Trang 1/14 - Mã đề 001
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN LỊCH SỬ - LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 Phút; (Đề có 30 câu)
(Đề có 3 trang)
Họ tên: ............................................................... Số báo danh: ...................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: S hc có mi quan h như thế nào vi di sản văn hóa?
A. Bảo tồn và phát huy giá trị các di sản.
B. Bảo tồn và khôi phục các di sản.
C. Bảo vệ, khôi phục các di sản.
D. Bảo vệ và lưu giữ các di sản.
Câu 2: Nhng tác phm “Thần khúc” (A. Đan-tê), “Đôn Ki-hô-tê” (M. Xéc-van-téc), “Rô-
Giu-li-ét” (Séch-xpia) thuc lĩnh vc nào của văn minh thời Phục hưng?
A. Hội họa. B. Kịch. C. Văn học. D. Kiến trúc.
Câu 3: Nội dung nào dưới đây phản ánh ý nghĩa ca thành tựu văn minh thời Phục hưng?
A. Tấn công vào trật tự xã hội chiếm hữu nô lệ.
B. Lên án sự bóc lột của giai cấp tư sản.
C. Lên án sâu sắc chế độ tư bản chủ nghĩa, giáo hội nhà thờ.
D. Phê phán sâu sắc chế độ phong kiến, giáo hội Ki tô giáo đương thời.
Câu 4: H ch cái A, B, C và h ch s La Mã (I, II, III, …) là thành tựu của cư dân c:
A. Hy Lạp La Mã. B. Ấn Độ.
C. Trung Quốc. D. Lưỡng Hà.
Câu 5: Trong vic phát trin du lch, yếu t nào sau đây có vai trò đặc bit quan trng?
A. Sự đổi mới, xây dựng lại các công trình di sản.
B. Kết quả hoạt động trong quá khứ của ngành du lịch.
C. Những giá trị về lịch sử, văn hóa truyền thống.
D. Hoạt động sản xuất của các nhà máy, xí nghiệp.
Câu 6: Trong các thế k XVIII - XIX, nhng thành tựu đạt được trong cuc cách mng công nghip
ln th nhất đã đưa con người bưc sang thời đại:
A. “văn minh thông tin”.
B. “văn minh nông nghiệp”.
C. “văn minh công nghiệp”.
D. “văn minh trí tuệ”.
Câu 7: Công trình kiến trúc tiêu biu nht của ngưi Ai Cp c đại là:
A. Vạn lí trường thành. B. Đấu trường Rô-ma.
C. Tháp Thạt Luổng. D. Kim tự tháp.
Câu 8: Thành tu quan trng nht ca cuc Cách mng công nghip ln th hai là:
A. điện và động cơ đốt trong.
B. máy hơi nước và điện thoại.
C. động cơ đốt trong và ô tô.
D. máy hơi nước và điện.
Câu 9: Ngoài ảnh hưng sâu rng Ấn Độ, tôn giáo nào sau đây còn đưc truyn bá rng rãi ra bên
ngoài?
A. Hồi giáo, Thiên Chúa giáo. B. Hin-đu giáo, Phật giáo.
C. Đạo giáo, Nho giáo. D. Đạo Cao Đài, Đạo Hòa Hảo.
Câu 10: Ngành nào sao đây đã góp phần thúc đẩy vic bo v di sản văn hóa, di tích lịch s ca các
Mã đề 001
Trang 2/14 - Mã đề 001
quc gia?
A. Kiến trúc. B. Dịch vụ. C. Kinh tế. D. Du lịch.
Câu 11: Quá trình kho sát, tìm kiếm, sưu tầm và tp hp những thông tin liên quan đến đi tưng
hc tp, nghiên cu, tìm hiu lch s gi là:
A. đánh giá thông tin và sử liệu. B. mô tả thông tin và sử liệu.
C. thu thập sử liệu. D. thu thập thông tin và sử liệu.
Câu 12: Thành tựu văn học tiêu biu nht của văn minh phương Tây cổ đại là:
A. sử thi Mahabharata.
B. I-li-at và Ô-đi -xê.
C. Tam quốc diễn nghĩa.
D. kịch thơ Sơkuntala.
Câu 13: S chuyn biến nn sn xut t khóa sang điện khí hóa ch yếu nh s tác đng ca
ngun năng lượng mi nào?
A. Dầu mỏ. B. Than. C. Khí đốt. D. Điện.
Câu 14: Lch s được hiu theo những nghĩa nào sau đây?
