đề 111 Trang 1/4
S GDĐT KON TUM
TRƯỜNG THPT DUY TÂN
ĐỀ CHÍNH THC
(Đ
kim tra có 0
4
trang)
KIM TRA, ĐÁNH GIÁ CUI KÌ I, NĂM HC 2023-2024
Môn: SINH HC, Lp: 11
Thi gian làm bài: 45 phút, không tính thi gian phát đề
H, tên hc sinh:………………………………
S báo danh:………………..…….………………
I. TRC NGHIM (7,0 đim)
Câu 1. Chc năng ca van tim?
A. Cho máu đi qua theo mt chiu. B. Cho máu đi qua theo hai chiu.
C. Đóng m theo nhp đẩy ca tim. D. Ngăn không có máu đi qua.
Câu 2. Cht được vn chuyn ch yếu trong h mch rây là
A. O
2
. B. CO
2
. C. nước. D. cht hu cơ.
Câu 3. Nhóm sc t nào sau đây ch tham gia vào quá trình hp th năng lượng ánh sáng?
A. Chlorophyll b và Xanthophyll. B. Chlorophyll a và Chlorophyll b.
C. Xanthophyll và Chlorophyll a. D. Chlorophyll b và carotenoid.
Câu 4. H tun hoàn ca động vt được cu to t nhng b phn
A. tim, h mch, dch tun hoàn. B. máu và nưc mô.
C. bch cu. D. hng cu.
Câu 5. Da trên hình t h tun hoàn kiến thc đã hc, bao nhiêu nhn định đúng?
Hình 1 Hình 2
I. Hình 1 là h tun hoàn h.
II. Hình 2 là h tun hoàn kín.
III. Hình 1: Máu được tim bơm đi lưu thông liên tc trong mch kín, t động mch qua mao mch
đến tĩnh mch và sau đó v tim. Máu trao đổi cht vi tế bào qua thành mao mch.
IV. Hình 2: Máu được tim bơm vào động mch và sau đó tràn vào khoang cơ th. đây máu
được trn ln vi dch mô to thành hn hp máu - dch mô. Máu tiếp xúc và trao đổi cht trc
tiếp vi các tế bào, sau đó tr v tim.
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 6. Dòng mch g được vn chuyn nh nhng động lc nào sau đây?
(1). Lc đẩy (áp sut r) và lc hút do thoát hơi nưc lá.
(2). Lc liên kết gia các phân t nưc vi nhau và vi thành mch g.
(3). S chênh lch áp sut thm thu gia cơ quan ngun (lá) và cơ quan cha (qu, c...)
(4). S chênh lch áp sut thm thu gia môi trường rmôi trường đất.
A. (2), (4). B. (1), (3). C. (2), (3). D. (1), (2).
Câu 7. Sn phm ca quang hp đóng vai trò đối vi thc vt ?
A. Cung cp ngun 0
2
và cht hu cơ cho nhiu loài sinh vt.
B. Cung cp ngun nguyên liu cho công nghip, xây dng....
C. Góp phn ngăn chn hiu ng nhà kính.
D. Cung cp năng lưng cho các hot động sng ca thc vt.
đề: 111
đề 111 Trang 2/4
Câu 8. Phát biu nào sau đây sai khi nói v nguyên nhân bên ngoài gây bnh người đng
vt?
A. Đột biến gene, đt biến nhim sc th.
B. Tác nhân sinh hc: vi khun, virus, vi nm, giun sán,
C. Tác nhân hóa hc: acid, kim, cht cyanide trong nm, măng, …
D. Tác nhân vt lí: cơ hc, nhit độ, dòng đin, ánh sáng mnh, …
Câu 9. Khi tế bào khí khng mt nước thì
A. thành dày căng ra, thành mng co li nên khí khng đóng li.
B. thành mng căng ra, thành dày dui thng nên khí khng đóng li.
C. thành dày căng ra, thành mng căng theo nên khí khng đóng li.
D. thành mng hết căng, thành dày dui thng nên khí khng đóng li.
Câu 10. Các giai đon ca quá trình dinh dưỡng din ra theo trt t nào?
