
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO MA TRẬN ĐỀ KT CUỐI HKI - NH:2023-2024
HUYỆN LONG ĐIỀN Môn: Lịch sử 9
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ Thời gian làm bài: 45 Phút
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Chủ đề 1: Các
nước Á, Phi,
Mĩ La – tinh
từ năm 1945
đến nay.
Nêu được mục
tiêu, nguyên
tắc hoạt động
của tổ chức
ASEAN.
Đặc điểm
phong trào giải
phóng dân tộc
ở các nước Mĩ
La – tinh.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
1 (TL)
1,5
15%
2 (TN)
1
10%
3
2,5
25%
Chủ đề 2: Mĩ,
Nhật Bản, Tây
Âu từ năm
1945 đến nay.
Trình bày
được tình hình
kinh tế nước
Mĩ sau chiến
tranh thế giới
thứ hai.
Nguyên nhân
phát triển
“thần kì” của
kinh tế Nhật
Bản trong
những năm 50
– 70 của thế kỉ
XX.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
1 (TL)
1,5
15%
1 (TL)
1
10%
2
2,5
25%
Chủ đề 3:
Quan hệ quốc
tế từ năm 1945
đến nay.
Biết được
những biểu
hiện của chiến
tranh lạnh.
- Vai trò của
Việt Nam trong
Liên Hợp
Quốc.
- Giải thích
được những
thuận lợi và
khó khăn của
nước ta hiện
nay trong quá
trình hội nhập
quốc tế.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
2 (TN)
1
10%
1(TN) - 1(TL)
1,5
15%
4
2,5
25%
Chủ đề 4:
Cuộc cách
mạng khoa
học - kĩ thuật
từ năm 1945
đến nay.
Hiểu được ý
nghĩa của cuộc
cách mạng
khoa học - kĩ
thuật.
Đánh giá được
vai trò của KH
- KT đối với
đời sống con
người.
Kể được
những tác
động không
mong muốn
do khoa học -
kĩ thuật gây
ra.

Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
½ (TL)
1
10%
1 (TN)
0,5
5%
½ (TL)
1
10%
2
2,5
25%
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ: %
4
4
40%
3,5
3
30%
3
2
20%
½
1
10%
11
10
100%

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI - NH: 2023-2024
HUYỆN LONG ĐIỀN Môn: Lịch sử 9
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ Thời gian làm bài: 45 phút
I. Phần trắc nghiệm: (3,0 điểm).
* Chọn đáp án đúng nhất: (mỗi câu đúng 0,5 điểm).
Câu 1. Từ đầu những năm 60 đến những năm 80 của thế kỉ XX Mĩ La - tinh được ví
như:
A. Lục địa đen B. Lục địa già
C. Lục địa bùng cháy D. Lục địa mới trỗi dậy
Câu 2. Cách mạng Cu-ba giành thắng lợi thời gian nào?
A. 12/10/1945 B. 01/01/1958 C. 01/01/1959 D. 30/04/1975
Câu 3. Việt Nam gia nhập Liên Hợp Quốc vào thời gian nào.
A. 9/1976 B. 9/1977 C. 9/1978 D. 7/1995
Câu 4. “Chiến tranh lạnh” là chính sách thù địch về mọi mặt của:
A. Mĩ chống Liên Xô
B. Mĩ chống Trung Quốc
C. Mĩ chống các quốc gia Đông Nam Á.
D. Mĩ và các nước đế quốc trong quan hệ với Liên Xô và các nước xã hội
chủ nghĩa
Câu 5. Hãy chọn các cụm từ cho sẵn (A, B, C, D) để điền vào chỗ trống:
“Chiến tranh lạnh” ………….…………(1)…………………… của Mĩ và các
nước đế quốc ………………………(2)…..……………...và các nước xã hội chủ nghĩa”
A. (1) là chính sách thù địch về mọi mặt, (2) trong quan hệ với Liên Xô.
B. (1) là chính sách thù địch về mọi mặt, (2) trong quan hệ với Việt Nam.
C. (1) là chính sách hợp tác về nhiều mặt, (2) trong quan hệ với các nước tư bản.
D. (1) là chính sách hợp tác về nhiều mặt, (2) cùng với các nước xã hội chủ nghĩa.
Câu 6. Hãy nối thời gian ở cột A phù hợp với sự kiện ở cột B.
A Thời gian
B. Sự kiện
1. 4/1961
a. Công bố bản đồ gen người.
2. 7/1969
b. Cừu Đô-li được tạo ra bằng phương pháp sinh sản vô tính.
3. 3/1997
c. Lần đầu tiên con người đặt chân lên mặt trăng.
4. 6/2000
d. Đưa con người bay vào vũ trụ.
A. 1a, 2b, 3c, 4d B. 1b, 2a, 3c, 4d C. 1d, 2c, 3b, 4a D. 1d, 2b, 3c, 4a
II. Phần tự luận: (7,0 điểm).
Câu 7 (1,5 điểm): Nêu mục tiêu, nguyên tắc hoạt động của tổ chức ASEAN?
Câu 8 (1,5 điểm): Trình bày tình hình kinh tế nước Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ
hai?
Câu 9 (1,0 điểm): Theo em, nguyên nhân nào tạo ra sự phát triển “thần kì”
của kinh tế Nhật Bản trong những năm 50 – 70 của thế kỉ XX?
Câu 10 (1,0 điểm): Trong quá trình hội nhập quốc tế hiện nay nước ta có
những thuận lợi và khó khăn như thế nào?
Câu 11 (2,0 điểm): Nêu ý nghĩa của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật từ
năm 1945 đến nay? Từ kiến thức đã học và thực tế hiện nay em hãy kể ra 3 tác động
tiêu cực của khoa học - kĩ thuật đối với con người?
--------Hết-------

