101:DBBBBDDDADDCCCBDBACBACBABCCC
Mã đề: 102 Trang 1 / 2
S GD & ĐT KIÊN GIANG
ĐỀ KIM TRA CUI HC KÌ 1 NĂM HỌC 2023 - 2024
TRƯỜNG THPT TÂN HIP
MÔN SINH HC LP 11
Thi gian làm bài 45 phút
H Tên :.....................................................................S báo danh :....
Đề : 102
I. PHN TRC NGHIỆM: ( Có 28 câu) 7 điểm
Hãy chn một phương án trả lời đúng nhất cho mi câu.
Câu 1: Một quả thận có khoảng bao nhiêu nephron?
A. 10 triệu. B. 2 triệu. C. 1,5 triệu. D. 1 triệu.
Câu 2: Đặc điểm phổi của thú có cấu tạo khác với phổi của chim là
A. có bề mặt trao đổi khí rộng. B. có nhiều phế nang.
C. có các ống khí. D. có nhiều mao mạch.
Câu 3: Bộ phận phát xung điện trong hệ dẫn truyền tim là:
A. mạng Purkinje. B. nút xoang nhĩ. C. nút nhĩ thất. D. bó His.
Câu 4: Miễn dịch không đặc hiệu còn được gọi là:
A. miễn dịch thích ứng. B. miễn dịch bẩm sinh.
C. miễn dịch thu được. D. miễn dịch tế bào.
Câu 5: Tiêm vaccine biện pháp chủ động tạo ra ……………. người vật nuôi. Cụm từ còn thiếu điền
vào chỗ trống là:
A. miễn dịch không đặc hiệu. B. miễn dịch nguyên phát.
C. các peptide và protein. D. miễn dịch thứ phát.
Câu 6: Cht gây phn ứng đặc hiu với kháng nguyên được gi là:
A. Độc t. B. Cht cm ng. C. Hoocmon. D. Kháng th.
Câu 7: Khi ăn, gà thường hay nut nhng viên si nh vào d dày cơ (mề). Tác dng ca nó là
A. làm tăng hiệu qu tiêu hoá hoá hc. B. làm tăng thể tích d dày cơ của gà.
C. cung cp calcium cho gà. D. làm tăng hiệu qu tiêu hoá cơ học.
Câu 8: Nguyên nhân nào sau đây làm cho cơ thể có cảm giác khát nước?
A. Do độ pH ca máu gim. B. Do áp sut thm thu trong máu gim.
C. Do nồng độ glucozo trong máu gim. D. Do áp sut thm thấu trong máu tăng.
Câu 9: Hoạt động tim mạch được điều hòa bằng:
A. cơ chế thần kinh và thể dịch. B. chu kì tim.
C. hệ dẫn truyền tim. D. trung khu điều hòa tim mạch.
Câu 10: Tính tự động của tim là do khả năng điều khiển tự động của:
A. Điều khiển của não bộ. B. Van tim.
C. Cơ tim. D. Hệ dẫn truyền tim.
Câu 11: c tiểu được dn t thn xung bàng quang qua?
A. vasa recta. B. niệu đạo. C. ng thn. D. niu qun.
Câu 12: Động vật sau đây trao đổi khi qua ống khí là
A. giun đốt, châu chấu. B. lươn, dế mèn.
C. ong, gián. D. chim bồ câu, chim cánh cụt.
Câu 13: Nhng hoocmôn do tuyến ty tiết ra tham gia vào cơ chế cân bng nội môi nào sau đây?
A. điều hòa pH máu. B. điều hòa hp th Na+ thn.
C. duy trì nồng độ glucozơ bình thường trong máu. D. điều hóa hp th nước thn.
Câu 14: Mt cht (A) bn cht prôtêin khi xâm nhập vào th khác s kích thích thể to ra cht gây
phn ứng đặc hiu vi nó. Chất (A) được gi là
A. Cht kích thích. B. Kháng th. C. Kháng nguyên. D. Cht cm ng.
Câu 15: Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, hình thức tiêu hóa là
A. tiêu hóa ngoại bào. B. tiêu hóa nội bào.
C. tiêu ngoại bào + nội bào. D. tiêu hóa nội bào + ngoại bào.
101:DBBBBDDDADDCCCBDBACBACBABCCC
Mã đề: 102 Trang 2 / 2
Câu 16: Động vật có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang là
A. rùa. B. chim. C. cá sấu. D. lươn.
Câu 17: Biến động vận tốc máu trong hệ mạch liên quan đến:
