
TRƯỜNG THPT TUẦN GIÁO
TỔ: HÓA - SINH
(Đề thi có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ
HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn thi: HÓA HỌC- Lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi: 001
Họ, tên thí sinh: ……………………………. Lớp: …………..Số báo danh:………………………..
I. Trắc nghiệm khách quan (5,0 điểm):
Câu 1: Khi cặp electron dùng chung chỉ do một nguyên tử đóng góp, liên kết giữa hai nguyên tử là liên kết
A. cộng hoá trị có cực . B. cộng hoá trị không có cực.
C. ion. D. cho – nhận.
Câu 2: Quy tắc octet không đúng với trường hợp phân tử chất nào sau đây?
A. Cl2B. NO2C. H2OD. CO2
Câu 3: Cho các sau: F2, Cl2, Br2, I2. Chất có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là?
A. F2B. Cl2C. I2D. Br2
Câu 4: Loại liên kết hình thành trong phân tử hydrogen chloride là liên kết
A. cho – nhận. B. cộng hóa trị phân cực.
C. cộng hóa trị không phân cực. D. ion.
Câu 5: Chọn hợp chất có liên kết cộng hóa trị?
A. NaCl, CaO. B. HCl, CO2.C. KCl, Al2O3.D. MgCl2, Na2O.
Câu 6: Chất nào sau đây không thể tạo được liên kết hydrogen?
A. H2OB. CH4C. CH3OH D. NH3
Câu 7: Dãy chất nào sau đây xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần?
A. H2O, H2S, CH4B. H2S, CH4, H2O. C. CH4, H2O, H2S. D. CH4, H2S, H2O.
Câu 8: Trong nguyên tử A, số hạt mang điện tích dương là 13, số hạt không mang điện là 14. Số hạt electron
trong A là bao nhiêu?
A. 27 B. 14 C. 13 D. 15
Câu 9: Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIA của bảng tuần hoàn. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là
A. 1s22s22p63s3.B. 1s22s22p6.C. 1s22s22p63s23p1.D. 1s22s22p63s2.
Câu 10: Chất nào có liên kết ion?
A. K2OB. Cl2C. H2SD. NH3
Câu 11: Kí hiệu hóa học của sulfur là . Điều nào sau đây đúng khi nói về ion S2-?
A. Trung hòa về điện.
B. Có chứa 18 electron.
C. Có chứa 18 proton.
D. Được tạo thành khi phân tử sulfur nhận thêm 2 proton.
Câu 12: Cách biểu diễn electron trong AO nào sau đây không tuân theo nguyên lí Pauli?
A. .B. .C. .D. .
Câu 13: Cấu hình electron của nguyên tử aluminium (Z = 13) là 1s22s22p63s23p1. Chọn đáp án sai?
A. Lớp thứ hai (lớp L) có 8 electron. B. Lớp thứ ba (lớp M) có 3 electron.
C. Lớp thứ nhất (lớp K) có 2 electron. D. Lớp ngoài cùng có 1 electron.
Câu 14: Anion X2– có cấu hình electron [Ne]3s23p6. Nguyên tố X có tính chất nào sau đây?
A. Kim loại. B. Trơ của khí hiếm. C. Lưỡng tính. D. Phi kim.
Câu 15: Nguyên tử Cl (Z = 17) có số electron hóa trị là
A. 7. B. 8. C. 5. D. 17.
Câu 16: Số liên kết và liên kết trong phân tử C2H2 lần lượt là
A. 2 và 3. B. 3 và 1. C. 2 và 2. D. 3 và 2.
Câu 17: Có 2 nguyên tố X (Z = 19) ; Y (X = 17). Hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên kết là
A. XY2, liên kết cộng hóa trị phân cực. B. X2Y, liên kết ion.
C. XY, liên kết cộng hóa trị phân cực. D. XY, liên kết ion.
Câu 18: Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử phi kim nhận electron để tạo thành
A. ion âm (anion). B. ion đa nguyên tử mang điện tích dương.
C. ion đa nguyên tử mang điện tích âm. D. ion dương (cation).
Trang 1/2 - Mã đề thi 001

Câu 19: Kí hiệu hóa học của aluminium là . Điều nào sau đây không đúng khi nói về ion Al3+?
A. Có chứa 14 neutron.
B. Có chứa 13 proton.
C. Có chứa 13 electron.
D. Được tạo thành khi nguyên tử aluminium nhường 3 electron.
Câu 20: Ở các nút mạng của tinh thể sodium chloride là
A. các nguyên tử và phân tử Na, Cl2.B. phân tử NaCl.
C. các ion Na+, Cl–.D. các nguyên tử Na, Cl.
TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 21 (2,0 điểm): Sulfur (S) là chất rắn, xốp, màu vàng nhạt ở điều kiện thường. Trong bảng tuần hoàn,
nguyên tố Sulfur (S) nằm ở chu kì 3, nhóm VIA.
a. Nguyên tử của nguyên tố S có bao nhiêu electron thuộc lớp ngoài cùng?
b. Viết cấu hình electron nguyên tử của S.
c. S là nguyên tố kim loại hay phi kim? Giải thích?
Câu 22 (1,0 điểm): Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử sodium (Na) làz3s1. Làm thế nào các
nguyên tử sodium có được cấu hình electron của nguyên tử khí hiếm theo quy tắc octet? Giải thích?
Câu 23 (1,0 điểm): Nguyên tử khối trung bình của B (Boron) bằng 10,81. B (Boron) trong tự nhiên có hai đồng
vị 10B và 11B. Hỏi có bao nhiêu phần trăm 11B trong acid H3BO3? (Cho biết H = 1, O = 16).
Câu 24 (1,0 điểm): Cho các phân tử sau: F2, N2, H2O, CO2.
a. Hãy viết công thức Lewis của các phân tử đó.
b. Hãy cho biết phân tử nào có liên kết cộng hóa trị phân cực và phân tử nào chứa liên kết cộng hóa
trị không phân cực; phân tử nào phân cực, phân tử nào không phân cực.
……………….HẾT……………..
Trang 2/2 - Mã đề thi 001

