TR NG THCS GIA TH YƯỜ
T TOÁN LÝ
Đ chính th c
Đ KI M TRA H C K I CÔNG NGH
6
Năm h c 2021 – 2022
Ngày ki m tra: 20/12/2021
Th i gian làm bài: 45 phút
Ph n m m ki m tra: Google form
Hãy ch n ph ng án tr l i đúng nh t trong các câu h i sau: ươ
Câu 1. (0,4đ) Mô t sau: “Nh ng thi t b thông minh đc l p đt s phát ế ượ
hi n chuy n đng c a con ng i đ t đng b t hay đi u ch nh nhi t đ, ườ
h ng gió các thi t b nh bóng đèn, đi u hòa nhi t đ.” th hi n đc đi mướ ế ư
nào c a ngôi nhà thông minh?
A. Ti n ích
B. Ti n ích, t đng
C. An toàn, an ninh
D. Ti t ki m năng l ngế ượ
Câu 2. (0,4đ) S n t ng thuôc giai đo n nào trong xây d ng nhà ?ơ ườ
A. Chu n b xây nhà
B. Thi t kế ế
C. Thi công thô
D. Hoàn thi n
Câu 3. (0,3đ) Mô t nào sau đây nói nên tác d ng c a h th ng camera giám sát
an ninh
A. m t vài n i trong nhà, đèn t đng b t lên khi tr i t i, t t đi khi tr i sáng ơ
B. Ng i đi t i đâu, h th ng đèn t ng ng t đng b t đ chi u sángườ ươ ế
C. Có màn hình cho bi t hình nh c a ng i khách đang đng c a ra vàoế ườ
D. Tr c khi có ng i v , nhi t đ phòng gi m xu ng cho đ mát.ướ ườ
Câu 4. (0,3đ) Nhà đc phân chia thành các khu v c ch c năng sinh ho t ượ
như
A. khu v c sinh ho t chung, khu v c ngh ng i, ơ khu v c n u ăn, khu v c v sinh
B. khu v c sinh ho t chung, khu v c ngh ng i, khu v c th cúng, khu v c n u ăn, ơ
khu v c v sinh .
C. khu v c sinh ho t chung, khu v c th cúng, khu v c n u ăn, khu v c v sinh
D. khu v c ngh ng i, khu v c th cúng, khu v c n u ăn, khu v c v sinh ơ .
Câu 5. (0,3đ) Nh ng v t li u nào sau đây thu c nhóm v t li u do con ng i ườ
t o ra
A. G , thép, g ch nung. B. Th ch cao, kính, g , cát.
C. G ch nung, ngói, th ch cao. D. G , đt, đá, tre, cát.
Câu 6. (0,3đ) Nhà có đc đi m chung v :
A. Ki n trúc và màu s cế
B. C u t o và phân chia các khu v c ch c năng
C. V t li u xây d ng và c u t o
D. Ki n trúc và phân chia các khu v c ch c năngế
Câu 7. (0,3đ) Nhà nông thôn không có đc đi m nào?
A. Chu ng tr i chăn nuôi ngay g n nhà chính
B. Có 2 nhà: nhà chính và nhà ph
C. Chu ng tr i chăn nuôi và v sinh th ng xa nhà, tránh h ng gió ườ ướ
D. Nhà ph có b p, ch đ d ng c ế
Câu 8. (0,3đ) Nhà chung c th ng có khu v c nào?ư ườ
A. Đng b ng
B. Nông thôn
C. Mi n núi
D. Thành ph
Câu 9. (0,3đ) S d ng pin năng l ng m t tr i thu c đc đi m nào? ượ
A. H th ng n đnh nhi t đ trong nhà
B. T n d ng t i đa năng l ng, ánh sáng m t tr i, gió t nhiên ượ
C. Có h th ng đi u khi n thi t b gi i trí ế
D. Có h th ng đm b o an ninh, an toàn cho ngôi nhà
Câu 10. (0,3đ) Ki u nhà nào d i đây đc xây d ng trên các c t phía trên ướ ượ
m t đt?
