đề 102/1
TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN SINH HỌC KHỐI 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề 102
Câu 1. Ở cà chua tính trạng cây cao là trội hn toàn so với tính trạng cây thấp. Phép lai o dưới đây
cho t lệ 3 cây cao: 1 cây thấp ở F1:
A. Aa x AA. B.Aa x aa. C. AA x aa. D.Aa x Aa.
Câu 2.Mã bba mở đầu trên mARN
A.UAA. B.AUG. C.AAG. D.UAG.
Câu 3.Tia tử ngoại (UV) gây đột biến
A.Thay thế 1 cặp nuclêôtit. B.Mất 1 cặp nuclêôtit.
C.Thêm 1 cặp nuclêôtit. D.Đảo vị t giữa 2 nhiễm sắc thể.
Câu 4. Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 12. Có thể dự đoán số lượng nhiễm sắc thể trong thể tứ
nhiễm (2n + 2) của loài này
A.24. B.48. C.12. D.14.
Câu 5. Ở người, bệnh, tật hoặc hội chứng di truyn nào sau đây là do đột biến gen?
A. Bệnh bạch tạng bệnh hồng cầu lưỡi liềm.
B. Bệnh phêninkêto niệu và hội chứng Claiphentơ.
C. Bệnh ung thư máu và hội chứng Đao.
D. Tt có túm lông ở vành tai và bệnh ung thư máu.
Câu 6. Nếu mi kiểu gen quy định một tính trạng các tính trạng trội đều trội hoàn toàn, phép lai nào
sau đây cho t lệ kiểu hình 1 : 1 : 1 : 1?
A.AABB x AABb. B.AaBB x aaBB. C.Aabb x aabb. D.AaBb x aabb.
Câu 7. Một quần thể giao phối ở thế hệ xuất phát thành phần kiểu gen: 0,64AA+0,32Aa+0,04aa =
1.Tần số tương đối của alen A và alen a là
A.0,5:0,5. B.0,3:0,7. C.0,4:0,6. D.0,8:0,2.
Câu 8. Quần thể ngẫu phối nào sau đây đang ở trạng tháin bằng di truyền?
A.0,0225AA : 0,255Aa : 0,7225aa. B.0,49AA : 0,50Aa : 0,01aa.
C.0,25AA : 0,60Aa : 0,15aa. D.0,36AA : 0,16Aa : 0,48aa.
Câu 9. Ba NST 21 gây hậu quả ?
A.Hội chng mèo kiêu. B.Bệnh ung thư máu.
C.Bệnh hồng cầu lưỡi liềm. D.Hội chứng đao.
Câu 10. Đặc đim di truyền nào dưới đây đúng do gen ln nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định?
A.Mẹ không bnh thì tất cả các con trai đều không bệnh.
B.Bố bị bệnh thì tất cả các con gái đều bị bệnh.
C.Tính trạng bệnh biểu hiện ở nữ nhiều hơn ở nam.
D.Khi cả bvà mkhông bị bệnh t vn có thể sinh con bị bệnh.
Câu 11.Alen A đột biến thành alen a và alen b đột biến thành B. Kiểu gen nào sau đây không phải là thể
đột biến?
A.AABb,aaBb,AaBB,aabb. B.AABb,aaBb,AaBB,aaBB
C.AABb,AABB,AaBB,aabb. D.AABb,aaBb,aabb,Aabb.
Câu 12.Trong kĩ thuật cấy gen, thao tác cắt tách đoạn ADN được thực hiện nhờ enzim
A.ADN- pôlimeraza. B.restrictaza. C.ARN - pôlimeraza. D.ligaza.
