Tính được áp suất chất lỏng lên pit-tông nhỏ.
- Tính được lực tác dụng lên pittông lớn.
1
C5
Chương VII. Sinh học cơ thể người
Bài 33:
Dinh dưỡng
và tiêu hóa
ở người.
Thông
hiểu:
- Nêu được chức năng của mỗi cơ quan và sự phối hợp các cơ quan
thể hiện chức năng của cả hệ tiêu hoá.
- Nêu được một số bệnh về đường tiêu hoá và cách phòng và
chống (bệnh răng, miệng; bệnh dạ dày; bệnh đường ruột, ...).
3
2
C1,4,5
C2,3
Bài 34: Máu
và hệ tuần
hoàn của cơ
thể người
Nhận
biết:
Nêu được khái niệm nhóm máu.
Nêu được các thành phần của máu và chức năng của mỗi thành
phần (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, huyết tương).
1
2
C7
C6,8
Vận
dụng:
Vận dụng được hiểu biết về máu và tuần hoàn để bảo vệ bản thân
và gia đình.
1
C1
TỔNG
20
5
Duyệt của CBQL Duyệt của TTC Giáo viên lập bảng
(Kí&ghi họ n) (Kí&ghi họ tên) (Kí&ghi họ tên)
Nguyễn Thị Ngọc Mẫn Bùi Thị Điển
Nguyễn Thị Kim Lai
Nguyễn Tấn Thạch