Trường
THCS ......................
................
Họ và tên:
……………………
…Lớp 9/
KIỂM TRA CUỐI KỲ I, NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA– LỚP 9
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐIỂM: NHẬN XÉT CỦA THẦY/CÔ:
I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi đáp án đúng ghi 0,25 điểm
Khoanh tròn các chữ cái A hoặc B, C, D đứng đầu ý trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến
câu 12)
Câu 1. Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc lập ra Hội Liên hiệp thuộc địa cùng với
A. Hội Thanh niên Cách mạng Việt Nam.
B. một số nhà chính trị nổi tiếng của Liên Xô.
C. mt s nhà cách mng các nưc thuc đa Trung Quc.
D. một số nhà cách mạng các nước thuộc địa Pháp.
Câu 2. Tháng 6- 1919 Nguyễn Ái Quốc
A. Tham dự Đại hội Tua.
B. Tham dự Hội nghị Véc-xai.
C. Gửi yêu sách tám điểm đến Hội nghị Véc-xai.
D. Bỏ phiếu tán thành việc gia nhập Quốc tế thứ ba.
Câu 3. Năm 1957, Liên Xô đã đạt được thành tựu nào trong lĩnh vực khoa học công
nghệ?
A. To ra internet.
B. Phát trin máy tính đu tiên.
C. Phóng thành công v tinh nhân to đu tiên.
D. Phóng tàu vũ tr có ngưi lái vào qu đo Trái Đt.
Câu 4. Từ 1959- 1965, biểu hiện nào chứng tỏ Liên Xô đã trở thành cường quốc công
nghiệp đứng thứ hai thế giới?
A. Chế tạo thành công bom nguyên tử.
B. Chiếm khong 20% sn lưng công nghip thế gii.
C. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo vào vũ trụ.
D. Sản xuất công nghiệp bình quân hằng m ng 9,6%.
Câu 5. Từ năm 1945 đến năm 1991, nền kinh tế Mĩ
A. ngày càng suy giảm. B. phát triển nhảy vọt.
C. lâm vào khủng hoảng trầm trọng. D. ln givững vthế ờng quốc s1 thế giới.
u 6. Chính sách đối ngoại của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A. thực hiện chiến lược toàn cầu.
B. cấm Đảng Cộng sản Mĩ hoạt động.
C. chống lại phong trào đình công của công nhân.
D. loại bnhững người tư ởng tiến b ra khỏi by Nhà ớc.
Câu 7. Đến năm 1950, kinh tế các nước Tây Âu đã bản phục hồi, đạt mức trước
chiến tranh chủ yếu nhờ
A. sự nlực của y Âu. B. sự viện trợ của Mĩ.
C. sự liên minh chặt chẽ với Mĩ. D. sự liên minh cộng đồng châu Âu.
Câu 8. Liên minh châu Âu- EU được thành lập vào năm
A. 1951. B. 1957. C. 1991. D. 1995.
Câu 9. ng Trung du và min i Bắc B có my tnh?
A. 14. B. 15. C.16. D. 17
Câu 10.ng trung du và miền núi Bắc Bộ giáp với những vùng nào sau đây?
A. Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung.
B. Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên.
C. Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung.
D. Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung.
Câu 11. Khai thác than phân bố ch yếu
A. Lào Cai. B. Quảng Ninh.
C. Tây Nguyên. D. Thềm lục địa phía Nam.
Câu 12. Đàn bò ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ đứng thứ mấy cả nước?.
A. Thứ nhất. B. Thứ hai. C. Thứ ba. D. Thứ tư.
Câu 13. Chọn cm t thích hợp sau đây đin vào chổ trống sao cho đúng: Lng Sơn,
Thái Nguyên, Giang, thy đin, nhit điện, khai khng.
- Vùng Trung du và miền núi Bắc B hình thành c trung tâm công nghiệp Bắc
Giang, …(1)… Việt Trì, Hòa Bình.
- Công nghiệp …(2)… hầu hết các tỉnh, các sản phẩm chủ yếu quặng sắt (Yên
Bái, Hà Giang), a-pa-tít (Lào Cai), đá vôi (Lạng Sơn, Hà Giang),…
(1)………………………… (2)………………………………….
Câu 14. Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào các ô trống sau:
Các phát biểu sau đây đúng hoặc sai về đặc điểm phân bố ngành công nghiệp sản
xuất điện.
Nội dung Đúng Sai
1. Năm 2021, tổng sản phẩm ngành công nghiệp đóng góp khoảng
35% vào GRDP của vùng.
2. Nội, Bắc Ninh, Ninh Bình những trung tâm công nghiệp lớn
của vùng.
