PH LC 2
SỞ GD & ĐT AN GIANG ĐỀ KIM TRA CUI K I
TRƯỜNG THCS VÀ THPT VĨNH NHUẬN NĂM HỌC 2023 -2024
Môn : Lịch sử 11
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Đ
PHN I . T LUN (7,0 đim)
Câu 1. Mt trong nhng mc tiêu ca các cuc cách mng tư sn t gia thế k XVI đến đu thế k XX
A. đưa giai cp công nhân n nm chính quyn.
B. a b nhng rào cn ca chế đ phong kiến.
C. a b trit đ nhng mâu thun trong xã hi.
D. xác lp s thng tr ca ch nghĩa thc dân.
Câu 2. Lc lượng nào sau đây không phi lãnh đo ca các cuc cách mng tư sn t gia thế k XVI đến
đu thế k XX?
A. Giai cp tư sn.
B. Quý tc mi.
C. Quý tc sản hóa.
D. Giai cp công nhân.
Câu 3. Ni dung nào không là đc đim tình hình nưc Pp cui TK XVIII?
A. Ly thanh giáo làm ngn c tư tưng.
B. Xut hin trào lưu ánh sáng.
C. Xã hi phân chia tnh các đẳng cp.
D. Vua Lu-I XVI có quyn lc tuyt đi.
Câu 4. Thc dân Anh đã kng thc hin chính sách gì đ kìm hãm s phát trin kinh tế ca 13 thuc địa
Bc Mĩ?
A. cm Bc Mĩ sn xut nhiu loi hàng công nghip.
B. ch đưc m các doanh nghip kinh doanh nh.
C. cm đem máy móc và th lành ngh sang Anh.
D. không đưc t do bn bán vi các nưc khác.
Câu 5. Đc đim ni bt v kinh tế ca 13 thuc đa Anh Bc Mĩ gia thế k XVIII là
A. min Nam phát trin kinh tế công nghip.
B. min Bc phát trin kinh tế thương nghip.
C. kinh tế phát trin theo con đưng tư bn ch nghĩa.
D. phát trin các đn đin, trang tri ln c hai min.
Câu 6. Thách thc mà Ch nghĩa tư bn hin đi phi đi mt là gì?
A. Khng hong kinh tế, tài chính mang tính toàn cu.
B. Sc sn xut ca các ngnh kinh tế ngày càng cao.
C. Khoa hc công ngh phát trin và ngày ng m rng.
D. Lc lưng lao đng ngày càng cht lưng cao.
Câu 7. Ch nghĩa bn hin đi thut ng đ ch ch nghĩa bn sau khi
A. hoàn thành m lưc các nưc thuộc đa.
B. hoàn thành các cuc cách mng tư sn.
C. chiến tranh thế gii th hai kết thúc.
D. xut hin các t chc đc quyn.
Câu 8. Ch nghĩa đế quc là h qu trc tiếp ca s phát trin và m rng ca ch nghĩa bn nhm
A. tìm kiếm th trưng, thu li nhun và đu tư tư bn c ngoài.
B. tìm kiếm nguyên liu và th trưng c ngoài.
C. khai thác tài nguyên các nưc thuc đa.
D. tăng cưng chính sách xâm lưc đ m rng th trưng.
Câu 9. Ngay sau khi thành lp, chính quyn xô viết Nga do Lê-nin đng đu đã đã có ch trương nào sau
đây?
A. Th tiêu nhng tàn tích ca chế đ phong kiến.
B. Giúp đ các nưc xã hi ch nghĩa y dng đất nưc.
C. Tiến hành công cuc ci tổ” toàn din đt nưc.
D. Lt đ chính quyn ca đi đa ch phong kiến.
Câu 10. Ngay sau khi tnh lp, Chính quyn Xô viết Nga do Lê-nin đng đu đã có ch trương o sau
đây?
A. Thc hin quyn bình đng, t quyết ca các dân tc.
B. Liên kết vi các nưc tư bn chng ch nghĩa phát xít.
C. Lãnh đo nhân dân lt đ chế đ quân ch chuyên chế.
D. Lãnh đo nhân dân lt đ chính quyn ca giai cp tư sn.
Câu 11. Quốc gia nào sau đây là nhà nưc chuyên chính vô sn đu tiên trên thế gii?
