SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG
--------------------
(Đề thi có 2 trang)
KIỂM TRA CUỐI KÌ I, NĂM HỌC 2024 -
2025
MÔN: Sinh học 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101
Phần I. Trắc nghiệm: 7 điểm
Câu 1. Sản phẩm của quá trình đường phân va/ chu tri/nh Krebs được chuyê6n cho chuô8i truyê/n electron hô
hâ:p đê6 phân gia6i tiê:p la/
A. acetyl CoA va/ NADH. B. acetyl CoA va/ FADH2.
C. NADH va/ FADH2.D. citric acid va/ acetyl CoA.
Câu 2. Sản phẩm nào sau đây không cung cấp carbohydrate cho cơ thể?
A. Bánh mì. B. Dầu cá. C. Chuối. D. Gạo.
Câu 3. Ở người, nguyên tố nào có hàm lượng thấp nhất trong số các nguyên tố dưới đây?
A. Phosphorus (P). B. Oxygen (O). C. Hydrogen (H). D. Nitrogen (N).
Câu 4. Dụng cụ nào sau đây dùng trong nghiên cứu và học tập môn Sinh học?
A. Kính viễn vọng. B. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
C. Kính hiển vi. D. Máy đo gia tốc.
Câu 5. Ý nào sau đây không phải là vai trò của quá trình hóa tổng hợp?
A. Hình thành các mỏ sắt trong tự nhiên. B. Làm sạch môi trường nước.
C. Đảm bảo chu trình nitrogen trong tự nhiên. D. Cung cấp nước cho sự sống.
Câu 6. Khi nghiên cứu vấn đề thúc đẩy thanh long ra hoa trái vụ, người ta đã tiến hành chong đèn vào
ban đêm nhằm kéo dài thời gian chiếu sáng để kích thích cây ra hoa, kết quả của ứng dụng phương
pháp nghiên cứu nào sau đây?
A. Phương pháp thí nghiệm. B. Phương pháp thực nghiệm khoa học.
C. Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm. D. Phương pháp quan sát .
Câu 7. Cấp độ tổ chức của thế giới sống là
A. cấp độ tổ chức có biểu hiện đầy đủ đặc tính của sự sống. B. các cấp tổ chức trên cơ thể.
C. các cấp tổ chức cấu tạo nên tế bào. D. các đơn vị cấu tạo nên các bào quan.
Câu 8. Phân tử sinh học là các phân tử
A. vô cơ được tổng hợp ngoài tế bào sống.
B. hữu cơ được tổng hợp và tồn tại trong các tế bào sống.
C. hữu cơ được tổng hợp và tồn tại ngoài cơ thể sống.
D. vô cơ và hữu cơ được tổng hợp trong các tế bào sống.
Câu 9. Phân tử nào sau đây vận chuyển amino acid đến ribosome để tiến hành dịch mã?
A. mRNA. B. DNA. C. tRNA. D. rRNA.
Câu 10. Sự phát tán và nhận các phân tử tín hiệu qua lại giữa các tế bào được gọi là gì?
A. Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào. B. Trao đổi chất gia các tế bào.
C. Truyền tin giữa các tế bào. D. Vận chuyển các chất qua màng tế bào.
Câu 11. Phân tử nước được cấu tạo như thế nào?
A. Hai nguyên tử oxygen liên kết với một nguyên tử hydrogen bằng liên kết cộng hóa trị.
B. Một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết cộng hóa trị.
C. Hai nguyên tử oxygen liên kết với một nguyên tử hydrogen bằng liên kết hydrogen.
D. Một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết hydrogen.
Câu 12. Lông của của tế bào vi khuẩn có chức năng gì?
A. Giúp vi khuẩn di chuyển. B. Giúp trao đổi chất giữa tế bào với môi trường.
C. Giúp vi khuẩn có thể ít bị bạch cầu tiêu diệt. D. Giúp vi khuẩn bám vào tế bào vật chủ.
Câu 13. Đối tượng nghiên cứu của sinh học là gì?
A. Cổ sinh vật học. B. Sinh vật và các cấp độ tổ chức của thế giới sống.
Mã đề 101 Trang Seq/2
C. Công nghệ sinh học. D. Cấu trúc, chức năng của sinh vật.
Câu 14. Enzyme là gì?
A. Chất xúc tác sinh học, được tổng hợp và tồn tại trong các tế bào sống, có tác dụng làm tăng tốc độ
phản ứng nhưng không bị biến đổi sau phản ứng.
B. Chất xúc tác cho tất cả các phản ứng, được tổng hợp và tồn tại trong các phòng thí nghiệm.
C. Chất xúc tác sinh học, được tổng hợp và tồn tại trong các tế bào sống, có tác dụng làm tăng tốc độ
phản ứng sau đó bị biến đổi.
D. Chất xúc tác cho tất cả các phản ứng hóa học, được tổng hợp và tồn tại trong các tế bào sống.
Câu 15. Trao đổi chất ở tế bào là quá trình vận chuyển các chất
A. vào bên trong tế bào qua màng tế bào. B. ra ngoài tế bào qua màng tế bào.
C. ra, vào tế bào qua màng tế bào. D. ra, vào tế bào qua thành tế bào.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây là đúng với cả tinh bột và cellulose?
A. Đều được cấu tạo từ đơn phân glucose.
B. Cùng dự trữ năng lượng trong tế bào thực vật.
C. Thành phần cấu tạo của thành tế bào thực vật.
D. Có thể được tiêu hóa bởi con người.
Câu 17. Giả sử có 1 phản ứng được xúc tác bởi 1 loại enzim. Tốc độ của phản ứng sẽ tăng lên trong
trường hợp nào sau đây?
A. Thay đổi độ pH của môi trường. B. Giảm nồng độ cơ chất.
C. Giảm nhiệt độ của môi trường. D. Tăng nồng độ enzim.
Câu 18. Phân giải các chất là quá trình
A. hình thành các liên kết trong các phân tử sinh học để tạo ra các phân tử nhỏ hơn đồng thời tích lũy
năng lượng.
B. hình thành các liên kết để từ các phân tử nhỏ hình thành nên các phân tử phức tạp đồng thời tích lũy
năng lượng.
C. hình thành các liên kết để từ các phân tử nhỏ hình thành nên các phân tử phức tạp đồng thời giải
phóng năng lượng.
D. phá vỡ các liên kết trong các phân tử sinh học để tạo ra các phân tử nhỏ hơn đồng thời giải phóng
năng lượng.
Câu 19. Vận chuyển thụ động có đặc điểm nào sau đây khác với vận chuyển chủ động?
A. Cần tiêu tốn năng lượng. B. Không cần tiêu tốn năng lượng.
C. Cần có các kênh protein. D. Cần các bơm đặc biệt trên màng.
Câu 20. Tế bào vi khuẩn không có thành phần nào sau đây?
A. Thành tế bào. B. Roi. C. Màng sinh chất. D. Nhân.
Câu 21. Quá trình lên men tạo năng lượng ATP ở giai đoạn nào sau đây?
A. Đường phân. B. Đường phân và chu trình Krebs.
C. Đường phân và chuỗi truyền electron. D. Lên men.
Phần II. Tự luận: 3 điểm
Câu 1: Em hãy phân tích mối quan hệ giữa quá trình tổng hợp và quá trình phân giải trong tế bào. (2
điểm)
Câu 2: Tại sao trong thực tế thường dùng việc ướp muối để bảo quản thịt, cá? (1 đim)
------ HẾT ------
Mã đề 101 Trang Seq/2