PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG THCS HỒNG THÁI ĐÔNG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
NĂM HỌC: 2021 - 2022
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao Cộng
TN TL TN TL
Phần Lịch
sử
- Nhận biết
địa điểm
hình thành
các quốc gia
cổ đại
phương
Đông thời
gian ra đời
các quốc gia
Đông
Nam Á.
- Hiểu quá
trình nhà
Tần thống
nhất xác
lập chế độ
phong kiến
Trung
Quốc.
- Sự khác
nhau giữa
tổ chức nhà
nước ở Hy
Lạp và La
Mã cổ đại.
- Liên hệ
thực tế để
xác định
thành tựu
của văn
minh Trung
Quốc từ
thời cổ đại
đến thế kỉ
VII đã
được
truyền
hoặc ảnh
hưởng tới
Việt Nam
đến tận
ngày nay.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
Số câu: 2
Số điểm: 1,0
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 1
Số điểm:1,5
Tỉ lệ: 15%
Số câu: 1
Số điểm: 1,0
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 1
Số điểm: 0,5
Tỉ lệ: 5%
Số câu: 5
Số điểm:4,0
Tỉ lệ: 40%
Phần Địa lí - Biết được
thời gian, hệ
quả chuyển
động tự quay
quanh trục
của Trái Đất,
hình dạng
quỹ đạo
chuyển động
của Trái Đất
quanh Mặt
Trời, quá
trình ngoại
sinh.
- Hiểu được
nguyên
nhân, biểu
hiện, hậu
quả cách
phòng
tránh hiện
tượng núi
lửa.
- Tính được
giờ các
nơi trên
Trái Đất.
- Vận dụng
kiến thức
đã học để
phòng
tránh các
hiện tượng
thiên tai.
- Vận dụng
kiến thức
để giải
thích hiện
tượng ngày
đêm dài
ngắn theo
mùa ở nước
ta.
60 % TSĐ
= 6,0 đ
TN 4 câu
= 2,0 đ
TL 1 câu
= 1,5 đ
TL 2 câu
= 1,5 đ
TL 1 câu
= 1,0 đ
1
Số câu: 6
Số điểm: 3,0
Tỉ lệ: 30%
Số câu: 2
Số điểm: 3,0
Tỉ lệ: 30%
Số câu: 3
Số điểm: 2,5
Tỉ lệ: 25%
Số câu: 2
Số điểm: 1,5
Tỉ lệ: 15%
Số câu: 13
Số điểm: 10
Tỉ lệ: 100%
………………….Hết……………….
2
PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG THCS HỒNG THÁI ĐÔNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
NĂM HỌC: 2021 - 2022
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6
Ngày kiểm tra: /12/2021
Thời gian làm bài: 90 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng nhất (mỗi phương án trả lời đúng 0,5 điểm)
1. Phần Lịch sử (1,0 điểm)
Câu 1. (0,5 điểm)
Các quốc gia cổ đại phương Đông tiêu biểu được hình thành ở
A. Trung Quốc, Ai Cập, Lưỡng Hà, Việt Nam.
B. Ai Cập, Lưỡng Hà, Trung Quốc, Ấn Độ.
C. Ai Cập, Lưỡng Hà, Trung Quốc, Ấn Độ, Hy Lạp, La Mã.
D. Ai Cập, Lưỡng Hà, Trung Quốc, Ấn Độ, La Mã.
Câu 2. (0,5 điểm)
Các quốc gia sơ kì Đông Nam Á ra đời vào khoảng thời gian nào?
A. Thiên niên kỉ II TCN. B. Thế kỉ VII TCN.
C. Từ thế kỉ VII TCN đến thế kỉ VII. D. Thế kỉ X TCN.
2. Phần Địa lí (2,0 điểm)
Câu 1. (0,5 điểm)
Hệ quả chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất sinh ra
A. hiện tượng mùa trong năm. B. ngày và đêm dài ngắn theo mùa.
C. ngày và đêm luân phiên nhau. D. hướng từ Tây sang Đông.
Câu 2. (0,5 điểm)
Hình dạng quỹ đạo chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời là
A. hình tròn. B. hình cầu.
C. hình gần tròn. D. hình elip gần tròn.
Câu 3. (0,5 điểm)
Trong các hiện tượng dưới đây, đâu là quá trình nội sinh?
