
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TÂY HOÀ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
TRƯỜNG THCS TÂY SƠN Môn: Lịch sử 7
Thời gian làm bài 45 phút (kể cả thời gian phát đề)
(Đề gồm 01 trang)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng (1 điểm - Từ câu 1 đến câu 4)
Câu 1. Thành thị trung đại ra đời vào thời gian nào?
A. Thế kỉ IX. B. Thế kỉ X. C. Thế kỉ XI. D. Cuối thế kỉ XI
Câu 2. Cô-lôm-bô tìm ra châu lục nào?
A. Châu Mĩ. B. Châu Âu. C. Châu Á. D. Châu Phi.
Câu 3. Triều đại phong kiến Trung Quốc nào phát triển thịnh vượng nhất ?
A. Hán. B. Đường. C. Minh. D. Thanh.
Câu 4. Đông Nam Á hiện nay gồm mấy nước ?
A. 9 nước B. 10 nước. C. 11 nước. D. 12 nước.
Câu 5. Hoàn thành bảng tóm tắt những đặc điểm cơ bản của chế độ phong kiến. (1 điểm)
Những đặc điểm cơ
bản
Xã hội phong kiến
phương Đông
Xã hội phong kiến
phươngTây
1/ Cơ sở kinh tế
2/ Các giai cấp cơ bản
Câu 6. Hoàn thành bảng tên nước, kinh đô nước ta thời phong kiến. (2 điểm)
Triều đại
Tên nước
Kinh đô
1/ Ngô
2/ Đinh - Tiền Lê
3/ Lý
4/ Trần
1-
2-
3-
4-
1.
2.
3.
4.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 7. Sự thịnh vượng Trung Quốc dưới thời Đường biểu hiện ở những mặt nào? (2 điểm)
Câu 8. Rút ra được những sự kiện chứng tỏ giáo dục thời Lý phát triển hơn thời Ngô –
Đinh – Tiền Lê. (1 điểm)
Câu 9. Trình bày diễn biến trận Bạch Đằng năm 1288. So sánh cách đánh lần ba với lần
hai của nhà Trần trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Nguyên. (3 điểm)
---Hết---
Đề chính thức

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn : Lịch sử 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Từ câu 1 đến câu 4: (1 điểm - mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
Đáp án
D
A
B
C
Câu 5: (1điểm - mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Những đặc điểm cơ bản
Xã hội phong kiến phương
Đông
Xã hội phong kiến
phươngTây
1/ Cơ sở kinh tế
Nông nghiệp đóng kín trong
các công xã nông thôn
Nông nghiệp đóng kín trong
các lãnh địa phong kiến
2/ Các giai cấp cơ bản
Địa chủ và nông dân
Lãnh chúa và nông nô
Câu 6: (1 điểm) (mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Triều đại
Tên nước
Kinh đô
1/ Ngô
2/ Đinh - Tiền Lê
3/ Lý
4/ Trần
1- Âu Lạc
2- Đại Cồ Việt
3- Đại Việt
4- Đại Việt
1. Cổ Loa
2. Hoa Lư
3. Đại La (Thăng Long)
4. Thăng Long
II- TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
7
(2 điểm)
a)
Câu 1: (2 điểm):
Nêu chính sách đối nội của thời Đường:
+ Cử người cai quản các địa phương.
+ Mở nhiều khoa thi tuyển chọn nhân tài
+ Giảm thuế chia ruộng cho nông dân.
0,5
0,5
0,5
b)
Nêu chính sách đối ngoại của thời Đường: Tiến hành chiến tranh xâm
lược mở rộng lãnh thổ
0,5
8
(1 điểm)
- Năm 1076, xây dựng Văn Miếu ở Thăng Long.
- Năm 1075, mở khoa thi đầu tiên.
- Năm 1076, mở Quốc tử giám.
0,5
0,5
0,5
9
(3 điểm)
a)
Tóm tắt diễn biến trận Bạch Đằng năm 1288:
- Tháng 3- 1288, Thoát Hoan chia làm 3 đạo tiến vào Thăng Long nhưng
gặp khó khăn nên quyết định rút quân về nước.
- Quân ta bố trí quân mai phục ở sông Bạch Đằng.
- Tháng 4 - 1288, quân Ô Mã Nhi rút theo đường thuỷ trên sông Bạch
Đằng. Khi quân Ô Mã Nhi tiến quân đến bãi cọc, quân ta ra khiêu chiến
rồi bỏ chạy, chờ khi nước triều xuống, tổ chức phản công. Quân của Ô
Mã Nhi bị tiêu diệt.
- Quân của Thoát Hoan đến Lạng Sơn rút qua Quảng Tây (Trung Quốc)
cũng bị truy kích và tiêu diệt. Cuộc kháng chiến kết thúc thắng lợi.
0,5
0,5
0,5
0,5
b)
So sánh cách đánh lần ba với lần hai.
*Giống nhau: Tránh thế giặc mạnh lúc đầu, ta chủ động rút lui để bảo
toàn lực lượng, chờ thời cơ phản công tiêu diệt giặc, thực hiện kế hoạch
“Vườn không, nhà trống”.
*Khác nhau:
- Tập trung tiêu diệt đoàn thuyền lương của Trương Văn Hổ để dồn
chúng vào thế bị động khó khăn.
- Chủ động bố trí trận địa bãi cọc trên sông Bạch Đằng để tiêu diệt thuyền
chiến của giặc và đánh sập ý đồ xâm lược của nhà Nguyên đối với nước
ta.
0,5
0,25
0,25

