
TRƯỜNG TH &THCS ĐOÀN KẾT
TỔ: KHOA HỌC XÃ HỘI
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
NĂM HỌC: 2023-2024
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ – Lớp 6 (Phân môn Lịch sử)
T
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vi kiê n
thư
c
Mức độ nhận thức
Tổng
% điểm
Nhâ
n
biê t
Thông
hiêu
Vâ
n du
ng
Vâ
n
du
ng
cao
TN
TN
TL
TL
1
XÃ HỘI
CỔ ĐẠI.
1. Ai Cập và Lưỡng
Hà
1
1
5%
2.Ấn Độ cổ đại.
1
2
7,5%
3.Trung Quốc từ thời
cổ đại đến thế kỉ VII.
1
2
7,5%
4.Hy Lạp và La Mã cổ
đại.
2
1
1
1
22,5%
2
ĐÔNG
NAM Á
TỪ
NHỮNG
THẾ KỈ
TIẾP
GIÁO
CÔNG
NGUYÊN
ĐẾN THẾ
KỈ X.
1. Các quốc gia sơ kỳ
ở Đông Nam Á
1
2, 5%
2. sự hình thành và
bước đầu phát triển
của các vương quốc
phong kiến ở Đông
Nam Á (từ thế kỷ VII
đến thế kỷ X
2
5%
Số câu
8
6
1
1
16
Tỉ lệ
20%
15%
10%
5%
50%

BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I, MÔN LỊCH SỬ
VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 (Phân môn lịch sử)
TT
Chươn
g/
Chủ đề
Nội
dung/Đơn vi
kiê n thư
c
Mư
c đô đanh gia
Sô câu hoi theo mư
c đô
nhâ
n thư
c
Tổng
điểm
(%)
Nhân
biê t
Thôn
g
hiêu
Vân
dun
g
Vân
dung
cao
1
XÃ
HỘI
CỔ
ĐẠI
1. Ai Cập và
Lưỡng Hà
Nhâ
n biêt– Trình bày được
quá trình thành lập nhà nước
của người Ai Cập và người
Lưỡng Hà.
– Kể tên và nêu được những
thành tựu chủ yếu về văn hoá
ở Ai Cập, Lưỡng Hà
Thông hiểu– Nêu được tác
động của điều kiện tự nhiên
(các dòng sông, đất đai màu
mỡ) đối với sự hình thành nền
văn minh Ai Cập và Lưỡng
Hà.
1
1
2
câu
(5%
)
2. Ấn Độ
Nhâ
n biêt– Nêu được những
thành tựu văn hoá tiêu biểu
của Ấn Độ
– Trình bày được những điểm
chính về chế độ xã hội của Ấn
Độ
Thông hiểu- Giới thiệu được
điều kiện tự nhiên của lưu vực
sông Ấn, sông Hằng
1
2
3
Câu
(7,5
%)
3. Trung
Quốc
Nhâ
n biêt– Nêu được những
thành tựu cơ bản của nền văn
minh Trung Quốc
Thông hiểu– Giới thiệu được
những đặc điểm về điều kiện
tự nhiên của Trung Quốc cổ
đại.
– Mô tả được sơ lược quá trình
thống nhất và sự xác lập chế
độ phong kiến ở Trung Quốc
dưới thời Tần Thuỷ Hoàng
Vận dụng: Xây dựng được
đường thời gian từ đế chế Hán,
Nam Bắc triều đến nhà Tuỳ.
1
2
3
Câu
(7,5
%)

4. Hy Lạp và
La Mã
Nhâ
n biêt– Trình bày được tổ
chức nhà nước thành bang,
nhà nước đế chế ở Hy Lạp và
La Mã
– Nêu được một số thành tựu
văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp,
La Mã.
Thông hiểu– Giới thiệu được
tác động của điều kiện tự
nhiên (hải cảng, biển đảo) đối
với sự hình thành, phát triển
của nền văn minh Hy Lạp và
La Mã
Vận dụng– Nhận xét được tác
động về điều kiện tự nhiên đối
với sự hình thành, phát triển
của nền văn minh Hy Lạp và
La Mã.
