
TRƯỜNG THCS TÂN TRIỀU
Năm học 2023 - 2024
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I
Môn: Lịch sử 9 (Thời gian: 45 phút)
ĐỀ SỐ 01 (Đề thi gồm 04 trang – Học sinh làm bài trực tiếp vào cuối đề)
Họ và tên: …………………………………………..Lớp: ………….
PHẦN A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Em hãy ghi lại chữ cái đứng trước đáp án đúng dưới đây:
Câu 1. Đồng tiền chung châu Âu với tên gọi EURO phát hành từ ngày nào?
A. 01/01/1999. B. 01/02/1999. C. 01/03/1999. D. 01/04/1999.
Câu 2. Đến đầu thập kỉ 70, các nước Tây Âu đã trở thành?
A. Một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới.
B. Khối kinh tế tư bản, đứng thứ hai thế giới
C. Tổ chức liên kết kinh tế - chính trị lớn nhất hành tinh.
D. Trung tâm công nghiệp – quốc phòng lớn của thế giới.
Câu 3. Từ năm 1973 đến đầu thập kỉ 90 (thế kỉ XX), kinh tế nhiều nước tư bản Tây Âu lâm
vào tình trạng suy thoái, phát triển không ổn định vì nguyên nhân nào?
A. Do tác động của khủng hoảng năng lượng thế giới.
B. Do sự hợp tác không hiệu quả trong khuôn khổ các nước Tây Âu.
C. Do không còn nhận được sự viện trợ kinh tế của Mĩ.
D. Do sự cạnh tranh khốc liệt của Mĩ và Nhật Bản.
Câu 4. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Tây Âu phục hồi kinh tế nhờ vào:
A. Kế hoạch viện trợ khẩn cấp B. Kế hoạch hợp tác phát triển kinh tế
C. Kế hoạch kinh tế mới D. Kế hoạch phục hưng châu Âu
Câu 5. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, đất nước nào nắm giữ ¾ trữ lượng vàng của thế giới?
A. Nhật Bản B. Mỹ C. Đức D. Pháp
Câu 6. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1949, Mỹ là nước duy nhất:
A. Nắm độc quyền về bom sinh học B. Chinh phục vũ trụ thành công
C. Nắm độc quyền về “ cách mạng xanh” D. Nắm độc quyền về bom nguyên tử
Câu 7. Số liệu nào không chứng minh nước Mĩ là quốc gia tư bản giàu mạnh nhất thế giới
trong thời gian 1945 - 1950?
A. Chiếm hơn ½ sản lượng công nghiệp thế giới.
B. Chiếm ¾ trữ lượng vàng thế giới.
C. Có lực lượng quân sự mạnh và độc quyền vũ khí nguyên tử.
D. Đồng Đô la liên tiếp bị phá giá hai lần năm 1973 và 1974.
Câu 8. Đặc diểm tình hình kinh tế Mỹ từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến những năm 50
của thế kỷ XX là?
A. Nhanh chóng khắc phục hậu quả sau chiến tranh, khôi phục kinh tế
B. Phụ thuộc chặt chẽ vào tài chính và nền kinh của các nước châu Âu
C. Vươn lên chiếm ưu thế tuyệt đối về mọi mặt trong giới tư bản
D. Kinh tế bị tàn phá nặng nề và xã hội khủng hoảng trầm trọng
Câu 9. Xu thế hòa bình, hợp tác và phát triển là:
A. Mong muốn chung của nhân loại khi bước sang thế kỉ XXI.
B. Trách nhiệm của các nước đang phát triển.
C. Trách nhiệm của các nước phát triển hiện nay.
D. Vừa là thời cơ, vừa là thách thức đối với các dân tộc khi bước sang thế kỉ XXI.
Câu 10. Nguyên nhân nào không dẫn đến sự phát triển kinh tế của Mĩ sau Chiến tranh thế
giới thứ hai?
A. Mĩ lợi dụng chiến tranh để làm giàu, thu lợi nhuận từ buôn bán vũ khí.
1

B. Tận dụng nguồn nguyên liệu giá rẻ từ các nước thuộc thế giới thứ ba.
C. Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên thiên nhiên phong phú, nhân công dồi dào.
