TRƯỜNG THCS LA BẰNG
TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn Lịch sử và Địa lí 9
Năm học 2024 - 2025
KHUNG MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì I ở tuần 19
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm,
60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40 % Nhận biết; 30 % Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm tổng 16 câu, mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Thông hiểu: 3 điểm; Vận dụng: 2,5 điểm; Vận dụng cao: 1,0
điểm).
- Nội dung kiến thức học kì I: 100% (10 điểm)
TT
Chươ
ng/
Ch
đ
Ni
dung/
Đơn
viE
kiêGn
thưGc
SôG
câu
hoKi
theo
mưGc
đôE
nhâEn
thưGc
Tng
% điểm
Nhận
biết
Thôn
g hiểu Vận
dụng
Vận
dụng
cao
TN TL TN TL TN TL TN TL
1
Chươ
ng 1:
Thế
giới
từ
năm
1918
Chiến
tranh
thế
giới
thứ
hai
(1939
1TN 0,25đ
2,5%
1
đến
năm
1945
-
1945)
2
Chươ
ng 2:
Việt
Nam
từ
năm
1918
đến
năm
1945
1.
Hoạt
động
của
Nguy
ễn Ái
Quốc
sự
thành
lập
Đảng
Cộng
sản
Việt
Nam
1TN 0,25đ
2,5 %
2.
Cách
mạng
tám
tám
năm
1945
1TN
½ TL
1/2TL
1,75đ
17,5
%
3Chươ
ng 3.
Thế
giới
từ
năm
1945
đến
1991
Chiến
tranh
lạnh
1947 -
1989
1TN 0,25đ
2,5%
Liên
Đông
Âu từ
năm
1TN 0,25đ
2,5%
2
1945
đến
1991
Nước
Mỹ và
Tây
Âu từ
năm
1945 -
1991
1TN 0,25đ
2,5%
Khu
vực
Mỹ la
tinh
châu
Á từ
năm
1945 -
1991
2TN
1TL
2,0đ
20%
Tổng 8TN 1TL 1/2TL 1/2TL 5.0
Tỉ lệ 20% 15% 10% 5% 50%
Phân môn Địa lí
TT
Chươ
ng/
ch
đ
Ni
dung/
đơn viE
kiêGn
thưGc
Mc
đ
nhn
thc
Tng
% điểm
NhâEn
biêGt
Thôn
g hiêKu
VâEn
duEng
VâEn
duEng
cao
TN TL TN TL TN TL TN TL
1 DỊC
H V
c
nhân
tố ảnh
hưởng
đến
sự
1
(0,25
đ)
2câu
= 1,75
điểm
=
17,5
3
phát
triển
phân
bố các
ngành
dịch
vụ
Giao
thông
vận
tải
bưu
chính
viễn
thông
Thươ
ng
mại,
du
lịch
1
(1,5)
%
2SỰ
PHÂ
N
HOÁ
LÃN
H
THỔ
VÙN
G
TRU
NG
DU
MIỀN
NÚI
BẮC
BỘ
Vị
trí địa
lí,
phạm
vi
lãnh
thổ
c
đặc
điểm
nổi
bật v
điều
kiện
tự
nhiên
tài
nguyê
n
thiên
nhiên
c
đặc
điểm
nổi
bật v
2
(0,5 đ)
1
(1,0 đ)
3câu
= 1,5
điểm
=
15%
4
dân
cư,
hội
của
vùng
– Đặc
điểm
phát
triển
phân
bố các
ngành
kinh
tế của
vùng
3 VÙN
G
ĐỒN
G
BẰN
G
SÔN
G
HỒN
G
Vị
trí địa
lí,
phạm
vi
lãnh
thổ
c
đặc
điểm
nổi
bật v
điều
kiện
tự
nhiên
tài
nguyê
n
thiên
nhiên
c
đặc
điểm
nổi
bật v
dân
cư,
hội
của
vùng
Đặc
5
(1,25đ
)
1
(0,5 đ)
6câu
= 1,75
điểm
=
17,5
%
5