Vận dụng cao- Liên hệ được
một số thành tựu văn hoá tiêu
biểu của Hy Lạp, La Mã có
ảnh hưởng đến hiện nay
2
1
1
1
5Câ
u
(22,
5%)
2
ĐÔNG
NAM
Á TỪ
NHỮN
G THẾ
KỈ
TIẾP
GIÁP
CÔNG
NGUY
ÊN
ĐẾN
THẾ
KỈ X
11. Các
quốc gia sơ
kỳ ở Đông
Nam Á
Nhâ
n biêt– Trình bày được sơ
lược về vị trí địa lí của vùng
Đông Nam Á.
1
1
Câu
(2,5
%)
2. sự hình
thành và
bước đầu
phát triển
của các
vương quốc
phong kiến
ở Đông Nam
Á (từ thế kỷ
VII đến thế
kỷ X
Nhâ
n biêt– Trình bày được
quá trình xuất hiện các vương
quốc cổ ở Đông Nam Á từ đầu
Công nguyên đến thế kỉ VII.
– Nêu được sự hình thành và
phát triển ban đầu của các
vương quốc phong kiến từ thế
kỉ VII đến thế kỉ X ở Đông
Nam Á.
2
2
Câu
(5%
)
Số câu
8
6
1
1
16
câu
Tỉ lệ
20%
15%
10%
5%
50%

TRƯỜNG TH&THCS ĐOÀN KẾT
TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI
--------------------
(Đề thi có 02 trang)
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2023- 2024
Môn: Lịch sử và Địa lý –Lớp:6(Phân môn Lịch sử))
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ..............................................................
Lớp: ........
Mã đề 01
I.TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái (A, B, C hoặc D) trước đáp án trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau
(từ câu 1đến câu 14) (3.5 điểm)
Câu 1. Một trong những tác phẩm văn học tiêu biểu của cư dân Ấn Độ cổ đại là
A. sử thi I-li-át.
B. sử thi Ô-đi-xê.
C. sử thi Đăm-săn.
D. sử thi Ra-ma-ya-na.
Câu 2. Nhà nước Ai Cập cổ đại được hình thành tại lưu vực của dòng sông nào dưới đây?
A. Sông Hằng.
B. Sông Ti-grơ.
C. Sông Nin.
D. Sông Ấn.
Câu 3. Trong khoảng mười thế kỉ đầu công nguyên, ở Đông Nam Á đã xuất hiện một số
thương cảng sầm uất, như
A. Mác-xây, Am-xtét-đam…
B. Pa-lem-bang, Pi-rê…
C. Đại Chiêm, Pa-lem-bang…
D. Pi-rê, Mác-xây…
Câu 4. Chế độ đẳng cấp Vác-na được thiết lập dựa trên sự phân biệt về
A. tôn giáo.
B. giới tính.
C. chủng tộc và màu da.
D. địa bàn cư trú.
Câu 5. Loại chữ viết được khắc trên mai rùa, xương thú của người Trung Quốc cổ đại được
gọi là gì?
A. Kim văn.
B. Trúc thư.
C. Thạch cổ văn.
D. Giáp cốt văn.
Câu 6. Người đứng đầu nhà nước Lưỡng Hà cổ đại được gọi là
A. Pha-ra-ông.
B. Hoàng đế.
C. En-xi.
D. Thiên tử.
Câu 7. Ngành kinh tế chính ở các vương quốc ở vùng Đông Nam Á lục địa là
A. khai thác thủy sản.
B. thủ công nghiệp.
C. nông nghiệp.
D. buôn bán đường biển.
Câu 8. Nơi khởi phát của nền văn minh La Mã cổ đại là
A. bán đảo Nam Âu.
B. bán đảo Ban-căng.
C. bán đảo Đông Dương.
D. bán đảo I-ta-li-a.
Câu 9. Thương cảng nào nổi tiếng nhất ở Hi Lạp cổ đại?
A. Cảng Pa-lem-
bang.
