
UBND HUYỆN NÚI THÀNH MA TRẬN KIỂM TRA CUỐI KÌ I-NĂM HỌC 2023-2024
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI MÔN LỊCH SỬ&ĐỊA LÝ - LỚP 6
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn v kin thc
Mc độ nhận thc
Tổng
% điểm
Nhận
bit
(TNKQ)
Thông
hiểu
(TL)
Vận
dng
(TL)
Vận
dng
cao
(TL)
Phân môn Đa lí
1
Chương 2:
TĐ-Hành
tinh của
hệ MTrời
(4 tiết,
6,7%
0,67 điểm)
1. CĐ của TĐ quanh trc và
hệ quả.
1c
0,25đ
2,5%
1c
0,25đ
2,5%
2. CĐ của TĐ quanh Mặt
Trời và hệ quả.
1c
0,25đ
2,5%
1c
0,25đ
2,5%
2
Chương 3:
Cấu tạo
của TĐ-
Vỏ TĐ
(6 tiết,
21,6.%
2,16 điểm)
1. Cấu tạo của TĐ. Mảng kin
tạo.
2c
0,5đ
5%
2c
0,5đ
5%
2. Núi lửa và động đất.
1c
0,25đ
2,5%
2c
1,5đ
15%
3c
1,75đ
17,5%
3
Chương 4:
Khí hậu
và bin đổi
khí hậu
(6 tiết,
21.6%
1. Lớp vỏ khí của TĐ. Khí áp
và gió
2c
0,5đ
5%
1c
1đ
10%
1c
0,5đ
5%
4c
2đ
20%
2. Nhiệt độ không khí. Mây
và mưa
1c
0,25đ
2,5%
1c
0,25đ
2,5%
Tỉ lệ
20%
15%
10%
5%
50%
Phân môn Lch sử
1
Chủ đề 3:
XÃ HỘI
CỔ ĐẠI
1. Ai Cập và Lưỡng Hà
3c
7,5%
0,75đ
3c
7,5%
0,75đ
2. Ấn Độ
2 c
5%
0,5đ
2c
5%
0,5đ
3. Trung Quốc
1c
2,5%
0,25đ
1c
15%
1,5đ
2c
17,5%
1,75đ
4. Hy Lạp và La Mã
1c
10%
1c
5%
2c
15%

1đ
0,5đ
1,5
2
Chủ đề 4:
ĐÔNG
NAM Á
TỪ
NHỮNG
THẾ KỈ
TIẾP
GIÁP
CÔNG
NGUYÊ
N ĐẾN
THẾ KỈ
X
1. Các quốc gia sơ kì ở Đông
Nam Á
2 c
5%
0,5đ
2c
5%
0,5đ
Tỉ lệ
20%
15%
10%
5%
50%
Tổng hợp chung(Sử+Đa)
40%
30%
20%
10%
100%

