UBND QUẬN THANH XUÂN
TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH GIÓT
Mã đề: 701
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Lịch sử và địa lí 7
Ngày kiểm tra:28/12/2024
Thi gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề kiểm tra gồm 3 trang)
I. Trc nghim (6 đim) (Hc sinh tô vào phiếu tr li trắc nghim, mỗi câu tr li đúng 0,25 đim)
Câu 1. Khai tc, s dụng và bo v thiên nhiên môi trưng nhiệt đi cần chú ý gì?
A. Bo v rng và trng rừng. B. Xây dng công trình thủy li.
C. Din tích hoang mạc ngày càng mở rng. D. Chng khô hạn và hoang mạc hóa.
Câu 2. Nhn t nào đúng v nn kinh tế Nht Bn ?
A. T trng ngành nông nghiệp cao nhất trong cơ cu kinh tế.
B. T trng ngành nông nghiệp và công nghip tăng .
C. T trng ngành dch vcao nhất trong cơ cấu kinh tế.
D. T trng ngành công nghip cao nhất trong cơ cu kinh tế.
Câu 3. Hin nay cu Á có bao nhiêu quc gia và vùng lãnh th?
A. 49 quốc gia và vùng lãnh th. B. 48 quốc gia và vùng lãnh th.
C. 47 quốc gia và vùng lãnh th. D. 50 quốc gia và vùng lãnh th.
Câu 4. Đâu không phải nguyên nhân chủ yếu kìm hãm s phát trin kinh tế - xã hi châu Phi?
A. S can thip ca nước ngoài. B. Bùng n dân s.
C. Xung đt tc người. D. Hn n, lũ lt.
Câu 5. Hoang mạc Xahara nằm khu vc nào của cu Phi?
A. Đông Phi. B. Nam Phi. C. Trung Phi. D. Bc Phi.
Câu 6. Vành đai xanh đưc thành lp vi mc đích gì?
ĐỀ CHÍNH THỨC
A. Gim thiu tác đng biến đi khí hu toàn cầu. B. Gi gìn đa dạng sinh học.
C. Chng lại tình trng hoang mạc hóa. D. Phát trin du lịch sinh thái.
Câu 7. Châu Phi tiếp giáp với các đại dương nào?
A. Đại Tây Dương và n Đ Dương. B. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
C. Thái Bình ơng và Đại Tây Dương. D. Thái Bình Dương và n Đơng.
Câu 8. Năm 2019, tổng sản phm trong nưc (GDP) của thế giới 87799,0 tUSD; trong đó tổng sản
phm trong nước (GDP) ca Trung Quc là 14342,9 tUSD. Tỉ l phn trăm (%) GDP của Trung Quc
trong tổng sản phẩm toàn thế gii là:
A. 16,4%. B. 17%. C. 16,3%. D. 16,34%.
Câu 9. Nn văn minh o phát trin sớm nht Cu Phi?
A. Văn minh Nam Phi. B. Văn minh Sông Nin.
C. Văn minh du mục. D. Văn minh Công - .
Câu 10. Châu Phi có nguồn tr năng thủy đin ln do
A. nhiu sông ln. B. din tích lãnh th rng.
C. sông có nhiu thác ghềnh. D. nhiu hồ tnhiên.
Câu 11. Tại sao kênh đào Xuy-ê lại quan trng kng chỉ riêng cu Phi mà ccác cu lục kc trên
thế gii?
A. V trí gn các nước có nn kinh tế sôi đng trên thế giới.
B. Thu hút nguồn vn đu nưc ngoài.
C. Ni hai đại dương ln.
D. Trao đổi hàng hóa quốc tế, rút ngắn thi gian, chi p, an tn.
Câu 12. Nguyên nhân cnh dẫn đến xung đt quân s châu Phi là:
A. cạnh tranh lương thc. B. mâu thun giữa các bộ tc.
C. nhiu tôn giáo, sắc tộc. D. cạnh tranh tài nguyên nước.
Câu 13. Yếu t nào đã to ra sự xáo trn v dân khu vưc Đông Nam Á thế k XIII?
A. Cuc xâm lưc của người Mông C. B. nh hưng của thiên tai.
C. Cuc xâm lưc của thc dân phương Tây. D. nh hưng của văn hóa n Đ.
Câu 14. Đâu không phải là chính ch thống tr về n giáo ơng triều Hồi giáo Đê-li đã thi
hành?
A. Du nhập văn hóa Hi go o n Đ. B. Truyn bá, áp đặt Hi giáo.
C. K th, phân bit tôn giáo. D. Hòa hợp Hi giáo với các n giáo khác.
Câu 15. Ti sao Nho giáo tr thành h tư tưng chính thống bo v chế đ phong kiến Trung Quc?
A. Mang tính giáo dục cao về rèn luyn phm cht con ngưi.
B. Phù hp với phong tc tp quán ca người Trung Quc.
C. Tư tưng Nho giáo mang tính tiến b, nhân văn n c tư tưởng khác.
D. Nó to ra hệ thống tôn ti trật tự, l giáo phục v cho s thống tr của giai cấp phong kiến.
Câu 16. Đặc điểm ca b máy nhà nưc phong kiến Đông Nam Á là
A. quyn lc ca vua không ln. B. nhà nưc quân ch chun chế.
C. nhà nước qn chủ lập hiến. D. nn dân chủ phát trin.
Câu 17. Vương quc Pa-gan là tiền thân ca quc gia nào sau đây?
