
SỞ GD&ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH GIÓT
Đề chính thức
(Đề gồm có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2022 - 2023
MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10
(Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề)
Điểm ……..… Mã đề thi: 101 Số phách: .........
Giám khảo số 1: ……………………….. Giám khảo số 2: ……………………..
____________________________________________________________________________
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 7 điểm)
Câu 1:Nguyên tử được cấu tạo bởi mấy loại hạt cơ bản?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 2:Nguyên tử P cấu tạo bởi 15 hạt proton và 16 hạt neutron. Kí hiệu nguyên tử P là
A. B. C. D.
Câu 3: Liên kết cộng hóa trị là liên kết
A. giữa các phi kim với nhau.
B. trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử.
C. được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau.
D. được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
Câu 4:Trong nguyên tử nguyên tố X có 2 lớp electron; ở lớp thứ 2 có 7 electron. Số proton
của nguyên tử đó là
A. 10. B. 9. C. 11. D. 17.
Câu 5: Nguyên tố Al có Z = 13, vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là
A. chu kì 2, nhóm VIB B. chu kì 3, nhóm IIIA
C. chu kì 2, nhóm IIA D. chu kì 3, nhóm IIB
Câu 6: Trong một chu kì, theo chiều từ trái sang phải, tính kim loại của các nguyên tố
A. tăng dần. B. giảm dần.
C. không thay đổi. D. biến đổi không theo quy luật.
Câu 7: Liên kết ion thường tạo thành giữa hai nguyên tử
A. kim loại điển hình. B. phi kim điển hình.
C. kim loại và phi kim. D. kim loại điển hình và phi kim điển hình.
Câu 8: Hóa trị trong oxide cao nhất của nguyên tố nhóm IVA là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 9: Cation R+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần
hoàn các nguyên tố hóa học là
A. chu kì 4, nhóm IA. B. chu kì 3, nhóm VIIA.
C. chu kì 3, nhóm VIIIA. D. chu kì 4, nhóm IIA.
Câu 10: Nguyên tử R có cấu hình e :1s22s22p63s23p4. Công thức oxide cao nhất của R là
A. R2O3 B. R2O C. RO3 D. R2O5
Câu 11: Liên kết hóa học là
A. sự kết hợp các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững.
B. sự kết hợp các chất tạo thành vật thể bền vững.
C. sự kết hợp các phân tử hình thành các chất bền vững.
D. sự kết hợp các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững.
Câu 12: Theo quy tắc octet thì nguyên tử có xu hướng đạt cấu trúc bền giống như:
A. kim loại kiềm gần kề. B. kim loại kiềm thổ gần kề.
C. nguyên tử halogen gần kề. D. nguyên tử khí hiếm gần kề.
Trang 1/4 - Mã đề thi 101

Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững
của khí hiếm neon ( Z=10) khi tham gia hình thành liên kết hoá học?
A. Sulfur (Z = 16). B. Oxygen (Z = 8). C. Hydrogen (Z = 1). D. Chlorine (Z = 17).
Câu 14: Bản chất của liên kết ion là
A. sự dùng chung các electron.
B. lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
C. lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do.
D. lực hút giữa các phân tử.
Câu 15: Cho dãy các ion sau: Al3+, SO42-, NH4+, Fe3+, PO43-, OH-, Cl-. Số ion đa nguyên tử là
A. 6B. 5C. 4D. 3
Câu 16: Số electron và proton trong NH4+ là
A. 11 electron và 11 proton. B. 10 electron và 11 proton.
C. 11 electron và 10 proton. D. 11 electron và 12 proton.
Câu 17: Dãy chất nào sau đây phân tử có chứa liên kết ion?
A. NaCl, H2O, KCl, CaO. B. KF, NaCl, NH3, HCl.
C. NaCl, KCl, KF, Al2O3. D. CH4, SO2, NaCl, KF.
Câu 18: Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết
A. cộng hoá trị không cực. B. hydrogen.
C. cộng hoá trị có cực. D. ion.
Câu 19: Trong phân tử nào chỉ tồn tại liên kết đơn?
A. N2B. O2C. F2D. CO2.
Câu 20: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là:
A. O2, H2O, NH3.B. H2O, HCl, NH3 .
C. HCl, O3, H2S. D. HF, Cl2, H2O.
Câu 21: Trong phân tử C2H2 có
A. 2 liên kết đơn và 1 liên kết ba. B. 1 liên kết đơn và 1 liên kết ba.
B. 3 liên kết đơn. D. 1 liên kết đơn và 2 liên kết đôi.
Câu 22: Chất nào sau đây có thể tạo liên kết hydrogen?
A. PF3 B. CH4 C. H2S D. NH3
Câu 23:Một loại liên kết rất yếu, hình thành bởi tương tác hút tĩnh điện giữa các cực trái dấu
của phân tử là
A.tương tác Van Der Waals . B.liên kết hydrogen.
C.liên kết ion. D.liên kết cộng hóa trị.
Câu 24:MChất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A. F2 B. Cl2 C. Br2 D. I2
Câu 25: Quy tắc octet không đúng với trường hợp phân tử chất nào sau đây?
A. H2O B. CO2 C. PCl5 D. CH4
Câu 26: Cho các nguyên tố Phosphorus (P) (Z =15), Sulfur (S) (Z = 16), Chlorine (Cl) (Z = 17)
thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn. Dãy các nguyên tố được xếp theo chiều giảm dần tính phi
kim là
A. Cl, S, P. B. S, Cl, P. C. P, S, Cl. D. Cl, P, S.
Câu 27: Tổng số hạt proton, neutron, electron trong hai nguyên tử kim loại X và Y là 94,
trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 30. Số hạt mang
điện của nguyên tử Y nhiều hơn của X là 14. Số hiệu nguyên tử của X, Y lần lượt là:
A. 11, 19. B. 19, 20. C. 12, 19. D. 20, 26 .
Câu 28: Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kì (ZA <ZB) , có tổng số
đơn vị điện tích hạt nhân bằng 25. Nhận xét nào sau đây đúng?
A. A thuộc chu kì 3, nhóm IIA B. A thuộc chu kì 3, nhóm IIIA
C. B thuộc chu kì 2, nhóm IIA D. B thuộc chu kì 3, nhóm IIA.
Trang 2/4 - Mã đề thi 101

II. PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 1: Nguyên tử X có kí hiệu:
31
15
X
a. Xác định số khối, số proton, neutron, electron của X?
b. Viết cấu hình electron của X và cho biết X là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Vì sao?
c. Xác đinh vị trí ( ô, chu kỳ, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học ?
Giải thích ?
d. Viết công thức electron, công thức Lewis và công thức cấu tạo của phân tử XH3?
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam oxide của nguyên tố X (thuộc nhóm IIA trong Bảng tuần
hoàn các nguyên tố hóa học) bằng 200 ml dung dịch HCl aM thu được dung dịch Y. Cô cạn
dung dịch Y thu được 22,2 gam chất rắn khan.
a. Xác định kim loại X
b. Tính giá trị của a.
(Cho nguyên tử khối của O=16, Cl=35,5, K=39, Ca=40, Ba =137, Mg= 24, Na=23)
(Cho số hiệu nguyên tử của N=7, H=1, Na=11, K=19, F=9, Al=13, Ca=20, O=8)
BÀI LÀM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đáp án
Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đáp án
II. PHẦN TỰ LUẬN:
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Trang 3/4 - Mã đề thi 101

……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Trang 4/4 - Mã đề thi 101