UBND HUYỆN NÚI THÀNH BẢNG ĐẶC TẢ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: LỊCH SỬ& ĐỊA LÍ - LỚP 6
TT
Nội dung
kin thc
Đơn v kin
thc
Mc độ của yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi theo mc độ nhận thc
Nhn
bit
Thông
hiu
Vn
dng
Vn
dng
cao
Phân môn Đa lí
1
Chương 2:
TĐ-Hành
tinh của
hệ MTrời
(4 tiết,
6,7%
0,67 điểm)
1. CĐ của
TĐ quanh
trc và hệ
quả.
Nhận bit:
- T/gian TĐ chuyển động 1 vòng
quanh trục.
- Hướng chuyển động của TĐ.
- Hướng nghiêng của trục TĐ.
Thông hiểu:
- Ngày đêm luân phiên
- Giờ trên TĐ. Sự lệch hướng…
1
2. CĐ của
TĐ quanh
Mặt Trời và
hệ quả.
Nhận bit:
-T/gian TĐ chuyển động 1 vòng quanh
MTrời.
- Hướng chuyển động.
- Hướng nghiêng, quĩ đạo CĐ.
Thông hiểu:
- Hiểu hiện tượng mùa trên TĐ.
1
2
Chương 3:
Cấu tạo
của TĐ-
Vỏ TĐ
(6 tiết,
21,6.%
2,16 điểm)
1. Cấu tạo
của TĐ.
Mảng kin
tạo.
Nhận bit: - Trình bày cấu tạo bên trong
của TĐ gồm 3 lớp
Thông hiểu:
- Hiểu đặc điểm từng lớp.
2
2. Núi lửa và
động đất.
Nhận bit:
- Khái niệm, nguyên nhân, hậu quả,
của núi lửa và động đất…
Thông hiểu:
- Cách phòng tránh…
1
1
Chương 4:
Khí hậu
và bin đổi
khí hậu
(6 tiết,
21.6%
1. Lớp vỏ
khí của TĐ.
Khí áp và
gió
Nhận bit:
- Lớp vỏ khí của TĐ, khí áp và gió.
Thông hiểu: Trình bày được đặc điểm
từng lớp..
Vận dng: Tính nhiệt độ không khí
khi lên cao
2
1
1
2. Nhiệt độ
không khí.
Mây và
mưa
Nhận bit: - Nhiệt độ không khí, cách sử
dụng nhiệt kế…
Vận dng: Cách tính nhiệt độ không
khí hoặc nhiệt độ trung bình ngày,
1

tháng, năm ở một địa phương…
Số câu/ loại câu
8 c
TNKQ
1c
TL
1c
TL
1c
TL
Tỉ lệ
20%
15%
10%
5%
Phân môn Lch sử
1
Chủ đề 3:
XÃ HỘI
CỔ ĐẠI
1. Ai Cập và
Lưỡng Hà
Nhận bit
– Trình bày được quá trình thành lập
nhà nước của người Ai Cập và người
Lưỡng Hà.
– Kể tên và nêu được những thành
tựu chủ yếu về văn hoá ở Ai Cập,
Lưỡng Hà
3 c
2. Ấn Độ
Nhận bit
– Nêu được những thành tựu văn hoá
tiêu biểu của Ấn Độ
– Trình bày được những điểm chính
về chế độ xã hội của Ấn Độ
2 c
3. Trung
Quốc
Nhận bit
– Nêu được những thành tựu cơ bản
của nền văn minh Trung Quốc
Thông hiểu
– Giới thiệu được những đặc điểm về
điều kiện tự nhiên của Trung Quốc
cổ đại.
– Mô tả được sơ lược quá trình thống
nhất và sự xác lập chế độ phong kiến
ở Trung Quốc dưới thời Tần Thuỷ
Hoàng
1c
1c
4. Hy Lạp và
La Mã
Vận dng
– Nhận xét được tác động về điều
kiện tự nhiên đối với sự hình thành,
phát triển của nền văn minh Hy Lạp
và La Mã.
Vận dng cao
- Liên hệ được một số thành tựu văn
hoá tiêu biểu của Hy Lạp, La Mã có
ảnh hưởng đến hiện nay
1c
1c
2
Chủ đề 4:
ĐÔNG
NAM Á
1. Các quốc
gia sơ kì ở
Đông Nam Á
Nhận bit
– Trình bày được sơ lược về vị trí địa
lí của vùng Đông Nam Á.
2c

TỪ
NHỮNG
THẾ KỈ
TIẾP
GIÁP
CÔNG
NGUYÊN
ĐẾN
THẾ KỈ
X
– Nêu được sự hình thành và phát
triển ban đầu của các vương quốc
phong kiến từ thế kỉ VII đến thế kỉ X
ở Đông Nam Á.
Số câu/loại câu
8 câu
TNKQ
1 câu
TL
1 câu
TL
1 câu
TL
Tỉ lệ
20%
15%
10%
5%
Tổng hợp chung (Sử+Đa)
40%
30%
20%
10%