A. Ma-lai-xi-a. B. Mi-an-ma. C. Cam-pu-chia. D. o.
Câu 18. Hai vương quc At-thay-a và Su-khô-thay là tin thân ca quc gia nào ngày nay?
2
A. Lào. B. Thái Lan. C. Cam-pu-chia. D. Ma-lay-xi-a.
Câu 19. Ni dung nào dưới đây không phn ánh đúng sự phát trin kinh tế củao trong các thế k
XV - XVII?
A. Phát triển mnh vbuôn bán, trao đi qua đưng bin.
B. Sn xut nông nghip, th công nghiệp khá phát triển.
C. Trao đổi, buôn bán vưt ra ngoài biên giới.
D. Việc khai thác các sn vật q đưc c trọng.
Câu 20. Nét ni bật của nn văn hóa c dân tc Đông Nam Á là gì?
A. Chu nh hưởng của văn hóa Trung Quc.
B. Nn văn a mang nh bn đa sâu sắc.
C. Tiếp thu có chn lọc nhng ảnh ởng n a n ngi, kết hợp với nền văn hóa bản địa, xây
dng một nn văn a rng đc đáo.
D. Chu nh hưởng của văn hóa n Đ.
Câu 21. Trong lịch s phong kiến n Đ, vương triu nào đưc coi là thi kì phát trin hng kim?
A. Vương triu Mô-gôn. B. Vương triu Hi giáo Đê-li.
C. Vương triu Hác-sa. D. Vương triu Gúp-ta.
Câu 22. Đến thế k XIII, mt nm ngưi nói tiếng Thái di cư đến Lào sinh sng gọi là người:
A. Lào Thơng. B. Khơ-me. C. Thái. D. Lào Lùm.
Câu 23. Vương triều Hi giáo Đê-li và vương triu Mô-gôn n Đ đều
A. là vương triu ngoại tộc. B. sùng bái Hin-đu giáo.
C. do người Th Nhĩ Kì lp nên. D. có nguồn gốc từ ng C.
Câu 24. ng trình kiến trúc Phật giáo tiêu biu ca ơng quc Lào là
A. chùa ng. B. đô thị cPa-gan. C. đn tháp Bô-rô-bu-đua. D. Tht Lung.
II. Phân tự luận (4 điểm)
Câu 1.
a. Cho bảng số liệu sau, em nhận xét vấn đề tăng dân số tự nhiên của châu Phi (biết tỉ lệ tăng dân
số tự nhiên của thế giới năm 2020 là 1,09%).
Tỉ lệ tăng tự nhiên dân số của châu Phi giai đoạn 2000 – 2020 ( %)
Năm 2000 2005 2010 2015 2020
châu Phi 2,49 2,47 2,55 2,62 2,54
( danso.org)
b. Tại sao hoang mạc chiếm diện tích ln Bc Phi?
Câu 2.
a. Tại sao dưới thời Đường, Trung Quốc trở thành quốc gia phong kiến cường thịnh nhất châu Á?
b. Trình bày thành tựu văn hóa Ấn Độ thế kỉ IV đến thế kỉ XIX.
----HẾT----
Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm.
4
UBND QUẬN THANH XUÂN
TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH GIÓT
Mã đề: 702
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Lịch sử và địa lí 7
Ngày kiểm tra:28/12/2024
Thi gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề kiểm tra gồm 3 trang)
I. Trc nghim (6 đim) (Hc sinh tô vào phiếu tr li trắc nghim, mỗi câu tr li đúng 0,25 đim)
Câu 1. Nn văn minh o phát trin sớm nht Cu Phi?
A. Văn minh Công - gô. B. Văn minh sông Nin.
C. Văn minh Nam Phi. D. Văn minh du mc.
Câu 2. Hin nay, cu Á có bao nhiêu quốc gia và vùng lãnh th?
A. 49 quốc gia và vùng lãnh th. B. 48 quc gia và vùng lãnh th.
C. 47 quốc gia và vùng lãnh th. D. 50 quc gia và vùng lãnh th.
Câu 3. Hoang mạc Xahara nằm khu vc nào của cu Phi?
A. Trung Phi. B. Nam Phi. C. Đông Phi. D. Bắc Phi.
Câu 4. Vành đai xanh đưc thành lp vi mc đích gì?
A. Chng lại tình trng hoang mạc hóa. B. Pt triển du lch sinh ti.
C. Gi gìn đa dng sinh học. D. Gim thiu tác đng biến đi khí hu toàn
cầu.
Câu 5. Tại sao kênh đào Xuy-ê li quan trọng không chỉ riêng cu Phi mà cả các châu lục khác trên
thế gii?
A. Ni hai đại dương với nhau.
B. Trao đi hàng hóa quốc tế, rút ngắn thi gian, chi p, an tn.
C. Thu hút nguồn vn đu tư nước ngoài.
ĐỀ CHÍNH THỨC