B. Cảng Đại Chiêm.
C. Cảng Óc Eo.
D. Cảng Pi-rê.
Câu 10. Công trình kiến trúc tiêu biểu cho nền văn minh Trung Quốc là
A. đền Pác-tê-nông.
B. đại bảo tháp San-chi.
C. vườn treo Ba-bi-lon
D. Vạn lí trường thành.
Câu 11. Đông Nam Á có vị trí địa lí rất quan trọng, vì: khu vực này
A. tiếp giáp với Trung Quốc.
B. là “ngã tư đường” của thế giới.
C. tiếp giáp với Ấn Độ.
D. là trung tâm của thế giới.
Câu 12. Ai là người đặt nển móng cho sự hình thành Nho giáo?
A. Lão Tử.
B. Hàn Phi Tử.
C. Mạnh Tử.
D. Khổng Tử.
Câu 13. Hai dòng sông lớn gắn liền với nền văn minh Ấn Độ là

A. sông Hồng và Đà.
B. sông Ơ- phrát và T-grơ.
C. Hoàng Hà và Trường Giang.
D. sông Ấn và Hằng.
Câu 14. Điều kiện tự nhiên của La Mã cổ đại thuận lợi cho việc canh tác loại cây trồng nào
dưới đây?
A. Hồ tiêu.
B. Bạch dương.
C. Lúa nước.
D. Nho, ô liu.
II. TỰ LUẬN (1.5 điểm)
Câu 15 (1.0 điểm) Điều kiện tự nhiên của Hy Lạp và La Mã cổ đại có những thuận lợi và khó
khăn gì đối với sự hình thành và phát triển của nền văn minh ở đây?
Câu 16 (0.5 điểm) Theo em, những thành tựu nào của văn minh Hy Lạp và La Mã cổ đại còn
được bảo tồn và sử dụng đến ngày nay?
…………….Hết………………
TRƯỜNG TH&THCS ĐOÀN KẾT
TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI
--------------------
(Đề thi có 02 trang)
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2023- 2024
Môn: Lịch sử và Địa lý –Lớp: 6(Phân môn Lịch sử))
Thời gian làm bài:45phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ..............................................................
Lớp: ........
Mã đề 02
I.TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái (A, B, C hoặc D) trước đáp án trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau
(từ câu 1đến câu 14) (3.5 điểm)
Câu 1. Trong khoảng mười thế kỉ đầu công nguyên, ở Đông Nam Á đã xuất hiện một số
thương cảng sầm uất, như
A. Đại Chiêm, Pa-lem-bang…
B. Mác-xây, Am-xtét-đam…
C. Pi-rê, Mác-xây…
D. Pa-lem-bang, Pi-rê…
Câu 2. Ngành kinh tế chính ở các vương quốc ở vùng Đông Nam Á lục địa là
A. khai thác thủy sản.
B. thủ công nghiệp.
C. nông nghiệp.
D. buôn bán đường biển.
Câu 3. Chế độ đẳng cấp Vác-na được thiết lập dựa trên sự phân biệt về
A. chủng tộc và màu da.
B. địa bàn cư trú.
C. giới tính.
D. tôn giáo.
Câu 4. Hai dòng sông lớn gắn liền với nền văn minh Ấn Độ là
A. sông Ơ- phrát và T-grơ.
B. sông Hồng và Đà.
C. sông Ấn và Hằng.
D. Hoàng Hà và Trường Giang.
Câu 5. Thương cảng nào nổi tiếng nhất ở Hi Lạp cổ đại?
A. Cảng Óc Eo.
B. Cảng Đại Chiêm.
C. Cảng Pi-rê.
D. Cảng Pa-lem-
bang.
Câu 6. Người đứng đầu nhà nước Lưỡng Hà cổ đại được gọi là
A. En-xi.
B. Hoàng đế.
C. Pha-ra-ông.
D. Thiên tử.
Câu 7. Điều kiện tự nhiên của La Mã cổ đại thuận lợi cho việc canh tác loại cây trồng nào dưới
đây?
A. Hồ tiêu.
B. Bạch dương.
C. Lúa nước.
D. Nho, ô liu.

