Phn I. Trc nghim (3,0 đim)
Câu 1: Bào quan nào sau đây ch tế bào thc vt?
A. B máy Gôngi. B. Ribôxôm. C. Ti thể. D. Lc lp.
Câu 2: Màng sinh cht không chc năng nào sau đây?
A. Trao đi cht vi môi trưng mt cách có chn lc.
B. Nhn biết các tế bào “l”.
C. Thu nhn thông tin cho tế bào.
D. Truyn đt thông tin di truyn cho thế h sau.
Câu 3: Vn chuyn ch động các cht qua ng sinh cht không đc đim nào
sau đây?
A. Ngưc dc nng độ.
B. Không tiêu tn năng ng.
C. Cn tiêu tn năng lưng.
D. Thưng cn có các “máy bơm” đc chng cho tng loi cht cn vn chuyn.
Câu 4: Các bào quan làm nhim v chuyn hóa năng lưng trong tế bào là
A. Ti th, lizôxôm. B. Lc lp, ribôxôm.
C. Ribôxôm, lizôxôm. D. Lc lp, ti thể.
Câu 5: Cht nào sau đây đưc xem như đng tin năng ng ca tế bào?
A. ATP. B. ADP. C. AMP. D. ADN.
Câu 6: Trong quá trình vn chuyn ch động các cht qua màng sinh cht, mi ln
bơm natri kali hot đng s
A. đẩy 2 K+ ra khi tế bào và hút 3 Na+ vào trong tế bào.
B. đẩy 3 K+ ra khi tế bào và hút 2 Na+ vào trong tế bào.
C. đẩy 3 Na+ ra khi tế bào và hút 2 K+ vào trong tế bào.
D. đẩy 2 Na+ ra khi tế o và hút 3 K+ vào trong tế bào.
Phn II. T lun (7,0 đim)
Câu 7 (3,5 đim): Thế nào năng ng? Năng ng đưc tích tr trong tế bào
i dng nào?
Câu 8 (3,5 đim): t cu trúc ca màng sinh cht.
-------- Hết --------
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BC NINH
(Đề 01 trang)
ĐỀ KIM TRA CUI HC K 1
NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: Sinh hc – Lp 10
Thi gian làm bài: 45 phút (không k thời gian giao đề)
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BC NINH
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
HƯỚNG DN CHM KIỂM TRA CUI HC K 1
NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: Sinh hc – Lp 10
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
I. PHẦN TRẮC NGHIM (3,0 điểm)
Mi câu tr lời đúng 0,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
D
D
B
D
A
II. PHẦN TỰ LUN (7,0 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
7 (3,5 điểm)
- Năng lượng được định nghĩa là khả năng sinh công.
2,0
- Tuỳ theo trạng thái có sẵn sàng sinh công hay không, người ta chia năng lượng
thành 2 loại: động năng và thế năng. 0,25
- Động năng là loại năng lượng sẵn sàng sinh công.
0,25
- Thế năng là loại năng lượng dự trữ, có tiềm năng sinh công.
0,25
- Năng lượng trong tế bào tồn tại dưới nhiều dạng khác nhau như hoá năng, điện
năng,… 0,75
8 (3,5 điểm)
- Màng sinh chất có cấu tạo gồm 2 thành phần chính là phôtpholipit và prôtêin.
2,0
- tế bào động vật người, màng sinh chất còn nhiều phân tcolestêron
làm tăng độ ổn định của màng sinh chất. 0,5
- Các prôtêin của màng tế bào tác dụng nnhững kênh vận chuyển các chất
ra vào tế bào cũng như các thụ thể tiếp nhận các thông tin từ bên ngoài. 0,5
- Màng sinh chất như bộ mặt của tế bào các thành phần của màng sinh chất
như prôtêin, lipôprôtêin glicôprôtêin làm nhiệm vụ như các giác quan (thụ
thể), cửa ngõ (kênh) những dấu chuẩn nhận biết đặc trưng cho từng loại tế
bào.
0,5