A. B Đào Nha.
B. Pháp.
C. Liên Xô.
D. Mĩ.
Câu 12. Đi vi Liên Xô, vic thành lp Liên bang Cng hoà hi ch nghĩa Xô viết năm 1922 có ý nghĩa
nào sau đây?
A. To sc mnh đ nhân dân Liên Xô bo v t quc.
B. Đánh du ch nghĩa hi tr thành h thng thế gii.
C. C các dân tộc b áp bc đng lên đu tranh t gii phóng.
D. Giúp cho các dân tc thuc đa tìm ra con đưng cu nưc.
Câu 13. Ni dung nào sau đây là biu hin tình hình kinh tế-xã hi các nưc Đông Âu giai đon t năm 1950
đến na đu nhng năm 70 ca TK XX?
A. Có bưc phát trin và đt nhiu thành tu.
B. Lâm vào khng hong suy thoái nghiêm trng.
C. Phát trin xen ln suy thoái.
D. Phát trin thn kì.
Câu 14. T cui nhng năm 70 đu nhng năm 80 ca thế k XX, các nưc xã hi ch nghĩa Đông Âu và
Liên Xô
A. c vào giai đon phát trin đnh cao.
B. lâm vào suy thoái và khng hong trên nhiu nh vc.
C. ra đời và bưc đu đt đưc nhiu thành tu.
D. tiến hành ci cách, đưa đt nưc thoát khi khng hong.
Câu 15. Đâu không phi là mt trong nhng nhim v ca các nưc Đông Âu ngay sau khi thành lp cnh
quyn dân ch nhân dân?
A. Tiến hành ci cách rung đt.
B. Ban hành các quyn t do, dân ch.
C. Quc hu hóa các nhà máy, xí nghip tư bn.
D. Đin khí hóa các nhà máy ln toàn quc.
[<br>]
Câu 16. Các nưc Đông Nam Á b các nưc thc dân phương Tây m lưc trong bi cnh nào sau đây ?
A. Kinh tế phát trin mnh m.
B. Suy thoái, khng hong.
C. Chế đ phong kiến ln mnh.
D. Th chế quân ch đnh cao.
Câu 17. Ni dung nào sau đây phn ánh đúng v trí đa chiến lưc ca Vit Nam?
A. Nm trên trc đưng giao thông quan trng kết ni châu Á và châu Đi Dương, n Đ Dương và Thái
Bình Dương.
B. Di đất hình ch S, có b bin dài, nhiu vũng vịnh, hi cng thun li cho s phát trin kinh tế bin.
C. Nm phía Đông Nam ca châu Á, là nơi giao thoa nhiu nn văn minh ln trên thế gii như Trung Quốc,
n Đ.
D. Nm trên bán đo Đông Dương, có mi liên h mt thiết vi các quc gia Đông Nam Á lc đa và Đông
Nam Á hi đo.
Câu 18. Trn quyết chiến trong cuc kháng chiến chng quân m lược Nam Hán năm 938 là trn
A. Bch Đng.
B. Như Nguyt.
C. Bình L Nguyên, Đông B Đu.
D. Rch Gm - Xoài Mút.
Câu 19. Mt trong nhng cuc kháng chiến không thành công ca dân tc Vit Nam trưc Cách mng tháng
Tám năm 1945 là
A. kháng chiến chng Thanh ca nhà Tây n (1789).
B. kháng chiến chng quân Tng thi thi Lý (1075-1077).
C. kháng chiến chng thc n Pháp ca nhà Nguyn (1858 - 1884).
D. kháng chiến chng quân Nam Hán ca Ngô Quyn (938).
Câu 20. Kế sách Tn phát chế nhân đã đưc triu đi nào s dng đ chng li quân m lưc nào?
A. Tin Lê - quân Tng.
B. Nhà Lý - quân Tng.
C. Nhà Trn - quân Nguyên.
D. Hu Lê - quân Minh.
Câu 21. Yếu t nào điu kin tiên quyết đi vi s sinh tn và phát trin bn vng ca đt nưc Vit Nam?
A. Kinh tế - hi.
B. Chính tr - ngoi giao.
C. Đu tranh chng gic ngoi m.
D. Văn hóa - giáo dc.
Câu 22. Trn nào sau đây trn quyết chiến chng quân Thanh xâm lưc?
