S GD VÀ ĐT HƯNG YÊN
TRƯNG THPT TRIU QUANG PHC
BÀI KIM TRA HC KÌ 1
NĂM HC 2021 - 2022
MÔN Sinh hc Khi lp 11
Thi gian làm bài : 45 phút
(không k thời gian phát đề)
Câu 1: Nhng nguyên t nào là nguyên t đại lượng thc vt?
Mg, Ca.
Cu, Fe.
Fe, Mn.
Zn, Cu.
Câu 2: Quang hp Thc vt quá trình hp th năng lượng.... (1) .. nh (2)… của
mình để ... (3) …. cht hữu cơ từ chất vô cơ. (1), (2), (3) lần lượt là:
A. ánh sáng, h sc t, tng hp.
B. ánh sáng, ti th, phân gii.
C. hóa hc, h sc t, oxi hóa.
D. hóa hc, ti th, tng hp.
Câu 3: Nhóm động vật nào sau đây có dạ y đơn?
A. Chó, chut.
B. Chut, cu.
C. Dê, nga.
D. Th, cu.
Câu 4: Ý không đúng khi nói v s tiêu hoá thc ăn mt s loài động vt?
A. gà, có tiêu hóa ni bào và tiêu hóa ngoi bào.
B. mèo, có tiêu hóa hóa hc và tiêu hóa cơ hc trong ng tiêu hóa.
C. người, quá trình tiêu hóa cơ học không thc qun.
D. bò có tiêu hóa hóa học, cơ học và nh vi sinh vt cng sinh.
Câu 5: ong có hình thc hô hp
A. bng h thng khí.
B. bng phi.
C. bng mang.
D. qua b mặt cơ thể.
Câu 6: H tun hoàn h
A. c sên, tôm.
B. Mc ng, ếch.
C. Gà, chim b câu.
D. Cá chép, cá su.
Câu 7: Động vật nào sau đây có tim 4 ngăn hoàn toàn?
A. Gà, cá su.
B. Rn, cá voi.
C. Cá chép.
D. ch, vt.
Câu 8: Trong các loài sau, nhp tim trung bình ca loài nào nhanh nht?
A. Mèo.
B. Trâu.
C. H.
D. Chó.
Câu 9: Ông A tuổi đời 80 tui thì tim làm vic bao nhiêu thi gian nếu mi chu tim
luôn gi ổn định 0,8s.
A. 40 năm.
B. 24 năm.
C. 8 năm.
D. 80 năm.
Câu 10: Ý không đúng khi nói v h tun hoàn người?
A. Máu chy trong tĩnh mạch luôn là máu đ thm.
B. Máu chy trong động mch vi áp lc cao hoc trung bình; tc đ máu chy
nhanh.
C. Là h tuần hoàn kín kép, tim 4 ngăn.
D. Không có s pha trộn máu đ tươi và máu đ thm.
Câu 11: Mt chu kì tim người gm các pha theo th t?
A. co tâm nhĩ 0.1s → co tâm thất 0.3s → dãn chung 0.4s.
B. co tâm nhĩ 0.3s → co tâm thất 0.1s → dãn chung 0.4s.
C. co tâm thất 0.1s → co tâm nhĩ 0.3s → dãn chung 0.4s.
D. dãn chung 0.4s → co tâm thất 0.3s → co tâm nhĩ 0.1s.
Câu 12: Anh C có huyết áp 120/75. Con s 120 và 75 lần lượt là gì?
A. Huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương.
B. Huyết áp tâm trương và huyết áp tâm thu.
C. Huyết áp cao và huyết áp thp.
D. Huyết áp thp và huyết áp cao.
Câu 13: Khi nói v vận động n hoa ca hoa b công anh, ý nào sau đây không đúng?
A. Do s biến đổi sức trương nước các tế bào.
B. Liên quan đến s sinh trưởng ca các tế bào.
C. Tác nhân kích thích không định hướng.
D. Là mt loi quang ứng động.
Câu 14: Hin ợng nào sau đây thuộc dng ứng động không sinh trưởng?
A. Vận động bt mi cây np m.
B. Hoa ngh tây sáng n, cp li lúc chiu ti.
C. Hiện tượng thc ng ca chi cây bàng.
D. Hoa mười gi n vào bui sáng.
Câu 15: H thn kinh dng chui hch có
A. Nhn.
B. Sa.
C. Trùng giày.
D. Gà.
Câu 16: Trong xinap hóa hc, bóng cha cht trung gian hóa hc nm
A. chùy xinap và màng trước xinap.
B. khe xinap và màng sau xinap.
C. màng trước xinap và màng sau xinap.
D. khe xinap và chùy xinap.
Câu 17: Ý nào đúng khi nói về xinap hóa hc?