Câu 13.Giả sử mt nhiễm sắc thể trình tcác gen là EFGHIK bị đột biến tnh nhiễm sắc thể có trình
t các gen là EFHGIK. Đây là đột biến cấu trúc nhim sắc thể thuộc dạng
A. đảo đoạn. B. chuyển đoạn. C. lặp đon. D. mất đoạn.
Câu 14.Trình tự các bước của quy trình tạo ging mới bằng phương pháp biến dị tổ hợp là:
A.Tạo dòng thuần chủng → Lai các dòng thuầnTự thụ phấn →Chọn lc tổ hợp mong muốn.
B.Tạo dòng thuần chủng → Tự thụ phn → Chọn lọc tổ hợp mong muốn → Lai các dòng thuần .
C.Lai các dòng thuần → Chọn lc tổ hợp mong muốn → Tthụ phấn →Tạo dòng thuần chủng
D.Tạo dòng thuần chủng → Lai các dòng thuầnChọn lc tổ hợp mong muốn → Tự thụ phấn.
đề 102/2
Câu 15. Phép lai thuận nghịch có thể cho kết quả ging nhau trong các trường hợp nào ?
(1). Quy luật di truyn phân li độc lập.
(2). Quy luật di truyn liên kết gen.
(3). Quy luật di truyn liên kết với giới tính.
(4). Quy luật di truyn theo dòng mẹ.
A.(1), (2). B.(3),(4). C.(2), (3). D.(2), (4).
Câu 16. Cho các phát biểu sau:
(1).Quần thể P tự phối qua n thế hệ thì tần số tương đối của các alen không đổi
(2).Quần thể P tự phối qua n thế hệ thì tần số tương đối của các alen thay đổi
(3).Tần số tương đối của 2 alen gần bằng nhau t tỉ lệ dị hợp gim
(4).Từ tỉ lệ kiểu hình ta có thể tính được tần số tương đối của các alen
bao nhiêu phát biểu sai?
A.1. B.2. C.3. D.4.
Câu 17. Cho các phát biểu sau:
(1). Khâu đầu tiên trong kĩ thuật cấy gen tách ADN nhiễm sắc th ra khi tế bào cho tách
plasmit ra khi tế o vi khuẩn.
(2).Khi lai haing thuần chủng kiểu gen khác nhau, ưu thế lai biểu hiện cao nhất thế hệ F1.
(3).Cừu Đôly được tạo ra nhờ phương pháp chuyển gen.
(4).Trong ng nghệ nuôi cấy hạt phấn, khi y lưỡng bội ng tế bào đơn bi 1n thành 2n ri
cho mọc thành y tsẽ tạo thànhng t bội thuần chủng.
(5).Trong chọn ging vật nuôi, để củng cố mt đặc tính mong muốn nào đó, người ta dùng
phương pháp lai khác dòng.
bao nhiểu phát biểu sai?
A.1. B.2. C.3. D.4.
Câu 18. Một cặp vợ chồng đều không bị bệnh bạch tạng nhưng trong kiểu gen gen quy định bệnh này.
Họ sinh mt đứa con, xác suất sinh con không bị bệnh là
A.50%. B.25%. C.75%. D.100%.
Câu 19.Một quần thể ban đầu có 7000 cây, trong đó có 3500 cây mang kiểu gen dị hợp Aa. Sau một s
thế hệ tự thụ phấn bắt buộc,tỉ lệ của các cá thể đồng hợp trong quần thể bng 96,875%. Số thế hệ tự th
phấn bắt buộc đã xảy ra
A.5 thế hệ. B.4 thế hệ . C.3 thế hệ . D.2 thế hệ.
Câu 20.Thành tựu o sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào?
(1). To ging lúa“gạo vàng”có khả năng tổng hợp
-carôten (tin chất tạo vitamin A) trong hạt.
(2). To ging cây trồng lưỡng bi kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen.
(3). To ging cừu sản sinh prôtêin huyết thanh của người trong sữa.
(4). Nuôi cấy mô tế o thực vật sau đó tái sinh thành cây.
(5). Cấy truyền phôi đã tạo ra những con vậtkiu gen ging nhau.