A. Lịch sử được con người nhận thức và hiểu biết lịch sử.
B. Hiện thực lịch sử và lịch sử được con người nhận thức.
C. Hiện thực lịch sử và trí thức của con người về lịch sử.
D. Là việc tái hiện lại lịch sử và học tập lịch sử suốt đời.
Câu 15: Nội dung nào sau đây là nhiệm v ca S hc?
A. Nhận thức, giáo dục và dự báo. B. Nhận thức, khoa học và giáo dục.
C. Giáo dục, khoa học và dự báo. D. Nghiên cứu, học tập và dự báo.
Câu 16: Các cuc cách mng công nghip thi cận đại không có nhng tác động nào sau đây?
A. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, nâng cao năng suất lao động.
B. Hình thành và phát triển các trung tâm công nghiệp, thành thị.
C. Thúc đẩy toàn cầu hóa, tự động hóa, thương mại điện tử, tự do thông tin.
D. Hình thành hai giai cấp cơ bản của xã hội tư bản là tư sản và vô sản.
Câu 17: Cn hc tp lch s sut đi vì tri thc lch s:
A. chưa hoàn toàn chính xác, cần sửa đổi và bồ sung thường xuyên.
B. liên quan và ảnh hưởng quyết định đến tất cả mọi sự vật, hiện tượng.
C. giúp cá nhân hội nhập nhanh chóng vào cuộc sống hiện tại.
D. rất rộng lớn và đa dạng, lại biến đổi và phát triển không ngừng.
Câu 18: Mt trong nhng loi hình ch viết c của văn minh Trung Quốc là:
A. Chữ Phạn B. Chữ La-tinh. C. Chữ giáp cốt. D. Chữ Bra-mi.
Câu 19: c phẩm “Nàng -na Li-sa”, “Bữa ăn tối cuối cùng” ca Lê-ô-na đơ Vanh-xi thuộc lĩnh
vc ngh thut nào?
A. Điêu khắc. B. Âm nhạc. C. Hội họa. D. Kiến trúc.
Câu 20: Nền văn minh cổ đại phương Đông và phương Tây đu:
A. đạt được nhiều thành tựu và để lại những giá trị lớn cho nền văn minh nhân loại.
B. hình thành ven Địa Trung Hải với sự phát triển cao của nền kinh tế công thương.
C. bắt nguồn từ những lưu vực những sông lớn với nghề nông nghiệp là chủ yếu.
D. đạt được nhiều thành tựu rực rỡ trên nhiều lĩnh vực và có độ chính xác tuyệt đối.
Câu 21: Đối tưng nghiên cu ca S hc là:
A. toàn bộ quá khứ của loài người.
B. quá trình phát triển của loài người.
C. những hoạt động của loài người.
D. quá trình tiến hóa của loài người.
Câu 22: Ai là người phát minh ra đu máy xe la?
A. Giêm Hagrivơ B. Giêm Oát C. Áccraitơ D. Xtiphenxơn
Trang 3/14 - Mã đề 001
Câu 23: Nhng yếu t cơ bản nào có th giúp xác định mt nền văn hóa bưc sang thời kì văn
minh?
A. Có chữ viết, nhà nước ra đời.
B. Xây dựng các công trình kiến trúc.
C. Có con người xuất hiện.
D. Có công cụ lao động bằng sắt xuất hiện.
Câu 24: Các cuc cách mng công nghip thi cận đại tác động như thế nào đến đời sống văn
hóa?
A. Thúc đẩy sự giao lưu, kết nối văn hóa giữa các quốc gia, châu lục.
B. Chuyển nền sản xuất của nhân loại từ cơ khí hoá sang điện khí hoá.
C. Làm xuất hiện nhiều trung tâm công nghiệp, thành thị đông dân.
D. Thúc đẩy sự phát triển của ngành nông nghiệp và giao thông vận tải.
Câu 25: Chn t thích hợp điền vào du ba chm đ hoàn thin khái nim sau:
“… sự tiến b v vt cht tinh thn ca hội loài người, trng thái phát trin cao ca nn
văn hóa.”
A. Văn tự. B. Văn hiến. C. Văn minh. D. Văn vật.
Câu 26: Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa ca văn minh Hy Lp và La Mã c đại?
A. Thúc đẩy sự lan tỏa của Phật giáo sang khu vực Đông Nam Á.
B. Là cơ sở của nền văn hóa châu Âu hiện đại.
C. Để lại cho nhân loại nhiều thành tựu to lớn, rực rỡ.
D. Là sản phẩm của trí tuệ, sự lao động sáng tạo của cư dân phương Tây cổ đại.
Câu 27: Ai là “Ông vua xe hơi” nước M?