A. Mi xinap hóa hc ch cha 1 loi cht trung gian hóa hc.
B. Cht trung gian hóa hc ph biến thú là axetincolin và serotonin.
C. Tin đưc truyn qua xinap ch theo mt chiu t màng sau xinap ra màng trước
xinap.
D. Truyn tin qua xinap hóa hc có th không cn cht trung gian hóa hc.
Câu 18: Ý nào sau đây Sai khi nói v s điều hòa cân bng ni môi?
A. Phi tham gia điều hòa pH máu bng cách thi O2.
B. H đệm duy trì pH máu ổn định do chúng có kh năng lấy đi H+ hoc OH- khi các
ion này xut hin trong máu.
C. Gan tham gia điều hòa cân bng áp sut thm thu nh kh năng điều hòa nồng đ
các chất hòa tan trong máu như glucôzơ.
D. Thận tham gia điều hòa pH máu nh kh năng thải H+, thi NH3 và tái hp th
Na+.
Câu 19: Nhp tim ca mt loài đng vt là 60 nhp/phút. Gi s, thi gian ngh ca tâm
nhĩ là 0,8 giây, của tâm tht là 0,7 giây. T l v thi gian gia các pha (nhĩ co, thất co,
giãn chung) trong mt chu kì tim của loài động vt trên là
A. 0,2 : 0,3 : 0,5.
B. 0,48: 0,42: 0,9.
C. 0,7: 0,8: 0,15.
D. 0,1: 0,3: 0,4.
Câu 20: Cho sơ đồ v mi quan h gia quang hp ca thc vt C3, C4 vi cường độ ánh
sáng (hình a) và vi nhit đ (hình b). Mi đường cong: I, II, III, IV tương ng vi nhóm
thc vt nào?
A. Đưng cong I, III: thc vt C4, đưng cong II, IV: là thc vt C3
B. Đưng cong I, IV: thc vt C4, đưng cong II, III: là thc vt C3
C. Đưng cong II, III là thc vt C4, đường cong I, IV là thưc vật C3
D. Đưng cong II, IV là thc vt C4, đường cong I, III là thưc vật C3
Câu 21: Cho các phát biu sau v tp tính c loài ĐV
(1) Nếu th một hòn đá nhỏ bên cnh con rùa, rùa s rt đu li. Lp li hành động đó
nhiu ln thì rùa s không rt đu và chân vào mai na là kiu hc in vết.
(2) Mi lần cho gà ăn, bạn A thường kêu “Chích chích” và tung ngô cho gà ăn. Sau nhiều
lần như vậy, bn A c kêu “Chích chích” gà lại chy đến. Đây là kiểu hc tập điu kin
hóa hành động.
(3) Đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy, xe đạp điện là tp tính hc đưc.
(4) Th thức ăn vào trong cái lồng có 2 con chut, 1 con đưc nuôi trong lng 3 tun, 1
con mi đưc th vào 1 ngày. Quan sát thy con chuột 1 tìm đến nơi có thức ăn nhanh
hơn con chuột 2. Đây là kiểu hc tp hc ngm.
S phát biểu đúng là
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Câu 22: Bạn Đăng tiến hành đo một s ch tiêu sinh lí (gm thân nhit, nhp tim và huyết
áp) 2 thi đim. Thời điểm 1 đo khi bạn Đăng đang ngh ngơi tại ch, thi điểm 2 là đo
ngay sau khi bạn Đăng chạy xong đoạn đường 100 m. Bạn Đăng có sức khe hoàn toàn
bình thưng.
Có bao nhiêu nhn định đúng về các ch tiêu sinh lí ca bạn Đăng?
I. Nhp tim thi đim 1 thấp hơn thời điểm 2.
II. Thân nhit thi đim 2 thấp hơn thời đim 1.
III. Nhp th thi đim 2 cao hơn thời điểm 1.
IV. Huyết áp thi đim 2 thp hơn thời đim 1.
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Câu 23: Có bao nhiêu hiện tượng là cm ng ca thc vt?
(1) S cp lá ca cây trinh n khi b va chm.
(2) Hoa hướng dương hướng v phía mt tri.
(3) Lá cây bàng lay động khi có tác động ca gió.
(4) Lá cây b héo khi cây mất nước.
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Câu 24: Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói v hướng động Thc vt?
(1) ngọn cây có tính hưng trng lc âm. (2) ry luôn hướng hóa dương.
(3) r cây có tính hướng nước dương. (4) ngọn cây có tính hướng sáng âm.
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Câu 25: Có bao nhiêu phát biu không đúng v cơ chế điều hòa lượng đường trong máu?
I. Hooc môn glucagon có tác dng chuyển hóa glucozơ thành glicogen.
II. Insulin có tác dụng tăng đường huyết bng cách chuyển hóa glicogen thành glucozơ.
III. Sau bữa ăn nhiều tinh bt, tuyến ty tiết hoocmon insulin.
IV. Nếu không có insulin thì s b bệnh đái tháo đường.
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4