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm) Giải thích vì sao chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô sụp đổ?.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
Câu 2. (1,5 điểm). Đánh giá vai t của Nguyễn Ái Quốc đối với q trình thành lập
Đảng Cộng sản Việt Nam?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
Câu 3. (1,5 điểm) Trình bày vấn đề phát triển kinh tế biển của đồng bằng sông Hồng.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
Câu 4. (1,5 điểm)
a) Phân tích vị thế của Hà Nội.
b) Cho bảng số liệu:
Một số chỉ tiêu về chất lượng cuộc sống ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2010
và năm 2021.
Năm 2010 2021
Tỉ lệ hộ nghèo (%) 29,4 13,4
Thu nhập bình quân đầu người/ tháng theo giá hiện hành (triệu
đồng)
0,9 2,8
Tuổi thọ trung bình (năm) 70,0 71,2
Tỉ lệ người lớn biết chữ (%) 88,3 90,6
Hãy nhận xét về chất lượng cuộc sống dân cư vùng trung du và miền núi Bắc Bộ.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
------------------- Hết ---------------------
Phê duyệt Ban lãnh đạo Tổ trưởng chuyên môn Nhóm trưởng Giáo viên ra đề
BIỂU ĐIỂM, HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9
I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Khoanh tròn các chữ cái A hoặc B, C D đứng đầu ý trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến
câu 12)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
D C C B D A B C A A B B
Câu 13. u trắc nghiệm điền thông tin vào vt còn khuyết cho phù hp.
(1) Thái Nguyên. (2) khai khoáng.
Câu 14. Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào các ô trống sau:
Câu Đáp án
1Đ
2S
II. TỰ LUẬN: ( 6,0 điểm )
Câu Nội dung Điểm
1 Chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô sụp đổ vì 1,5
- Đến đầu những m 80, Liên lâm vào cuộc khủng hoảng
toàn diện về chính trị, kinh tế, xã hội.
0,25
- Liên đã tiến hành công cuộc cải tổ để khắc phục khủng
hoảng (1985), nhưng mắc phải nhiều sai lầm:
+ Thực hiện đa nguyên, đa đảng về chính trị (sai lầm lớn nhất).
+ Nóng vội, thiếu đồng bộ về kinh tế, buông lỏng quản về văn
hoá, dẫn đến khủng hoảng ngày càng trầm trọng đến mức không
thể kiểm soát Liên bang viết tan rã, chủ nghĩa hội sụp
đổ.
0,25
0,5
0,5
2 Đánh giá vai trò của Nguyễn Ái Quốc đối với quá trình thành
lập Đảng Cộng sản Việt Nam
1,5
- Chuẩn bnhững điều kiện về chính trị, tưởng tổ chức cho
sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.
0,5
- Trực tiếp tổ chức chủ trì Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản
Việt Nam tại Hương Cảng (Trung Quốc)
0,5
- Soạn thảo thông qua Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt,
Điều lệ vắn tắt. Đó chính Cương lĩnh chính trị đầu tiên của
Đảng vạch ra những nét bản về đường lối chiến lược sách
lược cho cách mạng Việt Nam
0,5
3 Trình bày vấn đề phát triển kinh tế biển của đồng bằng sông
Hồng
1,5 điểm
-Vùng biển rộng lớn, nhiều đảo, quần đảo, bờ biển kéo dài.
Thuận lợi phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển.
-Bờ biển dài, vũng vịnh, nhiều cửa sông. Thuận lợi xây dựng các
cảng biển, phát triển giao thông vận tải biển.
-Ngư trường Hải Phòng - Quảng Ninh, nhiều vũng, vịnh, đảo
nguồn hải sản có giá trị. Thuận lợi phát triển khai thác, nuôi trồng
thủy sản.
-Hệ thống các đảo, vịnh, bãi biển. Thuận lợi phát triển du lịch
biển đảo.
-Tiềm năng về khí tự nhiên, cát thủy tinh, muối,… Thuận lợi
phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản biển.
-Tuy nhiên, việc phát triển kinh tế biển gây ra một số vấn đề ô
nhiễm môi trường suy thoái tài nguyên. Cần chú trọng phát
triển kinh tế biển theo hướng tăng trưởng xanh, bảo tồn đa dạng
sinh học và hệ sinh thái.
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
4a) Phân tích vị thế của Hà Nội 1 điểm
- Nội trung tâm đầu não chính tr- hành chính quốc gia,
trung tâm lớn về kinh tế, văn hóa, khoa học, giáo dục, giao dịch
quốc tế,…
-Năm 2021, tổng sản phẩm của Nội chiếm 41% GRDP toàn
vùng đồng bằng sông Hồng khoảng 12% GDP cả nước.
Nội thu hút vốn đầu trực tiếp nước ngoài giá trị xuất
khẩu đứng hàng đầu cả nước.
- Nội thúc đẩy kinh tế vùng Đồng bằng sông Hồng, Vùng
kinh tế trọng điểm Bắc Bộ và cả nước cùng phát triển.
- Nội phấn đấu phát triển ngang tầm thủ đô các nước phát
triển trong khu vực.
0,25
0,25
0,25
0,25