UBND HUYN NÚI THÀNH
TRƢNG THCS NGUYN DUY HIU
MA TRN Đ KIM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: LCH S - ĐỊA -LP 8
Thi gian: 60 phút (không k giao đề)
TT
Chƣơng/
Ch đ
Ni dung/Đơn vị i n
th c
S c u h i theo c đ nhận th c
Tng
% điểm
Nhn
bi t
Thông
hiu
Vn dng
TNKQ
TL
TL
1
VIT NAM T
ĐU TH K
XVI ĐN TH
K XVIII.
1. Những nét chính
trong quá trình ở cõi
từ th ỉ XVI đ n th
ỉ XVIII
2TN
0,5 đ
5%
2. Khi nghĩa nông d n
Đàng Ngoài th k XVIII
2TN
1TL
1,5 đ
15%
3. Phong trào T y Sơn
1TN
1/2TL
1/2TL
2 đ
22,5%
2
CHÂU ÂU VÀ
C MĨ T
CUI TH K
XVIII ĐN
ĐU TH K
XX.
1. S hình thành ca ch
nghĩa đ qu c Các nƣc
Âu - M t cu i TK XIX
đ n đu TK XX
2TN
0.5 đ
5%
2. Phong to công nhân
và s ra đi ca ch
nghĩa Marx
1TN
0,25 đ
2,5%
3
CHƢƠNG 1:
V TRÍ ĐA LÍ
VÀ PHM VI
LÃNH TH,
ĐỊA HÌNH VÀ
KHOÁNG SN
VIT NAM
Đa hình khoáng sn
Vit Nam
2TN
1TL
2TN: 0,5đ
(5%)
1TL: 1,
(15%)
4
CHƢƠNG 2:
KHÍ HU VÀ
THỦY VĂN
VIT NAM
Khí hu Vit Nam.
Thu văn Việt Nam
6TN
1TL
6TN: 1,5đ
(15%)
1TL: 1,
(15%)
Tng hp chung
S câu
Loi câu
Đim
16
TNKQ
4.0đ
3/2
TL
3.0đ
5/2
TL
3.0đ
20 câu
(16TN,
4TL)
10.0 điểm
40%
30%
30%
100%
BNG ĐC T ĐỀ KIM TRA CUỐI KÌ I NĂM HC 2024-2025
MÔN: LCH S - ĐỊA -LP 8
Thi gian: 60 phút (không k giao đề)
Chƣơng/chủ đề
Ni
dung/Đơn vị
ki n th c
M c đ đánh giá
S câu h i theo m c đ
nhn th c
Nhn
bi t
Thông
hiu
Vn
dng
1
VIT NAM T
ĐU TH K XVI
ĐN TH K
XVIII.
1. Những nét
chính trong
quá trình ở
cõi từ th ỉ
XVI đ n th
ỉ XVIII
Nhận bi t
Tnh bày được khái quát
về q trình mở i của Đại
Việt trong c thế kXVI
XVIII.
2TN
2TN
1TN
1/2TL
1TL
1/2TL
2. Khi nghĩa
nông dân
Đàng Ngoài
th k XVIII
Nhận bi t
Nêu được một số nét
chính (bối cảnh lịch sử,
diễn biến, kết quả ý
nghĩa) của phong trào nông
dân Đàng Ngoài thế kỉ
XVIII.
Vận dụng cao
Nhận xét được tác động
của phong trào nông dân ở
Đàng Ngoài đối với xã hội
Đại Việt thế kỉ XVIII.
3. Phong trào
T y Sơn
Nhận bi t
Trình y được một số
nét chính về nguyên nhân
bùng nổ ca phong trào
Tây Sơn.
Thông hiểu
Nêu được nguyên nhân
thắng lợi, ý nghĩa lịch sử
của phong trào Tây Sơn.
Vận dụng cao
Đánh giá được vai trò của
Nguyễn Huệ Quang
Trung trong phong trào
Tây Sơn.
- Rút ra được bài học về
tinh thần đoàn kết cho
mình đối với bối cảnh hiện
nay.
2
CHÂU ÂU VÀ
C MĨ T
CUI TH K
XVIII ĐẾN ĐU
TH K XX.