A. Ngc Hi - Đng Đa.
B. Bch Đng.
C. Đông B Đu.
D. Rch Gm - Xoài Mút.
Câu 23. Đâu là nguyên nhân ch quan dn đến thng li ca các cuc kháng chiến bo v T quc ca nhân
dân Vit Nam trưc cách mng Tháng Tám 1945?
A. Cuc chiến tranh ca ta là chính nghĩa.
B. Cuc chiến tranh ca ta là phi nghĩa.
C. Ta có sc mnh quân s ln hơn đch.
D. Ta nhn đưc ng h t bên ngoài.
Câu 24. Đâu là yếu t quan trng để nhân dân ta chiến thng gic ngoi m trong cuc đấu tranh bo v T
quc?
A. Sc mnh quân s, kinh tế.
B. Tưng lĩnh tài năng mưu lưc.
C. Truyn thng yêu nước, đoàn kết toàn dân.
D. Sc mnh kinh tế, n hoá, xã hi.
Câu 25. Sau khi lên làm vua, Lí Bí đặt quc hiu nưc ta là
A. Đi Vit.
B. Nam Vit
C. Vn Xuân.
D. Đi C Vit.
Câu 26. Cuc khi nghĩa đu tiên ca nhân dân Âu Lc chng li ách đô h ca phong kiến phương Bc là
A. khi nghĩa Bà Triệu.
B. khi nghĩa Lý Bí.
C. khi nghĩa Hai Bà Trưng.
D. khi nghĩa Phùng Hưng.
Câu 27. Thng li ca các cuc khi nghĩa tiêu biu trong thi kì Bc thuc đã
A. đ li nhng bài hc kinh nghim lch s q báu.
B. chm dt hoàn tn ách đô h ca phong kiến phương Bc.
C. m ra k nguyên mi: đc lp, t ch, đi lên ch nga hi.
D. khng đnh vai trò to ln ca lc ng vũ trang ba th quân.
Câu 28. Khi nghĩa Lam Sơn (1418 - 1427) n ra trong bi cnh nào?
A. Nhà H tiến hành ci cách đt nưc thành công.
B. Nhà Trn khng hong, suy yếu trm trng.
C. Nhà Minh thi hành chính sách cai tr hà khc.
D. Nhà Minh đang lâm vào khủng hong, suy yếu.
II. PHN T LUN (3,0 đim)
Câu 1: (2,0 đim)
Phân tích những tác động ca ch nghĩa thực dân đối vi quá trình tái thiết và phát trin ca các
quốc gia Đông Nam Á (gia thế k XX)?
Câu 2: (1,0 đim)
T thng li ca các cuc kháng chiến chng ngoi m ca quân dân Đi Vit (thế k XI-XV), em hãy đúc kết
nhng i hc đ bo v T quc Vit Nam hin nay.
---------- HT---------
Lưu ý: Đề kim tra có 6 trang
SỞ GD & ĐT AN GIANG ĐỀ KIM TRA CUI K I
TRƯỜNG THCS VÀ THPT VĨNH NHUẬN NĂM HỌC 2023 -2024
Môn : Lịch sử 11
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Đ
PHN I . TRC NGHIM (7,0 đim)
Câu 1. “Lt đ chế đ phong kiến đng đu là vua Sác- lơ I, thiết lp nn thng tr ca giai cp tư sn và quý
tc mi, m đưng cho s phát trin ca ch nghĩa tư bn là mc tu ca cách mng tư sn nào?
A. Nga
B. Pháp.
C. Anh.
D. 13 thuc đa Anh Bc M.
Câu 2. Lc lưng nào sau đây là lãnh đạo ca cuc cách mng tư sn Anh?
A. Tư sn và ch nô.
B. Tư sn và q tc mi.
C. Qun chúng nhân dân.
D. Tư sn và vô sn.
Câu 3. Nguyên nhân sâu xa dn ti s bùng n cách mng tư sn Pháp
A. nn kinh tế TBCN ra đi nhưng b chế đ phong kiến kìm hãm.
B. chế đ Phong kiến Pháp tn ti lâu đi và ngày càng khng hong.
C. mâu thun trong xã hi sâu sc, nht là gia Đng cp th ba vi phong kiến.
D. nưc Anh tư sn là tm gương c vũ tư sn Pháp làm cách mng.
Câu 4. Đâu là mc tu ca cuc cách mng tư sn Pháp cui thế k XVIII?
