
ĐỀ GỐC
SỞ GDĐT TỈNH QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT ÂU CƠ
(Đề gồm có 03 trang)
KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Sinh học – Lớp 11
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề 000
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm).
PHẦN I. (4,0 điểm) Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16.
Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1. Hợp chất hữu cơ được sử dụng phổ biến trong hô hấp ở thực vật là
A. nucleic acid. B. lipid. C. protein. D. carbohydrate.
Câu 2. Dựa trên hình về hệ tuần hoàn hở ở động vât, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Tim bơm máu liên tục vào động mạch → qua mao mạch,
tĩnh mạch → về tim trong hệ kín.
II. Hệ tuần hoàn có máu chảy trong mạch được nối liên tục.
III. Máu trao đổi trực tiếp với tế bào cơ thể, sau đó trở về
tim qua các ống góp.
IV. Tim bơm máu vào động mạch với áp lực thấp, máu
chảy vào xoang cơ thể trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn
hợp máu - dịch mô gọi chung là máu.
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 3. Ở động vật có ống tiêu hóa, quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào
sau đây?
A. Dạ dày. B. Ruột già. C. Thực quản. D. Ruột non.
Câu 4. Khi nói về miễn dịch, những phát biểu nào sau đây đúng?
I. Nước mắt rửa trôi vi sinh vật ra khỏi mắt thuộc miễn dịch không đặc hiệu.
II. Bạch cầu tiêu diệt vi khuẩn theo cơ chế thực bào thuộc miễn dịch đặc hiệu.
III. Acid trong dạ dày có thể ức chế hoặc giết chết vi khuẩn xâm nhập thuộc miễn dịch đặc hiệu.
IV. Hắt hơi có tác dụng đẩy các vi sinh vật xâm nhập ra khỏi cơ thể thuộc dạng miễn dịch không
đặc hiệu.
A. II, III. B. II, III, IV. C. I, II, III. D. I, IV.
Câu 5. Sản phẩm của pha sáng gồm:
A. ATP, NADPH, CO2. B. ATP, NADP+, O2.
C. ATP, NADP+, CO2. D. ATP, NADPH, O2.
Câu 6. Nước và chất khoáng từ rễ, qua thân, lên lá được vận chuyển theo:
A. tế bào kèm. B. dòng mạch gỗ. C. dòng mạch rây. D. tế bào chất.
Câu 7. Cơ quan nào dưới đây có chức năng tiêu hoá một phần protein thành các peptide?
A. Ruột non. B. Dạ dày. C. Ruột già. D. Khoang miệng.
Câu 8. Quang hợp là nhân tố quyết định năng suất của cây trồng khoảng:
A. 60 - 65%. B. 80 - 85%. C. 70 - 75%. D. 90 - 95%.
Câu 9. Dựa vào đồ thị về sự biến động vận tốc máu và tổng tiết diện trong hệ mạch, có bao nhiêu
phát biểu đúng?
Mã đề 401 Trang 1/3

I. Đồ thị (a) biểu diễn tổng tiết diện của các đoạn mạch, (b)
biểu diễn vận tốc máu của các đoạn mạch.
II. Vận tốc máu nhỏ nhất ở động mạch và lớn nhất ở mao
mạch.
III. Tổng tiết diện lớn nhất ở động mạch và nhỏ nhất ở mao
mạch.
IV. Vận tốc máu tỉ lệ nghịch với tổng tiết diện các đoạn
mạch.
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 10. Bào quan thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là:
A. lục lạp. B. ti thể. C. lá cây. D. ribosome.
Câu 11. Các loài động vật như ruột khoang, giun tròn, giun dẹp trao đổi khí theo hình thức nào?
A. Qua phổi. B. Qua bề mặt cơ thể.
C. Qua mang. D. Qua hệ thống ống khí.
Câu 12. Nguyên tố nào sau đây có vai trò là thành phần của nhiều chất hữu cơ?
A. Calcium. B. Potassium. C. Nitrogen. D. phosphorus.
Câu 13. Tiêu hóa ở khoang miệng của người, enzyme amylase thủy phân tinh bột có trong thức ăn
thành chất nào sao đây?
A. matose. B. peptide. C. amino acid. D. protease.
Câu 14. Quá trình tiêu hóa thức ăn trong hệ tiêu hóa của người diễn ra theo trình tự nào dưới đây?
A. Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hâu môn.
B. Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hâu môn.
C. Miệng → ruột non → dạ dày → thực quản → ruột già → hâu môn.
D. Miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hâu môn.
Câu 15. Động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường thông qua hệ thống ống khí?
A. Châu chấu. B. Chuột đồng. C. Giun tròn. D. Ếch đồng.
Câu 16. Động vật nào sau đây lấy thức ăn từ môi trường sống theo kiểu ăn lọc?
A. Sò huyết. B. Muỗi. C. Hổ. D. Ếch đồng.
Phần II. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a),
b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật,
các phát biểu sau đây đúng hay sai?
a) Trong điều kiện thiếu oxy, thực vật tăng cường quá trình hô hấp hiếu khí.
b) Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến cường độ hô hấp ở thực vật.
c) Các loại hạt khô như hạt thóc, hạt ngô có cường độ hô hấp thấp.
d) Hàm lượng CO2 trong không khí cao có thể ức chế quá trình hô hấp.
Câu 2. Khi nói về đặc điểm trao đổi khí bằng mang, phát biểu sau đây là đúng hay sai?
a) Mang gồm các cung mang, mỗi cung mang là hệ thống tĩnh mạch chằng chịt bao lấy chúng.
b) Sự trao đổi khí của cá xương đạt hiệu quả cao, có thể lấy được hơn 80% lượng O2 trong nước
khi đi qua mang.
c) Miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng tạo dòng nước chảy 1 chiều liên tục qua mang.
d) Mang là cơ quan hô hấp thích nghi với môi trường nước, có ở cá, thân mềm, chân khớp sống
trong nước.
Phần III. (1,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2.
Câu 1. Phương trình tổng quát của hô hấp hiếu khí được viết như sau: C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 +
6H2O + Năng lượng (Nhiệt + ATP). Vậy, nếu có 4 phân tử glucose (C6H12O6) sẽ giải phóng bao
Mã đề 401 Trang 2/3

nhiêu phân tử CO2?
Câu 2. Khi nói về vai trò của nước với thực vật, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?
(1) Điều hoà cơ thể thực vật.
(2) Là thành phần cấu tạo tế bào.
(3) Là nguyên liệu, môi trường của các phản ứng sinh hóa.
(4) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.
(5) Là dung môi hoà tan các chất, tham gia vào quá trình vận chuyển các chất trong cây.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm).
Câu 1 (1,0 điểm). Trình bày chu kì hoạt động của tim?
Câu 2 (1,0 điểm). Tại sao tiêm vaccine có thể giúp phòng một số bệnh do virus và vi khuẩn gây ra ở
người và vật nuôi?
Câu 3 (1,0 điểm). Kể tên một số cơ quan bài tiết chủ yếu và sản phẩm bài tiết ở người?
------------- HẾT -------------
Học sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm.
Họ và tên học sinh:…………………………………………………………SBD:………………
DUYỆT CỦA BGH
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
A Lăng Hậu
GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN
Đinh Thị Thùy Linh
GIÁO VIÊN RA ĐỀ
Bnướch Khôn
Mã đề 401 Trang 3/3