A.(2),(3),(5). B.(2),(4),(5). C.(1),(4),(5). D.(1),(2),(4).
Câu 21. Ở người, alen trội A quy định nhìn màu bình thường, alen lặn a quy định mù màu nằm trên
nhiễm sắc thể giới tính X. Bố mẹ kiểu gen như thế nào để sinh con gái và con trai bị bệnh mù màu?
A.XaXa x XAY. B.XAXa x XAY. C. XAXa x XaY. D.XAXA x XaY.
Câu 22.Một gen có 20% ađênin và trên mạch gốc có 35% xitôzin. Gen tiến hành phiên mã 4 lần và đã sử
dụng mi trường tổng số 6000 ribônuclêôtit tự do. Mỗi phân tử mARN được tạo ra có chứa 420 uraxin.
Số lưng từng loại ribônuclêôtit môi trường cung cấp cho phiên mã là:
A.rA = 720, rU = 2100, rG = 1680, rX = 1500.
B. rA = 2100, rU = 720, rG = 2100, rX = 1500.
C.rA = 2100, rU = 720, rG = 1680, rX = 1500.
D.rA = 720, rU = 1680, rG = 2100, rX = 1500.
Câu 23.Tác nhân gây đột biến làm rối loạn phân li của 1 cặp nhiễm sắc thể trong giai đoạn giảm phân I
của mt tế o sinh giao tử sẽ tạo được nhng loi giao tử nào sau đây:
A.n và n+1. B.n và n-1. C.n + 1 và n-1. D.n, n+1 và n-1.
Câu 24. mt loài cây, alen trội A quy định thân cao, alen lặn a quy định thân thấp; alen trội B quy định
quả tròn, alen lặn b quy định quả dài. Các cặp gen nm trên mt cặp NST. Tiến hành phép lai (P), tạo ra
đề 102/3
F1, có 217 cây cao, quả tròn; 308 cây cao, quả dài; 133 cây thấp, quả tròn; 42 cây thấp, quả dài. bao
nhiêu dự đoán sau đây đúng?
(1) F1 có 7 loi kiếu gen thuộc về hai gen trên.
(2) Toàn bcây cao, quả tròn F1 tự thụ phấn, tạo ra F2 có 15% cây thấp, quả dài.
(3) Tần số hoán vị gen ở P là 24%.
(4) Trong tổng số cây F1, có 175 cây d hợp về cả hai cặp gen.
A.1. B.2. C.3. D.4.
Câu 25. Một gen có 90 chu kì xoắn .Trên phân tử mARN có số nucleoit các loi như
sau:420A,210U.Phân tử mARN được dịch mã bình thường to thành 5 chuỗi polipeptit (Biết bộ ba kết
thúc trên mARN là UAA) .Số liên kết hiđrô hình thành giữa antiđon và côđôn là?
A.10350. B.10310. C.10315. D.10320.
Câu 26.Cho các phép lai giữa các cây tứ bội sau đây
(1). AAaaBBbb x AAAABBBb. (2). AaaaBBBB x AaaaBBbb.
(3). AaaaBBBb x AaaaBbbb. (4). AAaaBBbb x AAaaBBbb.
(5). AAAaBBbb x Aaaabbbb. (6). AAAaBbbb x AaaaBbbb.
Biết rằng các cây tbội giảm phân chỉ cho các loi giao tử lưỡng bi có khả năng thụ tinh bình thường.
Theo lí thuyết, trong các phép li trên, nhng pp lai cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ l
4:2:2:2:2:1:1:1:1 là
A.(2) và (4). B.(3) và (6). C.(1) và (5). D.(2) và (5).
