PHÒNG GD & ĐT LONG MỸ
TRƯỜNG THCS THUẬN HƯNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
Môn: LỊCH SỬ 7
Năm học: 2020 2021
(Thời gian làm bài 60 phút, không kể thời gian giao đề)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Chọn phương án đúng nhất và ghi kết quả vào giấy làm bài
(Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)
Câu 1: Bộ luật thành n đầu tiên của nước ta có tên gọi là:
a. Đại Việt sử kí toàn thư b. Hồng Luật
c. Quốc Triu hình luật d. Bộ luật Hình t
Câu 2: Lễ cày tịch điền xuất hiện vào triều đại nào?
a. Nhà Ngô b. Nhà Đinh c. Nhà Tin Lê d. Nhà
Câu 3: Nhà Lý đổi quốc hiệu là Đại Việt vào năm nào?
a. 938 b. 1010 c. 1054 d. 1009
Câu 4: Pháp lut nước ta có từ thi nào?
a. Thời Tiền Lê b. Thời Lý
c. Thời Trần d. Thời Đinh
Câu 5: Nhà Trần ban hành b lut mới với tên gọi là gì?
a. Quốc triu hình luật b. Hình thư
c. Hồng Đức d. Hng triu luật lệ
Câu 6: Khi Mông cổ cho sứ giả đến đưa tdụ hàng vua Trần, thái độ của vua
Trần thế nào?
a. Trả lại thư b. Thái độ ging hoà
c. Bắt giam sứ givào ngục d. Chém đầu s giả
Câu 7: Cuộc kháng chiến lần thhai chống quân Ngun diễn ra vào thời gian nào?
a. 1284 b. 1285
c. 1286 d. 1287
Câu 8: Vị vua cuối cùng ca triều đại nhà Lý là ai?
a. Lý Huệ Tông b. Lý Cao Tông
c. Lý Anhng d. Lý Chiêu Hoàng
Câu 9: Thời Trần, quân đi được tuyển chọn theo chủ trương như thế nào?
a. Quân phải đông nước mới mạnh
b. Quân lính cốt tinh nhuệ không cốt đông
c. Quân lính vừa đông vừa tinh nhuệ
d. Quân đội phải văn võ song toàn
Câu 10: u nói: “Nếu bệ hmuốn hàng giặc thì trước hãy chém đầu thần rồi hãy
ĐỀ CHÍNH THỨC
hàng” là của vị tướng nào ở thời Trần?
a. Trần Quốc Tun b. Trần Anh Tông
c. Trần Khánh Dư d. Trần Cảnh
Câu 11: Nhân dân Thăng Long thực hiện chủ trương của vua Trần như thế nào khi
quân Mông Cổ vào Thăng Long?
a. Kiên quyết chng trả để bảo vThăng Long
b. Thực hiện chủ trương vườn không nhà trống
c. Người già, phụ nữ, trẻ em đi sơ tán
d. Cho quân línhlại chiến đấu
Câu 12: Sau khi rút quân về nước, Thường Kiệt cho xây dựng hệ thống phòng
ngự ở đâu?
a. Sông Bạch Đằng b. Sông
c. Sông Như Nguyệt d. Sông Thao
PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
Ngô Quyền dựng nn đc lập tự chủ như thế nào? Em hãy vẽ và nêu nhận xét
sơ đồ tổ chức b máy nhà nước thời Ngô?
Câu 2: (3 điểm)
Nêu nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử trong ba lần kháng chiến chống
quân xâm lược Mông – Nguyên?
Câu 3: (2 điểm)
Em hãy nêu ý nghĩa, tác dụng cải cách của Hồ Quý Ly?
----------Hết---------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu.
- Giám thị không được giải thích thêm.
PHÒNG GD & ĐT LONG MỸ
TRƯỜNG THCS THUẬN HƯNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
Môn: LỊCH SỬ 7
Năm học: 2020 -2021
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM: 3 điểm (mỗi câu đúng 0,25 điểm)
u
hỏi
1
2
4
6
7
8
9
10
11
12
Đáp
án
d
d
b
c
b
d
b
a
b
c
PHẦN B: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
1
2 điểm
.
- m 939: Ngô Quyền lên ngôi vua, chn Cổ Loa làm kinh đô.
- Tiến hành xây dựng đất nước:
+ Bỏ chức Tiết độ sứ, lập triu đình mi theo chế độ quân chủ (vua
đứng đầu)
+ Cử các tướng lĩnh coi giữ ở những nơi quan trọng
+ Sơ đồ bộ máy nhà nước thời Ngô
Vua
Quan văn Quanvõ
> Nhận xét: Bộ máy còn rất đơn giản.
0,5 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
2
3 điểm
a. Nguyên nhân thng lợi:
- Tinh thần đoàn kết, chiến đấu dũng cảm ca toàn quânn.
- Sự chun bị chu đáo v mi mặt cho cuộc kháng chiến ca nhà
Trần .
- Sự lãnh đạo i tình, sáng suốt với những chiến lược chiến thuật
đúng đắn ca bộ chỉ huy, đứng đầu là vua Trn và Trần Hưng Đạo.
0,25 đ
0,25 đ
1 đ
Vua
Quan văn
ă
ă
Quan võ
Thứ sử các châu
b.Ý nghĩa lịch sử:
- Đập tan tham vng và ý c xâm lược Đại Việt ca đế chế Nguyên,
bảo vệ độc lập dân tộc và toàn vn lãnh thổ.
- Góp phần xây đắp truyền thống quân sự dân tộc ta.
- Bài học vô cùng quý giá cho công cuộc kháng chiến cứu quốc của
n tộc.
- Đập tan âm mưu thống trị các nước khác của nhà Nguyên.
0,5 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
3
2 điểm
a. Ý nghĩa, tác dụng:
- Góp phần hạn chế tệ tập trung ruộng đất ca quý tộc, địa chủ, m
suy yếu thế lực tôn thất nhà Trần.
- Tăng cường ngun thu nhập của nhà nước tăng quyn lực ca
nhà nước quân chủ trung ương tập quyền. Cải cách văn hóa, giáo
dục có nhiu tiến bộ.
b. Hạn chế:
- Một số chính sách chưa triệt để, ca phợp vi tình hình thực
tế.
- Chính sách cải ch cũng chưa giải quyết được nhng yêu cầu
bức thiết ca cuộc sống đông đảo nhân dân.
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