Giáo viên duyệt đề Giáo viên ra đề
Nguyễn Thị Tâm Nguyễn Văn Giáp

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN KT CUỐI HKI - NH: 2023- 2024
HUYỆN LONG ĐIỀN Môn: Lịch sử 9
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ Thời gian làm bài: 45 phút
Câu
Nội dung
Điểm
1->6
1
2
3
4
5
6
C
C
B
D
A
C
3,0
7
- Mục đích: Hợp tác kinh tế và văn hóa giữa các nước thành viên trên tinh
thần duy trì hòa bình và ổn định khu vực.
- Nguyên tắc hoạt động: Cùng nhau tôn trọng độc lập chủ quyền, toàn vẹn
lãnh thổ; không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau, giải quyết các
tranh chấp bằng biện pháp hòa bình; hợp tác phát triển có kết quả.
0,75
0,75
8
- Sau chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ vươn lên trở thành nước tư bản giàu
mạnh nhất, đứng đầu hệ thống tư bản chủ nghĩa:
+ Trong những năm 1945 – 1950, Mĩ chiếm hơn một nửa sản lượng công
nghiệp thế giới (56,4%).
+ Nắm trong tay ¾ trữ lượng vàng của thế giới.
+ Có lực lượng quân sự mạnh nhất thế giới tư bản và độc quyền vũ khí
nguyên tử.
- Trong những thập niên tiếp sau kinh tế mĩ suy yếu tương đối và không còn
giữ ưu thế tuyệt đối như trước kia do: Sự cạnh tranh của các nước đế quốc
khác, khủng hoảng chu kì, những chi phí khổng lồ cho chạy đua vũ trang và
các cuộc chiến tranh xâm lược…
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
9
- Một là, Nhật Bản có truyền thống văn hóa, giáo dục lâu đời
- Hai là, sự quản lí có hiệu quả của các xí nghiệp, công ty
- Ba là, vai trò điều tiết và đề ra các chiến lược phát triển của chính phủ
Nhật Bản
- Bốn là, con người Nhật Bản được đào tạo chu đáo, có ý chí vươn lên.
0,25
0,25
0,25
0,25
10
- Thuận lợi:
+ Có điều kiện để phát triển kinh tế, xã hội giao lưu tiếp xúc văn hóa.
+ Cơ hội để được chuyển giao công nghệ, xuất khẩu lao động…
- Khó khăn:
+ Áp lực cạnh trang từ bên ngoài…
+ Sự mai một của văn hóa dân tộc trong cơ chế hội nhập…
0,25
0,25
0,25
0,25
11
- Ý nghĩa:
+ Cách mạng khoa học - kĩ thuật cho phép con người thực hiện những bước
nhảy vọt chưa từng thấy về sản xuất và năng xuất lao động, nâng cao mức
sống và chất lượng cuộc sống của con người.
+ Đưa tới những thay đổi lớn về cơ cấu dân cư lao động trong nông nghiệp,
công nghiệp và dịch vụ
- Những tác động tiêu cực:
+ Chế tạo ra các loại vũ khí hủy diệt: bom nguyên tử
+ Ô nhiễm môi trường (ô nhiễm khí quyển, đại dương, sông hồ...)
+ Tai nạn lao động và tai nạn giao thông
+ Dịch bệnh cùng những đe dọa về đạo đức xã hội và an ninh đối với con
người
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25