1. S hình
thành ca ch
nghĩa đ qu c
Các nƣc Âu
- M t cu i
TK XIX đ n
đu TK XX
Nhận bi t
Nêu được những chuyển
biến lớn về kinh tế, chính
sách đối nội, đối ngoại của
các đế quốc Anh, Pháp,
Đức, Mỹ từ cuối thế kỉ
XIX đến đầu thế kỉ XX.
2TN
1TN
2. Phong trào
công nhân và
s ra đi ca
ch nghĩa
Marx
Nhận bi t
Nêu được sự ra đời của
giai cấp công nhân.
Trình y được một số
hoạt động chính của Karl
Marx, Friedrich Engels
sự ra đời của chủ nghĩa
hội khoa học.
3
CHƢƠNG 1: VỊ
TRÍ ĐA LÍ VÀ
PHM VI LÃNH
THỔ, ĐỊA HÌNH
VÀ KHOÁNG
SN VIT NAM.
Đa hình
khoáng sn
Vit Nam.
Nhn bi t
- Trình y được đặc điểm
ca các khu vực địa hình:
địa hình đồi núi; địa hình
đồng bằng; địa hình b
bin và thm lc đa.
-Biết được các loi khoáng
sn s phân b khoáng
sn.
Thông hiu
- Chứng minh ảnh hưởng
của địa hình đối với khai
thác kinh tế.
2TN
1TL
4
CHƢƠNG 2: KHÍ
HU VÀ THY
VĂN VIT NAM
Khí Vit hu
Nam.
Thu văn
Vit Nam.
Nhn bi t:
Trình bày được đặc điểm
khí hu nhiệt đới m gió
mùa ca Vit Nam.
- Phân tích được đặc điểm
mạng lưới sông chế độ
nước sông của một số hệ
thống sông lớn.
- Phân tích được vai trò của
hồ, đầm ớc ngầm đối
với sản xuất và sinh hoạt.
Vn dung:
Phân tích đặc điểm khí hậu
tại trạm khí tượng một
địa phương.
6TN
1TL
Tng hp chung
S câu/ loi câu
16 câu
3/2 câu
5/2 câu
Đim
TNKQ
4.0đ
40%
TL
3,0đ
30%
TL
3.0đ
30%
ĐỀ KIM TRA CUI KÌ I NĂM HC 2024-2025
MÔN: LCH S - ĐỊA -LP 8
Thi gian: 60 phút (không k giao đề)
ĐỀ 1
I. PHN TRC NGHIM (4.0 đim)
C u 1. Đ n cu i th k XVIII, chúa Nguyễn đã là chủ mt vùng đất rng ln t
phía nam dải Hoành Sơn đ n đ u ?
A. Thun Hoá B. Phú Yên C. Gia Định D. Mũi Cà Mau
Câu 2: Phủ Gia Định đƣợc thành lập nă nào?
A. 1650 B. 1678 C. 1698 D. 1740
Câu 3. C. Mác và Ph.Ăng-ghen là tác giả của văn iện nào dƣới đ y?
A. Đường Kách Mệnh C. Tình cảnh của giai cấp công nhâ
B. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản. D. Tuyên ngôn về Nhân quyền Dân
quyền.
Câu 4. Một trong những dấu hiệu cơ bản đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa đ qu c
là sự xuất hiện của
A. tầng lớp tư bản ngân hàng. C. các công ty độc quyền
B. tầng lớp tư bản công nghiệp. D. các công trường thủ công.
Câu 5: Đ n những cu i th XIX, điể nổi bật nhất của nền công nghiệp
Đ c là:
A. Đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất thế giới.
B. Vươn lên đứng đầu châu Âu và thứ hai thế giới (sau Mỹ).
C. Xuất khẩu các sản phẩm công nghiệp.
D. Trở thành nước công nghiệp.
C u 6. Đàng Ngoài, bên cạnh Thăng Long (Kẻ Chợ) đô thị trở thành ột trung
t buôn bán lớn từ th ỷ XVI – XVIII là
A. Phố Hiến B. Thanh Hà C. Hội An D. Gia Định
C u 7. 1786, hi ti n ra Đàng Ngoài, qu n T y Sơn đã nêu cao hẩu hiệu nào
sau đ y?