A. ly thc ăn, tiêu hóa thc ăn, hp th cht dinh dưng và đồng hóa các cht.
B. tiêu hóa thc ăn, hp th cht dinh dưỡngđồng hóa các cht.
C. ly thc ăn, tiêu hóa thc ăn và bài tiết cht thi.
D. ly nước, ly thc ăn, hp th nước và đồng hóa các cht.
Câu 11. Sinh vt có kh năng t tng hp cht hu cơ t nhng cht vô cơ phương thc
A. d hóa. B. đồng hóa. C. t dưỡng. D. d dưng.
Câu 12. Vai trò ch yếu ca các nguyên t vi lưng đối vi thc vt là
A. tham gia vào quá trình vn chuyn cht hu cơ trong cây.
B. là thành phn cu to nên vách và màng tế bào.
C. là thành phn cu to nên các cht hu cơ trong cây.
D. hot hóa các enzyme trong quá trình trao đổi cht y.
Câu 13. Vì sao cá xương có th ly được hơn 80% lượng O
2
ca nước đi qua mang?
A. Vì dòng nước chy mt chiu qua mang và dòng máu chy trong mao mch song song vi
dòng nước.
B. Vì dòng nưc chy mt chiu qua mang và dòng máu chy trong mao mch song song và
ngược chiu vi dòng nước.
C. Vì dòng nước chy mt chiu qua mang và dòng máu chy trong mao mch song song và
cùng chiu vi dòng nước.
D. Vì dòng nước chy mt chiu qua mang và dòng máu chy trong mao mch xuyên ngang
vi dòng nước.
Câu 14. Khi nói v tun hoàn máu người bình thường, có bao nhiêu phát biu sau đây đúng?
I. Huyết áp mao mch ln hơn huyết áp tĩnh mch.
II. Máu trong tĩnh mch ch luôn nghèo oxygen hơn máu trong động mch ch.
III. Trong h mch, vn tc máu trong mao mch là chm nht.
IV. Lc co tim, nhp tim và s đàn hi ca mch đều có th làm thay đổi huyết áp.
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 15. Động vt nào sau đây có h tun hoàn h?
A. Chim b câu. B. Rn h mang. C. Châu chu. D. Cá chép.
Câu 16. Trong chu kì hot động ca tim người bình thường, khi tim co thì máu t ngăn nào ca
tim được đẩy vào động mch phi?
A. Tâm tht phi. B. Tâm nhĩ phi. C. Tâm tht trái. D. Tâm nhĩ trái.
Câu 17. lp thú tim có my ngăn?
A. 4 ngăn. B. 1 ngăn. C. 3 ngăn. D. 2 ngăn.
Câu 18. Đâu không phi là ngun cung cp nitrogen cho thc vt?
A. Tác dng ca sm chp.
B. Phân bón do con ngưi cung cp.
C. Ngun nitrogen trong nham thch do núi la phun.
D. S phân hy xác động, thc vt.
Câu 19. Quang hp thc vt là quá trình
đề 111 Trang 3/4
A. lc lp hp th và s dng năng lượng ánh sáng mt tri để tng hp cht hu cơ(C
6
H
12
O
6
)
t CO
2
và nước đồng thi gii phóng O
2
.
B. tng hp cht hu cơ phc tp t nhng cht vô cơ đơn gin, nh có ty th hp th năng
lượng ánh sáng mt tri.
C. dip lc hp th ánh sáng mt tri để tng hp cht hu cơ phc tp t các cht hu cơ đơn
gin.
D. tng hp cht hu cơ phc tp t nhng cht hu cơ đơn gin, nh có dip lc hp th năng
lượng ánh sáng mt tri.
Câu 20. Nưc t đất vào lông hút ca ry theo cơ chế
A. ch động và cn cung cp năng lượng.
B. thm thu t môi trưng ưu trương sang môi trường nhược trương.
C. khuếch tán t nơi có áp sut thm thu cao sang nơi có áp sut thm thu thp.
D. th động và không cn cung cp năng lượng.
Câu 21. Min dch là
A. kh năng ca cơ th cn được b sung các cht để chng li tác nhân gây hi, đảm bo cho
s tn ti ca sinh vt.