D. Mĩ áp dụng những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại.
Câu 11. Yếu tố nào góp phần làm thay đổi chính sách đối nội và đối ngoại của nước Mĩ khi
bước sang thế kỉ XXI?
A. Chủ nghĩa li khai. B. Chủ nghĩa khủng bố.
C. Sự suy thoái về kinh tế. D. Xung đột sắc tộc, tôn giáo.
Câu 12. Đâu là biểu hiện của khủng hoảng kinh tế ở Tây Âu?
A. Nhà máy đóng cửa hàng loạt. B. Cạnh tranh quyết liệt từ các nước NICs
C. Thất nghiệp nghiêm trọng. D. Kinh tế suy thoái
Câu 13. Liên minh châu Âu (EU) ra đời nhằm mục đích gì?
A. Hợp tác chính trị, văn hóa B. Hợp tác kinh tế và chính trị.
C. Hợp tác kinh tê và khoa học. D. Hợp tác kinh tế và văn hóa.
Câu 14. Chính sách đối ngoại chủ yếu của Tây Âu từ 1950 đến 1973 là gì?
A. Cố gắng quan hệ với Nhật Bản. B. Đa phương hóa trong quan hệ.
C. Liên minh hoàn toàn với Mỹ. D. Rút ra khỏi NATO.
Câu 15. Ngày 11/9/2001, ở nước Mỹ đã diễn ra sự kiện gì?
A.Tổng thống Bush bị ám sát
B. Ngày mở đầu cho cuộc khủng hoảng tài chính tiền tệ lớn nhất lịch sử
C.Tòa tháp đôi ở Mỹ bị sụp đổ do các phần tử khủng bố tấn công bằng máy bay
D. Khởi đầu cuộc biểu tình dài ngày lớn nhất trong lịch sử nước Mỹ
Câu 16. Đến năm 1968, Nhật Bản đã vươn lên trở thành?
A. Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.
B. Cường quốc kinh tế tư bản, đứng thứ hai trong giới tư bản (sau Mĩ).
C. Nước đế quốc quân phiệt với hệ thống thuộc địa rộng lớn.
D. Trung tâm công nghiệp – quốc phòng duy nhất của thế giới.
Câu 17. Nền tảng căn bản trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản ở thời điểm đầu sau
chiến tranh thế giới thứ hai là:
A. Liên minh chặt chẽ với Mĩ. B. Mở rộng hợp tác với các nước tư bản.
C. Hợp tác với Liên Xô. D. Liên minh với CH Liên Bang Đức.
Câu 18. Mục tiêu của "chiến tranh lạnh" là gì?
A. Mĩ và các nước đế quốc thực hiện chính sách thù địch, chống Liên Xô và các nước Xã hội
chủ nghĩa.
B. Mĩ lôi kéo các nước Đồng minh của mình chống Liên Xô.
C. Chống lại sự ảnh hưởng của Liên Xô.
D. Phá hoại phong trào cách mạng thế giới.
Câu 19. Sự kiện nào dẫn đến sự tan vỡ mối quan hệ Đồng minh chống phát xít giữa Liên Xô và
Mĩ?
A Sự hình thành hệ thống xã hội chủ nghĩa sau Chiến tranh thế giới thứ hai.
B. Sự ra đời của "Chủ nghĩa Tơ-ru-man" và "chiến tranh lạnh" (3/1947).
C. Việc Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử (1949).
D. Sự ra đời của khối NATO.
Câu 20. Nhận xét về chính sách đối ngoại của Mĩ qua các đời Tổng thống từ năm 1945 đến
năm 2000?
A. Hình thức thực hiện khác nhau, nhưng có cùng tham vọng bá chủ thế giới.
B. Tiến hành chạy đua vũ trang và chống lại các nước xã hội chủ nghĩa.
C. Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc và khống chế các nước đồng minh.
D.Tiến hành chiến tranh xâm lược và chống lại chủ nghĩa khủng bố.
2

Câu 21. Cộng đồng Kinh tế châu Âu (khối Thị trường chung châu Âu (EEC) ra đời vào năm
1957 gồm các thành viên đầu tiênlà?