A. tổng chiều dài mạch máu. B. tổng tiết diện mạch máu.
C. lực bơm máu của tim. D. tổng số lượng máu.
Câu 18: Các trường hợp sau đây làm tăng áp suất thẩm thấu máu, ngoại trừ:
A. khi cơ thể mệt mỏi. B. khi cơ thể bị mất nước.
C. khi tăng glucose máu. D. khi ăn mặn.
Câu 19: Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa theo hình thức
A. tiêu hóa nội bào và ngoại bào.
B. một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.
C. tiêu hóa ngoại bào.
D. tiêu hóa nội bào.
Câu 20: Hệ tuần hoàn của động vật cấu tạo từ các bộ phận sau:
A. nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng lưới Purkinje.
B. dịch tuần hoàn, tim và hệ thống mạch máu.
C. động mạch, mao mạch và tĩnh mạch.
D. tâm nhĩ, tâm thất, buồng tim và van tim.
Câu 21: Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp là
A. hô hấp bằng mang. B. hô hấp qua bề mặt cơ thể.
C. hô hấp bằng hệ thống ống khí. D. hô hấp bằng phổi.
Câu 22: Các cơ quan sau đây tham gia bài tiết, ngoại trừ:
A. phổi. B. thn. C. tim. D. da.
Câu 23: Thành phần không cấu tạo nên mang của cá xương là
A. phiến mang. B. khoang mang. C. cung mang. D. sợi mang.
Câu 24: Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi với tế bào qua thành:
A. mao mạch. B. tĩnh mạch.
C. tĩnh mạch và mao mạch. D. động mạch và tĩnh mạch.
Câu 25: Khi vận động mạnh, nhịp tim sẽ đập:
A. chậm hơn lúc nghỉ ngơi. B. nhanh hơn lúc nghỉ ngơi.
C. khó xác định. D. bằng lúc nghỉ ngơi.
Câu 26: Áp sut thm thu của máu được duy trì ổn định ch yếu nh vai trò của cơ quan nào sau đây?
A. Tuyến rut và tuyến ty. B. Các h đệm.
C. Gan và thn. D. Phi và thn.
Câu 27: Hình thức nào sau đây không phải là mt kiu ly thức ăn ở động vt?
A. Ăn thức ăn rắn. B. Ăn lọc. C. Ăn bám. D. Ăn hút.
Câu 28: động vt có ng tiêu hoá, quá trình tiêu hoá hoá hc din ra ch yếu
A. rut già. B. thc qun. C. rut non. D. d dày.
II. PHN T LUẬN: ( Có 3 câu) 3 điểm
Câu 1: Huyết áp là gì? So sánh huyết áp giữa động mạch, tĩnh mạch và mao mạch. (1 điểm)
Câu 2: Phân bit min dịch đặc hiu và min dịch không đặc hiệu. (1 điểm)
Câu 3: Trình bày đường đi của máu trong h tun hoàn kín và h tun hoàn hở. (1 điểm)
--------------HT---------------
102:ADDCCABBBAADBCBAAACDBBDABCCD
Mã đề: 104 Trang 1 / 2
ĐỀ KIM TRA CUI HC KÌ 1 NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN SINH HC LP 11
Thi gian làm bài 45 phút
H Tên :.....................................................................S báo danh :....
Đề : 104
I. PHN TRC NGHIỆM: ( Có 28 câu) 7 điểm
Hãy chn một phương án trả lời đúng nht cho mi câu.
Câu 1: Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp là
A. hô hấp bằng mang. B. hô hấp qua bề mặt cơ thể.
C. hô hấp bằng hệ thống ống khí. D. hô hấp bằng phổi.
Câu 2: Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi với tế bào qua thành:
A. động mạch và tĩnh mạch. B. tĩnh mạch và mao mạch.
C. tĩnh mạch. D. mao mạch.
Câu 3: Biến động vận tốc máu trong hệ mạch liên quan đến:
A. tổng số lượng máu. B. lực bơm máu của tim.
C. tổng chiều dài mạch máu. D. tổng tiết diện mạch máu.
Câu 4: động vt có ng tiêu hoá, quá trình tiêu hoá hoá hc din ra ch yếu
A. thc qun. B. d dày. C. rut non. D. rut già.
Câu 5: Mt cht (A) có bn cht prôtêin khi xâm nhập vào cơ th khác s kích thích thể to ra cht gây phn
ứng đặc hiu vi nó. Chất (A) được gi là
A. Kháng th. B. Cht cm ng. C. Kháng nguyên. D. Cht kích thích.
Câu 6: Khi vận động mạnh, nhịp tim sẽ đập:
A. nhanh hơn lúc nghỉ ngơi. B. chậm hơn lúc nghỉ ngơi.
C. bằng lúc nghỉ ngơi. D. khó xác định.
Câu 7: Hình thức nào sau đây không phải là mt kiu ly thức ăn ở động vt?