A. -mát Ê-đi-xơn,
B. Can Ben.
C. Hen-ri Bê--mơ.
D. Hen-ri Pho.
Câu 28: thế k XVIII, nhng tiến b v kĩ thuật Anh ch yếu din ra trong các ngành nào?
A. Khai thác mỏ, dệt và giao thông vận tải.
B. Ngành luyện kim, khai thác mỏ và dệt.
C. Dệt, luyện kim và phát minh máy móc.
D. Dệt, luyện kim và giao thông vận tải.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 29: Em hãy đ xut mt s bin pháp nhm bo tn và phát huy giá tr ca các tnh tu
n minh pơng y. (1 đim)
Câu 30: Em hãy chn một thành tựu của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất hoặc lần
thứ hai và phân tích thành tựu đó đã tác động đến cuộc sống của bản thân em như thế nào?
(2 điểm)
------ HẾT ------
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN LỊCH SỬ - LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 Phút; (Đề có 30 câu)
(Đề có 3 trang)
Mã đề 002
Trang 4/14 - Mã đề 001
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong các thế k XVIII - XIX, nhng thành tựu đạt được trong cuc cách mng công nghip
ln th nhất đã đưa con người bưc sang thời đại:
A. “văn minh nông nghiệp”.
B. “văn minh công nghiệp”.
C. “văn minh trí tuệ”.
D. “văn minh thông tin”.
Câu 2: Nội dung nào sau đây là nhiệm v ca S hc?
A. Giáo dục, khoa học và dự báo. B. Nhận thức, giáo dục và dự báo.
C. Nhận thức, khoa học và giáo dục. D. Nghiên cứu, học tập và dự báo.
Câu 3: Trong vic phát trin du lch, yếu t nào sau đây có vai trò đặc bit quan trng?
A. Sự đổi mới, xây dựng lại các công trình di sản.
B. Những giá trị về lịch sử, văn hóa truyền thống.
C. Hoạt động sản xuất của các nhà máy, xí nghiệp.
D. Kết quả hoạt động trong quá khứ của ngành du lịch.
Câu 4: Các cuc cách mng công nghip thi cận đại có tác động như thế nào đến đời sống văn hóa?
A. Thúc đẩy sự phát triển của ngành nông nghiệp và giao thông vận tải.
B. Làm xuất hiện nhiều trung tâm công nghiệp, thành thị đông dân.
C. Thúc đẩy sự giao lưu, kết nối văn hóa giữa các quốc gia, châu lục.
D. Chuyển nền sản xuất của nhân loại từ cơ khí hoá sang điện khí hoá.
Câu 5: Nhng yếu t cơ bản nào có th giúp xác định mt nền văn hóa bước sang thời kì văn minh?
A. Có chữ viết, nhà nước ra đời.
B. Có công cụ lao động bằng sắt xuất hiện.
C. Xây dựng các công trình kiến trúc.
D. Có con người xuất hiện.
Câu 6: Quá trình kho sát, tìm kiếm, sưu tm và tp hp những thông tin liên quan đến đối tưng
hc tp, nghiên cu, tìm hiu lch s gi là:
A. thu thập thông tin và sử liệu. B. thu thập sử liệu.
C. đánh giá thông tin và sử liệu. D. mô tả thông tin và sử liệu.
Câu 7: S chuyn biến nn sn xut t khóa sang điện khí hóa ch yếu nh s tác động ca
nguồn năng lượng mi nào?
A. Điện. B. Dầu mỏ. C. Khí đốt. D. Than.
Câu 8: Nền văn minh cổ đại phương Đông và phương Tây đều:
A. đạt được nhiều thành tựu rực rỡ trên nhiều lĩnh vực và có độ chính xác tuyệt đối.
B. bắt nguồn từ những lưu vực những sông lớn với nghề nông nghiệp là chủ yếu.
C. đạt được nhiều thành tựu và để lại những giá trị lớn cho nền văn minh nhân loại.
D. hình thành ven Địa Trung Hải với sự phát triển cao của nền kinh tế công thương.
Câu 9: Nội dung nào dưới đây phản ánh ý nghĩa ca thành tựu văn minh thời Phục hưng?