A. Lt đ chế đ phong kiến đng đu vua Sác- lơ I.
B. Lt đ chế đ phong kiến đng đu vua Lu- i XVI.
C. Lt đ ách thng tr ca thc n Anh.
D. Thiết lp chính quyn ca giai cp tư sn và ch nô.
Câu 5. Tính cht ca cuc Cách mng tháng Hai năm 1917 Nga là
A. cách mng dân ch tư sn kiu cũ.
B. cách mng vô sn.
C. cách mng văn hóa.
D. cách mng dân ch tư sn kiu mi.
Câu 6. Na sau thế k XIX, hu hết các cuc cách mng tư sn đã
A. gnh đưc thng li.
B. hoàn toàn sp đổ.
C. bt đu t nông nghip.
D. gii phóng dân tc.
Câu 7. S kin đánh du s m rng ca cuc cách mng tư sn bên ngoài Châu Âu là
A. Cách mng tư sn Anh.
B. c mng tư sn Pháp.
C. Cách mng tư sn Hà Lan.
D. Chiến tranh giành đc lp 13 thuc đa ca Anh Bc Mĩ.
Câu 8. S c lp ca ch nghĩa tư bn Châu Âu và Bc Mĩ đu có đim chung là
A. đu thành lp chế đ quân ch lp hiến.
B. đu thành lp nưc cng hòa.
C. đu xóa b hoàn toàn chế đ phong kiến.
D. đu do giai cp tư sản lãnh đo và giành thng li.
Câu 9. Sau Cách mng tháng Hai năm 1917, chính quyn ca giai cp tư sn đưc thiết lp c Nga là
A. Chính ph tư sn lâm thi ca giai cp tư sn.
B. Chính ph n tc n ch ca công, nông, binh.
C. Xô viết đi biu công nhân, nông dân và binh lính.
D. Xô viết đi biu công nhân, tiu tư sản và binh lính.
Câu 10. Sau Cách mng tháng Hai năm 1917, chính quyn cách mng ca qun chúng nhân dân đưc thiết lp
c Nga đưc gi là
A. Chính ph tư sn lâm thi ca giai cp tư sn.
B. Chính ph n tc n ch ca giai cp tư sn.
C. Xô viết đi biu công nhân, nông dân và binh lính.
D. Xô viết đi biu công nhân, tiu tư sản và binh lính.
Câu 11. Đi hi Xô viết toàn Nga ln th hai khai mc ti Đin Xmô-nưi (25-101917) đã thông qua quyết đnh
nào sau đây?
A. Thành lp Chính quyn Xô viết do -nin đng đu.
B. Tham chiến chng Phát xít Nht châu Á.
C. Thành lp khi Đng minh chng phát xít.
D. Thành lp Chính ph tư sn lâm thi.
Câu 12. Vic thành lp Liên bang Cng h hi ch nghĩa Xô viết m 1922 có ý nghĩa quc tế nào sau
đây?
A. To tin đ cho s ra đi ca h thng xã hi ch nghĩa.
B. Đánh du ch nghĩa hi tr thành h thng thế gii.
C. Đánh du s sp đ hoàn toàn ca chính ph tư sn lâm thi.
D. To nên sc mnh tng hp đ Liên Xô y dng ch nga xã hi.
Câu 13. Quc gia nào sau đây châu Á chn con đưng phát trin lên Ch nghĩa xã hội?
A. Trung Quc.
B. Nht Bn.
C. Thái Lan.
D. Hàn Quc.
Câu 14. Quc gia nào sau đây khu vc Đông Nam Á chn con đưng phát trin lên Ch nghĩa hi?
A. Vit Nam.
B. Inđônêxia.
C. Thái Lan.
D. Philippin.
Câu 15. Đâu không phi là mt trong nhng nhim v ca các nưc Đông Âu t năm 1950 đến na đu
nhng m 70 ca thế k XX?
A. Tp trung pt trin công nghip.
B. Quc hu hóa các nhà máy, xí nghip tư bn.
C. Đin khí hóa các nhà máy ln toàn quc.
D. Công nghip hóa xã hi ch nghĩa.
Câu 16. Gia thế k XVI, Phi-líp-pin chính thc b thc dân nào xâm lưc và thng tr ?
A. Anh.
B. Pháp.
C. Tây Ban Nha.
D. Hà Lan.
Câu 17. Chiến tranh bo v T quc có vai trò quan trng