A. Động đất và núi lửa. B. Núi đá bị sóng bào mòn.
C. Nấm đá do gió thổi mòn. D. Mưa làm đồi núi sạt lở.
Câu 4. (0,5 điểm)
Thời gian Trái Đất chuyển động tự quay quanh trục là
A. 23 giờ 56 phút 04 giây. B. 365 ngày 6 giờ.
C. 365 ngày. D. 1 tháng.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
1. Phần Lịch sử (3,0 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm)
Nhà Tần đã thống nhất c lập chế đ phong kiến Trung Quốc như thế
nào ?
Câu 2. (1,0 điểm)
Tổ chức nhà nước ở Hy Lạp và La Mã cổ đại có điểm gì khác nhau ?
3
Câu 3. (0,5 điểm)
Theo em thành tựu nào của văn minh Trung Quốc từ thời cổ đại đến thế kỉ VII
đã được truyền bá hoặc ảnh hưởng tới Việt Nam đến tận ngày nay ?
2. Phần Địa lí (4,0 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm)
a, Cho biết nguyên nhân, biểu hiện, hậu quả, cách phòng tránh hiện tượng núi
lửa?
b, Nếu đang ở trong lớp mà có động đất xảy ra, em sẽ làm gì?
Câu 2. (1,0 điểm)
An sống Nội 2 người bạn, Hoa định thủ đô Luân Đôn (Anh)
còn Tuấn du học thành phố Bắc Kinh (Trung Quốc). Khi nhà An 8 giờ ngày
26/12/2021 thì chỗ Hoa Tuấn mấy giờ? (Biết Việt Nam thuộc múi giờ số 7,
Luân Đôn thuộc múi giờ 0, Trung Quốc thuộc múi giờ số 8)
Câu 3. (1,0 điểm)
Dựa vào những kiến thức Địa lí đã học, em hãy giải thích câu tục ngữ
“Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng
Ngày tháng mười chưa cười đã tối”
………………….Hết………………..
4
PHÒNG GD&ĐT TX ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG THCS HỒNG THÁI ĐÔNG
ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI KIỂM TRA
CUỐI KÌ I - NĂM HỌC: 2021 - 2022
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6
Câu Nội dung Điểm
I. Phần trắc nghiệm (3,0 điểm) mỗi phương án trả lời đúng 0,5
điểm
1. Phần Lịch sử (1,0 điểm)
Câu 1 2
Đáp án B C
2. Phần Địa lí (2,0 điểm)
Câu 1 2 3 4
Đáp án C D A A
3,0
Câu 1
1,5 điểm
II. Phần tự luận (7,0 điểm)
1. Phần Lịch sử (3,0 điểm)
- Từ thế kỉ XXI đến thế kỉ III TCN, lịch sử Trung Quốc trải qua các
triều đại Hạ, Thương, Chu. Sau triều đại nhà Chu, Trung Quốc bị
chia thành nhiều nước nhỏ, trong đó nước Tần tiềm lực kinh tế
và quân sự mạnh nhất, lần lượt tiêu diệt các đối thủ.
- Năm 221 TCN, Tần Thủy Hoàng đã thống nhất lãnh thổ, tự
xưng hoàng đế. Nhà Tần chia đất nước thành các quận, huyện, đặt
các chức quan cai quản, lập ra triều đại phong kiến đầu tiên
Trung Quốc.
- Nhà Tần áp dụng chế độ đo lường, tiền tệ, chữ viết, pháp luật
chung trên cả nước. Nhiều giai cấp mới được hình thành. Quan hệ
bóc lột giữa địa chủ và tá điền dần được xác lập.
0,5
0,5
0,5
Câu 2
1,0 điểm
- Hy Lạp, nền dân chủ được duy trì trong suốt thời Hy Lạp cổ
đại.
- La sự thay đổi từ thể chế cộng hòa sang đế chế. Từ cuối
thế kỉ I TCN đến thế kỉ V, thể chế quân chủ được xác lập, đứng đầu
là hoàng đế.
0,5
0,5
Câu 3
0,5 điểm
Học sinh liên hệ thực tế xác định được những thành tựu của văn
minh Trung Quốc từ thời cổ đại đến thế kỉ VII đã được truyền
hoặc ảnh hưởng tới Việt Nam đến tận ngày nay.
- Lịch, kĩ thuật làm giấy, y học, la bàn...
0,5
Câu 1
2,0 điểm
2. Phần Địa lí (3,0 điểm)
a.
- Nguyên nhân: do mac-ma từ trong lòng Trái Đất theo các khe nứt
của vỏ Trái Đất phun trào lên bề mặt.
- Biểu hiện : mặt đất rung chuyển, khói bốc lên, dung nham chảy
tràn.
1,5
5