A. Lên án sâu sắc chế độ tư bản chủ nghĩa, giáo hội nhà thờ.
B. Lên án sự bóc lột của giai cấp tư sản.
C. Phê phán sâu sắc chế độ phong kiến, giáo hội Ki tô giáo đương thời.
D. Tấn công vào trật tự xã hội chiếm hữu nô lệ.
Câu 10: Thành tu quan trng nht ca cuc Cách mng công nghip ln th hai là:
A. máy hơi nước và điện thoại.
B. máy hơi nước và điện.
C. động cơ đốt trong và ô tô.
D. điện và động cơ đốt trong.
Câu 11: Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa ca văn minh Hy Lp và La Mã c đại?
Trang 5/14 - Mã đề 001
A. Là cơ sở của nền văn hóa châu Âu hiện đại.
B. Để lại cho nhân loại nhiều thành tựu to lớn, rực rỡ.
C. Là sản phẩm của trí tuệ, sự lao động sáng tạo của cư dân phương Tây cổ đại.
D. Thúc đẩy sự lan tỏa của Phật giáo sang khu vực Đông Nam Á.
Câu 12: Cn hc tp lch s sut đi vì tri thc lch s:
A. giúp cá nhân hội nhập nhanh chóng vào cuộc sống hiện tại.
B. chưa hoàn toàn chính xác, cần sửa đổi và bồ sung thường xuyên.
C. rất rộng lớn và đa dạng, lại biến đổi và phát triển không ngừng.
D. liên quan và ảnh hưởng quyết định đến tất cả mọi sự vật, hiện tượng.
Câu 13: Lch s được hiu theo những nghĩa nào sau đây?
A. Lịch sử được con người nhận thức và hiểu biết lịch sử.
B. Hiện thực lịch sử và trí thức của con người về lịch sử.
C. Hiện thực lịch sử và lịch sử được con người nhận thức.
D. Là việc tái hiện lại lịch sử và học tập lịch sử suốt đời.
Câu 14: Mt trong nhng loi hình ch viết c của văn minh Trung Quốc là:
A. Chữ Bra-mi. B. Chữ giáp cốt. C. Chữ Phạn D. Chữ La-tinh.
Câu 15: Ngoài ảnh hưởng sâu rng Ấn Độ, tôn giáo nào sau đây còn được truyn rng rãi ra bên
ngoài?
A. Hin-đu giáo, Phật giáo. B. Hồi giáo, Thiên Chúa giáo.
C. Đạo giáo, Nho giáo. D. Đạo Cao Đài, Đạo Hòa Hảo.
Câu 16: Chn t thích hợp điền vào du ba chm đ hoàn thin khái nim sau:
“… sự tiến b v vt cht tinh thn ca hội loài người, trng thái phát trin cao ca nn
văn hóa.”
A. Văn tự. B. Văn hiến. C. Văn vật. D. Văn minh.
Câu 17: c phẩm “Nàng -na Li-sa”, “Bữa ăn tối cuối cùng” ca Lê-ô-na đơ Vanh-xi thuộc lĩnh
vc ngh thut nào?
A. Kiến trúc. B. Âm nhạc. C. Điêu khắc. D. Hội họa.
Câu 18: H ch cái A, B, C và h ch s La Mã (I, II, III, …) là thành tu của cư dân c:
A. Ấn Độ. B. Trung Quốc.
C. Lưỡng Hà. D. Hy Lạp La Mã.
Câu 19: Ai là “Ông vua xe hơi” nước M?
A. Hen-ri Pho.
B. -mát Ê-đi-xơn,
C. Can Ben.
D. Hen-ri Bê--mơ.
Câu 20: Nhng tác phẩm “Thần khúc” (A. Đan-tê), “Đôn Ki-hô-tê” (M. Xéc-van-téc), “Rô--ô và
Giu-li-ét” (Séch-xpia) thuc lĩnh vc nào của văn minh thời Phục hưng?
A. Kiến trúc. B. Kịch. C. Văn học. D. Hội họa.
Câu 21: Các cuc cách mng công nghip thi cận đại không có nhng tác động nào sau đây?
A. Thúc đẩy toàn cầu hóa, tự động hóa, thương mại điện tử, tự do thông tin.
B. Hình thành và phát triển các trung tâm công nghiệp, thành thị.
C. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, nâng cao năng suất lao động.
D. Hình thành hai giai cấp cơ bản của xã hội tư bản là tư sản và vô sản.
Câu 22: Ai là người phát minh ra đu máy xe la?
A. Giêm Hagrivơ B. Xtiphenxơn C. Áccraitơ D. Giêm Oát
Câu 23: Thành tựu văn học tiêu biu nht của văn minh phương Tây cổ đại là:
A. sử thi Mahabharata.
B. Tam quốc diễn nghĩa.