A. Ăn lọc. B. Ăn bám. C. Ăn hút. D. Ăn thức ăn rắn.
Câu 8: Một quả thận có khoảng bao nhiêu nephron?
A. 2 triệu. B. 1 triệu. C. 1,5 triệu. D. 10 triệu.
Câu 9: Thành phần không cấu tạo nên mang của cá xương là
A. phiến mang. B. khoang mang. C. cung mang. D. sợi mang.
Câu 10: Nguyên nhân nào sau đây làm cho cơ th có cảm giác khát nước?
A. Do áp sut thm thấu trong máu tăng. B. Do nồng độ glucozo trong máu gim.
C. Do áp sut thm thu trong máu gim. D. Do độ pH ca máu gim.
Câu 11: Hoạt động tim mạch được điều hòa bằng:
A. cơ chế thần kinh và thể dịch. B. hệ dẫn truyền tim.
C. trung khu điều hòa tim mạch. D. chu kì tim.
Câu 12: Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa theo hình thức
A. tiêu hóa nội bào.
B. một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.
C. tiêu hóa nội bào và ngoại bào.
D. tiêu hóa ngoại bào.
Câu 13: Động vật có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang là
A. rùa. B. lươn. C. chim. D. cá sấu.
Câu 14: Đặc điểm phổi của thú có cấu tạo khác với phổi của chim là
A. có các ống khí. B. có nhiều mao mạch.
C. có nhiều phế nang. D. có bề mặt trao đổi khí rộng.
Câu 15: c tiểu được dn t thn xung bàng quang qua?
A. vasa recta. B. niu qun. C. ng thn. D. niệu đạo.
102:ADDCCABBBAADBCBAAACDBBDABCCD
Mã đề: 104 Trang 2 / 2
Câu 16: Áp sut thm thu của máu được duy trì ổn định ch yếu nh vai trò của cơ quan nào sau đây?
A. Gan và thn. B. Tuyến rut và tuyến ty.
C. Phi và thn. D. Các h đệm.
Câu 17: Các trường hợp sau đây làm tăng áp suất thẩm thấu máu, ngoại trừ:
A. khi cơ thể mệt mỏi. B. khi cơ thể bị mất nước.
C. khi tăng glucose máu. D. khi ăn mặn.
Câu 18: Miễn dịch không đặc hiệu còn được gọi là:
A. miễn dịch bẩm sinh. B. miễn dịch thích ứng.
C. miễn dịch tế bào. D. miễn dịch thu được.
Câu 19: Khi ăn, gà thường hay nut nhng viên si nh vào d dày cơ (mề). Tác dng ca nó là
A. làm tăng hiệu qu tiêu hoá hoá hc. B. cung cp calcium cho gà.
C. làm tăng hiệu qu tiêu hoá cơ học. D. làm tăng thể tích d dày cơ của gà.
Câu 20: Động vật sau đây trao đổi khi qua ống khí là
A. lươn, dế mèn. B. chim bồ câu, chim cánh cụt.
C. giun đốt, châu chấu. D. ong, gián.
Câu 21: Cht gây phn ứng đặc hiu với kháng nguyên được gi là:
A. Độc t. B. Kháng th. C. Cht cm ng. D. Hoocmon.
Câu 22: Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, hình thức tiêu hóa là
A. tiêu hóa ngoại bào. B. tiêu hóa nội bào.
C. tiêu hóa nội bào + ngoại bào. D. tiêu ngoại bào + nội bào.
Câu 23: Nhng hoocmôn do tuyến ty tiết ra tham gia vào cơ chế cân bng nội môi nào sau đây?
A. điều hóa hp th nước thn. B. điều hòa pH máu.
C. điều hòa hp th Na+ thn. D. duy trì nồng độ glucozơ bình thường trong máu.
Câu 24: Các cơ quan sau đây tham gia bài tiết, ngoại trừ:
A. tim. B. phổi. C. da. D. thn.
Câu 25: Tiêm vaccine biện pháp chủ động tạo ra ……………. người vật nuôi. Cụm từ còn thiếu điền
vào chỗ trống là:
A. các peptide và protein. B. miễn dịch nguyên phát.
C. miễn dịch không đặc hiệu. D. miễn dịch thứ phát.
Câu 26: Tính tự động của tim là do khả năng điều khiển tự động của:
A. Cơ tim. B. Điều khiển của não bộ.
C. Hệ dẫn truyền tim. D. Van tim.
Câu 27: Hệ tuần hoàn của động vật cấu tạo từ các bộ phận sau:
A. động mạch, mao mạch và tĩnh mạch.
B. tâm nhĩ, tâm thất, buồng tim và van tim.
C. dịch tuần hoàn, tim và hệ thống mạch máu.
D. nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng lưới Purkinje.
Câu 28: Bộ phận phát xung điện trong hệ dẫn truyền tim là:
A. mạng Purkinje. B. bó His. C. nút nhĩ thất. D. nút xoang nhĩ.
II. PHN T LUẬN: ( Có 3 câu) 3 điểm
Câu 1: Huyết áp là gì? So sánh huyết áp giữa động mạch, tĩnh mạch và mao mạch. (1 điểm)
Câu 2: Phân bit min dịch đặc hiu và min dịch không đặc hiệu. (1 điểm)
Câu 3: Trình bày đường đi của máu trong h tun hoàn kín và h tun hoàn hở. (1 điểm)
--------------HT---------------
103:DDABDDCACDDABBCAAAADDCCBBADC
Mã đề: 106 Trang 1 / 2
S GD & ĐT KIÊN GIANG
ĐỀ KIM TRA CUI HC KÌ 1 NĂM HỌC 2023 - 2024
TRƯỜNG THPT TÂN HIP
MÔN SINH HC LP 11
Thi gian làm bài 45 phút
H Tên :.....................................................................S báo danh :................
Đề : 106
I. PHN TRC NGHIỆM: ( Có 28 câu) 7 điểm
Hãy chn một phương án trả lời đúng nhất cho mi câu.
Câu 1: Các trường hợp sau đây làm tăng áp suất thẩm thấu máu, ngoại trừ:
A. khi ăn mặn. B. khi cơ thể bị mất nước.
C. khi tăng glucose máu. D. khi cơ thể mệt mỏi.
Câu 2: Tính tự động của tim là do khả năng điều khiển tự động của:
A. Điều khiển của não bộ. B. Cơ tim.
C. Van tim. D. Hệ dẫn truyền tim.
Câu 3: Nhng hoocmôn do tuyến ty tiết ra tham gia vào cơ chế cân bng nội môi nào sau đây?
A. duy trì nồng độ glucozơ bình thường trong máu. B. điều hòa pH máu.
C. điều hòa hp th Na+ thn. D. điều hóa hp th nước thn.
Câu 4: Động vật có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang là
A. cá sấu. B. lươn. C. chim. D. rùa.
Câu 5: Mt cht (A) có bn cht prôtêin khi xâm nhập vào cơ thể khác s kích thích cơ thể to ra cht gây phn
ứng đặc hiu vi nó. Chất (A) được gi là
A. Cht kích thích. B. Cht cm ng. C. Kháng th. D. Kháng nguyên.
Câu 6: Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi với tế bào qua thành:
A. tĩnh mạch. B. tĩnh mạch và mao mạch.
C. động mạch và tĩnh mạch. D. mao mạch.
Câu 7: Biến động vận tốc máu trong hệ mạch liên quan đến:
A. tổng số lượng máu. B. tổng chiều dài mạch máu.
C. tổng tiết diện mạch máu. D. lực bơm máu của tim.
Câu 8: Miễn dịch không đặc hiệu còn được gọi là:
A. miễn dịch bẩm sinh. B. miễn dịch thu được.
C. miễn dịch tế bào. D. miễn dịch thích ứng.
Câu 9: Hình thức nào sau đây không phải là mt kiu ly thức ăn ở động vt?
A. Ăn hút. B. Ăn lọc. C. Ăn bám. D. Ăn thức ăn rắn.
Câu 10: Nguyên nhân nào sau đây làm cho cơ thể có cảm giác khát nước?
A. Do nồng độ glucozo trong máu gim. B. Do độ pH ca máu gim.
C. Do áp sut thm thu trong máu gim. D. Do áp sut thm thấu trong máu tăng.
Câu 11: Thành phần không cấu tạo nên mang của cá xương là
A. phiến mang. B. cung mang. C. sợi mang. D. khoang mang.
Câu 12: Bộ phận phát xung điện trong hệ dẫn truyền tim là:
A. nút xoang nhĩ. B. mạng Purkinje. C. bó His. D. nút nhĩ thất.
Câu 13: Cht gây phn ứng đặc hiu với kháng nguyên được gi là:
A. Cht cm ng. B. Kháng th. C. Hoocmon. D. Độc t.
Câu 14: Tiêm vaccine biện pháp chủ động tạo ra ……………. người vật nuôi. Cụm từ còn thiếu điền
vào chỗ trống là:
A. miễn dịch thứ phát. B. miễn dịch nguyên phát.
C. các peptide và protein. D. miễn dịch không đặc hiệu.
Câu 15: c tiểu được dn t thn xung bàng quang qua?
A. niệu đạo. B. vasa recta. C. niu qun. D. ng thn.