A. Anh, Pháp, Đức, Bỉ, I-ta-li-a, Hà Lan
B. Anh, Pháp, Đức, Hà Lan, Bỉ, Tây Ban Nha
C. Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Luc-xem-bua
D. Pháp, Đức, Bỉ, Hà Lan, I-ta-li-a, Bồ Đào Nha
Câu 22. "Kế hoạch Mác-san" (1948) còn được gọi là?
A. Kế hoạch khôi phục châu Âu. C. Kế hoạch phục hưng châu Âu.
B. Kế hoạch phục hưng kinh tế các nước Tây Âu. D. Kế hoạch phục hưng kinh tế châu Âu.
Câu 23 Nguyên nhân nào là cơ bản nhất thúc đẩy nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh chóng trở
thành nước tư bản giàu mạnh nhất sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Mĩ giàu lên nhờ buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến.
B. Tài nguyên thiên nhiên phong phú.
C. Áp dụng các thành tựu của cách mạng khoa học- kỹ thuật.
D. Tập trung sản xuất và tư bản cao.
Câu 24. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản đã tập trung nguồn lực để phát triển lĩnh
vực nào sau đây?
A. Kinh tế. B. Quân sự. C. Khoa học-kỹ thuật. D. Giáo dục.
Câu 25. Từ năm 1952 – 1973, kinh tế Nhật đạt được sự phát triển cao, liên tục nhiều năm đạt
hai con số thường được gọi là giai đoạn:
A. Nhảy vọt. B. Mạnh mẽ. C. Thần kì. D. Vượt bậc.
Câu 26. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai Nhật Bản đã gặp khó khăn gì lớn nhất?
A. Bị quân đội Mĩ chiếm đóng theo chế độ quân quản.
B. Bị các nước đế quốc bao vây kinh tế.
C. Nạn thất nghiệp, thiếu lương thực, thực phẩm.
D. Bị mất hết thuộc địa, kinh tế bị tàn phá nặng nề.
Câu 27. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản tiến hành nhiều cải cách trong đó cải cách
nào là quan trọng nhất?
A. Ban hành hiến pháp mới. B. Cải cách ruộng đất.
C. Cải cách giáo dục. D. Cải cách văn hóa.
Câu 28. NATO là tên viết tắt của khối nào?
A. Khối Nam Đại Tây Dương. B. Khối Bắc Đại Tây Dương.
B. Khối Đông Đại Tây Dương. C. Khối Tây Nam Đại Tây Dương.
PHẦN B. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Em hãy trình bày đặc điểm của tình hình thế giới từ sau Chiến tranh lạnh đến
nay.
Câu 2 (2 điểm): Trước sự bùng nổ của khoa học công nghệ, Việt Nam đứng trước thời cơ và
thách thức nào?
BÀI LÀM
PHẦN A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đa9p a9n
Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đáp án
PHẦN B. TỰ LUẬN (3 điểm)
3

.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
4

.............................................................................................................................................
TRƯỜNG THCS TÂN TRIỀU
Năm học 2023 – 2024
Đề 02
MA TRẬN
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ HỌC KỲ I
Môn: Lịch sử 9 (Thời gian: 45 phút)
Chủ đề Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Cộng
TN TL TN TL TN TL
Nước Mĩ
(Từ năm
1945- Nay)
Số câu: 3 Số câu: 6 Số câu: 9
Số điểm:
0,75
Số điểm:
1,5
Số điểm:2,25
Tỉ lệ:
7,5%
Tỉ lệ: 15% Tỉ lệ: 22,5%
Nhật Bản
(Từ năm
1945- Nay)
Số câu: 2 Số câu: 1 Số câu: 3 Số câu: 1 Số câu: 7
Số điểm:
0, 5
Số điểm:
1,0
Số điểm:
0,75
Số điểm:
0,25
Số điểm: 2,5
Tỉ lệ: 5% Tỉ lệ: 10% Tỉ lệ: 7,5% Tỉ lệ:
2,5%
Tỉ lệ: 25%
Tây Âu
(Từ năm
1945- Nay)
Số câu: 3 Số câu: 5 Số câu: 8
Số điểm:
0,75
Số điểm:
1,25
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ:
7,5%
Tỉ lệ:
12,5%
Tỉ lệ: 20%
5