A. Nhà chung cư
B. Nhà sàn
C. Nhà nông thôn truy n th ng
D. Nhà m t ph
Câu 11. (0,4đ) Các th c ph m thu c nhóm th c ph m giàu ch t béo:
A. Th t l n n c, cá, c, m l n. B. th t bò, m , b , v ng. ơ
C. l c, v ng, c, cá. D. m l n. B , d u d a, d u mè. ơ
Câu 12. (0,4đ) Cách thay th th c ph m đ thành ph n và giá tr dinh d ng ế ưỡ
c a kh u ph n không b thay đi:
A. th t l n thay b ng cá. B. tr ng thay b ng rau.
C. l c thay b ng s n. D. g o thay b ng m .
Câu 13: (0,3đ) Có m y b a ăn chính trong ngày?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 14. (0,3đ) S t có nhi u trong:
A. S a, tr ng, h i s n, rau xanh. B. Các lo i h i s n rong bi n.
C. Th t, cá, gan, tr ng. Các lo i đu. D. Mu i ăn.
Câu 15. Ch t đng b t có nhi u trong: ườ
A. Bánh mì, khoai, s a, trái cây chín. B. m đng v t, d u th c v t, b . ơ
C. H t đu, l c, v ng. D. Trái cây, rau c qu t i. ươ
Câu 16. (0,3đ) Đ t t cho h tiêu hóa ta nên ăn nhi u th c ph m có ch a ch t:
A. Béo. B. Đng b t. C. Ch t khoáng. D. Ch t ườ
x .ơ
Câu 17. (0,3đ) Ng i ta phân chia th c ăn thành m y nhóm:ườ
A. 3 nhóm C. 5 nhóm
B. 2 nhóm D. 4 nhóm
Câu 18. (0,3đ) Th c ph m nào d i đây là đm th c v t? ướ
A. B.
C. D.
Câu 19. (0,3đ) Th c ph m nào d i đây là đm đng v t? ướ
A. B.
C. D.
Câu 20. (0,3đ) Ch c năng dinh d ng c a ch t béo là: ưỡ
A. Hoà tan các vitamin A, D, E, K B. Phát tri n th ch t và trí tu
C. Tăng s c đ kháng cho c th ơ D. Là thành ph n ch y u c a c th ế ơ
Câu 21. (0,3đ) Ch t giúp cho s phát tri n x ng, ho t đng c a c b p, t ươ ơ
ch c h th n kinh, c u t o h ng c u và s chuy n hoá c th là: ơ
A. Ch t tinh b t B. Ch t béo
C. Ch t đm D. Ch t khoáng
Câu 22. (0,3đ) Ch t đm còn g i là
A. gluxit
B. lipit
C. protein
D. vitamin.
Câu 23. (0,3đ) Th c ăn đã ch bi n c n b o qu n nh th nào: ế ế ư ế
A. Ph i đy kín
B. Không đ ôi thiu
C. Ph i b o qu n chu đáo
D. B o qu n chu đáo không đ ru i chu t, ki n xâm nh p. ế
Câu 24: (0,3đ) Mu n t ch c b a ăn h p lý c n?
A. Xây d ng th c đn ơ
B. L a ch n th c ph m
C. Ch bi n món ăn ngonế ế
D. Xây d ng th c đn, l a ch n th c ph m ch bi n món ăn, trình bày và thu d n ơ ế ế
sau khi ăn
Câu 25. (0,3đ) Ch t dinh d ng nào là ngu n ch y u cung c p năng l ng ưỡ ế ượ
cho m i ho t đng c a c th ? ơ
A. Vitamin B. Ch t béo
C. Ch t đm D. Ch t tinh b t, ch t đng ườ
Câu 26. (0,3đ) Ph ng pháp làm chín th c ph m trong m t l ng ch t béoươ ượ
khá nhi u là ph ng pháp ươ
A. Rán
B. Rang
C. Xào
D. Kho
Câu 27. (0,3đ) Th nào là b a ăn h p lý?ế
A. Có s k t h p đa d ng các lo i th c ph m c n thi t, theo t l thích h p đ cung ế ế
c p v a đ cho nhu c u c a c th v năng l ng và ch t dinh d ng. ơ ượ ưỡ
B. Có s ph i h p đa d ng các lo i th c ph m c n thi t, t o ra nhi u món ăn h p ế
d n, không cung c p đ nhu c u c a c th v dinh d ng. ơ ưỡ