B. kh năng t min nhim vi mi bnh tt, gi cho cơ th khe mnh và đảm bo cho s tn
ti ca sinh vt.
C. cơ th sinh vt phn ng mt cách kch lit vi môi trường xung quanh, đảm bo cho s tn
ti ca sinh vt.
D. kh năng cơ th sinh vt chng li các tác nhân gây bnh, gi cho cơ th khe mnh đảm
bo cho s tn ti ca sinh vt.
Câu 22. động vt có túi tiêu hóa, thc ăn đưc tiêu hóa
A. ngoi bào (nh enzyme thy phân cht dinh dưỡng phc tp trong lòng túi) và tiêu hóa ni
bào.
B. ni bào nh enzyme thy phân nhng cht dinh dưỡng phc tp thành nhng cht đơn gin
mà cơ th hp th được.
C. ngoi bào nh enzyme thy phân cht dinh dưỡng phc tp trong lòng túi.
D. ngoi bào, nh s co bóp ca lòng túi mà nhng cht dinh dưỡng phc tp được chuyn hóa
thành nhng cht đơn gin.
Câu 23. Các giai đon ca hô hp tế bào din ra theo trt to?
A. Đường phân Chui chuyn electron hô hp Chu trình Krebs.
B. Chu trình Krebs Đưng phân Chui chuyn electron hô hp.
C. Chui chuyn electron hô hp Chu trình Krebs Đường phân.
D. Đưng phân Chu trình Krebs Chui chuyn electron hô hp.
Câu 24. Các phương thc trao đổi cht và chuyn hóa năng lưng sinh vt là
A. d hóa, d dưỡng. B. đồng hóa, t dưỡng.
C. đồng hóa, d hóa. D. t dưỡng, d dưỡng.
Câu 25. Vai trò ca quang hp đi vi sinh quyn là
A. điu hòa t l khí O
2
/ CO
2
ca khí quyn.
B. biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa hc.
C. cung cp năng lượng cho các hot động sng ca sinh vt.
D. cung cp ngun O
2
và cht hu cơ cho nhiu loài sinh vt.
Câu 26. Trong các sinh vt sau, nhóm sinh vt nào có kh năng t dưỡng?
A. To, trùng roi xanh, lúa, cây xà c.
B. To, nm, rau, lúa, cây xà c.
C. To, cá, chim, rau, cây xà c.
D. Con người, vt nuôi, cây trng.
Câu 27. Trong PTTQ ca quang hp (1) và (2) là nhng cht nào ?
6 (1) + 12 H
2
O
Ánh sáng mt tri
(2) + 6O
2
+ 6H
2
O
Dip lc
đề 111 Trang 4/4
A. (1) C
6
H
12
O
6,
(2) CO
2.
B. (1) O
2,
(2) C
6
H
12
O
6.
C. (1) CO
2,
(2) C
6
H
12
O
6.
D. (1) O
2,
(2) CO
2.
Câu 28. Hô hp thc vt là quá trình phân gii các hp cht
A. vô cơ thành các cht hu cơ đồng thi gii phóng năng lượng dưi dng nhit.
B. vô cơ thành các cht hu cơ đồng thi gii phóng năng lượng dưới dng ATP.
C. hu cơ thành các cht vô cơ đơn gin đồng thi gii phóng năng lượng dưới dng ATP.
D. hu cơ t các cht vô cơ đơn gin đồng thi tích lũy năng lượng ATP.
II. PHN T LUN (3,0 đim)
Câu 29.(1đim) Hút thuc lá có hi như thế nào đối vi h hô hp?
Câu 30.(1đim) Ti sao chúng ta phi ch động tiêm phòng vaccine?
Câu 31.(1đim) c hi ca vic lm dng rượu, bia đối vi sc kho ca con người, đặc bit
h tim mch.
------ HT ------