A. ―Phù Lê diệt Trịnh‖ C. ―Phù Trịnh diệt Nguyễn‖
B. ―Phù Lê diệt Nguyễn‖ D. ―Phù Nguyễn diệt Trịnh‖
Câu 8. K t qu chung ca phong trào nông dân Đàng Ngoài giữa th k XVIII là
A. Đều giành được thng li C. Thu hút nông dân c nước tham gia
B. Lt đ chính quyn vua Lê D. Đu tht bi, nhiu th lĩnh b bt
Câu 9. Lựa chọn c u trả lời đúng
a)Khu vực địa nh nào sau đ y của nƣớc ta đặc trƣng bởi hƣớng núi vòng cung
(cánh cung)?
A. Tây Bắc. B. Đông Bắc. C. Trường Sơn Bắc. D. Trường Sơn Nam.
b)Phần lớn các hoáng sản ở Việt Na có trữ lƣợng
A.rất lớn. B. trung bình C. trung bình và nhỏ. D. khá lớn và trung bình
C u 10.Trong các c u sau, c u nào đúng, c u nào sai về hoạt động gió ùa nƣớc
ta?
a) Min Bc chu ảnh ng ca khi khí lnh t phía Bc di chuyn xuống nước ta to
nên một mùa đông lạnh.
b) Gió mùa Tây Nam to nên thi tiết nóng, khô Tây Nguyên và Nam B.
Câu 11. Hãy s dng nhng cm t sau để hoàn thành đon thông tin ới đ y.
( Sâu b nh, không đều, dày đặc, phù sa)
a)Nưc ta có mạng lưới sông ngòi ……………….. phân b rng khp trên đt lin.
b)Môi trưng nóng m là điều kin thun li …………….. phát trin, ảnhởng đến sn
ng và cht ng ca đ nông sn.
C u 12. Ghép các ô bên trái với các ô bên phải sao cho phù hợp.
Hệ th ng sông
Ch độ nƣớc sông
1. Sông Hồng
a. Mùa lũ: từ tháng 6 - tháng 10,
b. Mùa lũ: từ tháng 7 - tháng 11,
2. Sông Cửu Long
c. Mùa cạn: từ tháng 11 đến tháng 5 năm sau,
d. Mùa cạn: từ tháng 12 đến tháng 6 năm sau,
a.(1--- ?) . b.( 2 --- ? ).
II. PHN T LUN (6.0 đim)
Câu 1: a) (1.5 đim) Nêu nguyên nhân thng li của phong trào Tây Sơn.
b) ( 0.5 điểm) Đánh giá vai trò ca Quang Trung Nguyn Hu trong phong trào
Tây Sơn
C u 2: (1 đim) Nhận xét được tác động của phong trào nông dân ở Đàng Ngoài đối với
xã hội Đại Việt thế kỉ XVIII.
C u 3( 1.5 điể ). Trình bày ảnh hưởng của địa hình đối với khai thác kinh tế ở khu vực
đồng bằng?
Câu 4(1,5điể ). Phân tích đặc điểm khí hậu tại trạm khí tượng Huế (Thừa Thiên Huế).
BẢNG NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG
CỦA TRẠM KHÍ TƯỢNG HUẾ
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Nhiệt độ (oC)
19,9
20,8
23,1
26,1
28,2
29,3
29,2
28,8
27,1
25,3
23,2
20,7
Lượng mưa (mm)
129,3
63,3
51,3
58,9
111,3
103,4
94,6
138,8
410,7
772,7
641,7
349,9
Hãy cho biết (tính):
- Nhiệt độ trung bình năm.
- Lượng mưa trung bình năm.
- Nhiệt độ trung bình tháng cao nhất.
- Lượng mưa trung bình tháng cao nhất.
ĐỀ 2
I. PHN TRC NGHIM (4.0 đim)
C u 1. Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh thành nào hiện nay?
A. Thừa Thiên Huế B. Đà Nẵng C. Hải Nam D. Cao
Hùng
Câu 2. Nă 1558, Nguyễn Hoàng vào trấn thủ
A. Thuận Hóa B. Thanh Hóa C. Cà Mau D. Hà Nội
Câu 3. Giai cấp công nh n ra đời là do hệ quả của
A. cách mạng tư sản B. cách mạng công nghiệp
C. các cuộc đấu tranh dân tộc và giai cấp ở châu Âu. D. cách mạng vô sản