Câu 27. Ở một loài động vật, hai cặp gen (A,a; B,b) phân li độc lập quy định màu lông. Kiểu gen có cả
Avà B cho lông xám, các kiểu gen còn li đều cho lông đen. Alen trội D quy định taii, alen lặn d quy
định tai ngắn. Phép lai: P:
ad
AD
Bb x
aD
Ad
Bb tạo ra F1. Cho biết xảy ra hoán vị gen ở cả bố và mvới tần
số 32%. Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán sai thế hệ F1
(1).Có tối đa 30 kiểu gen và 8 kiểu hình.
(2).Có s thể lông xám, taii thuần chủng chiếm 2,36%.
(3). Trong tổng cá thể lông đen - taii, 842/1671 cá thể dị hợp 1 cặp gen.
(4). Trong tổng cá thể lông đen - tai ngắn, có 680/1017 cá thể đồng hợp.
A.1. B.2. C.3. D.4
Câu 28.Cho các bước tạo động vật chuyn gen:
(1).Lấy trứng ra khỏi con vật.
(2).Cấy phôi đã được chuyển gen vào tử cung con vật khác để nó mang thai và sinh đẻ bình
thường.
(3).Cho trứng thụ tinh trong ống nghiệm.
(4).Tiêm gen cần chuyển vào hợp tử và hợp tử phát trin thành phôi.
Trình tự đúng trong quy trình tạo động vật chuyn gen là.
A.(1) →(3) →(4) →(2). B.(3) →(4) →(2) →(1).
C.(2) →(3) →(4) →(2). D.(1) →(4) →(3) →(2).
Câu 29. Phả hệ sau mô tả về mt bệnh ở người
Nữ bình thường
Nữ bệnh
Nam bệnh
Nam bình thường.
Cho biết bệnh do một gen gồm hai alen quy định và trội hoàn toàn. Người số (7) đến từ quần thể cân bằng
di truyền có tần số alen trội gấp 1,5 lần alen lặn. Có bao nhiêu dự đoán đúng?
(1).Có thể xác định chính xác 10 người trong phả hệ.
(2).Xác suất sinh con trai đầu lòng d hợp của cặp vợ chồng (10) x (11) là 38/156.
(3).Xác suất sinh con gái đầu lòng bị bệnh của cặp vợ chồng (10) x (11) là 29/156.
(4).Xác suất sinh con gái đầu lòng đồng hợp trội của cặp vợ chồng (10) x (11) là 9/156.
A.1. B.2. C.3. D.4.
đề 102/4
Câu 30. Sdi truyn nhóm máu ở người do 3 alen chi phối IA, IB, IO. Quần thể đang ở trạng tháin bằng
di truyền 7500 người. Trong đó có 675 người máu O và 3000 người có máu A. Có bao nhiêu dự đoán
đúng?
(1).Tần số tương đối của các alen là .0.4:0.3:0.3.
(2).Người máu A và B là 5025 người.
(3).Ngườimáu AB chiếm t lệ 24%.
(4).Số người mang mt alen trội 42%.
(5).Số người mang kiểu gen đồng hợp trong tổng số là 34%.
A.2. B.3. C.4. D.5.
.....................Hết..................
THI HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2017 2018
ĐÁP ÁN SINH 12
ĐÁP ÁN ĐỀ 101
1B
3D
4A
5D
6D
7D
8A
9B
10D
11D
13D
14A
15A
16B
17C
18C
19D
20C
21C
22B
23B
24C
25D
26C
27D
28A
29B
30A
ĐÁP ÁN 102
1D
2B
3B
4D
5A
6D
7D
8A
9D
10D
11D
12B
13A
14D
15A
16B
17C
18C
19B
20B
21C
22D
23C
24C
25D
26B
27C
28A
29A
30D
ĐÁP ÁN 103
1C
2A
3D
4C
5B
6A
7A
8D
9C
10C
11B
12A
13B
14C
15B
16A
17B
18C
19A
20D
21B
22C
23C
24B
25C
26D
27B
28D
29C
30C
ĐÁP ÁN 104
1C
2C
3A
4D
5C
6B
7A
8A
9D
10C
11C
12B
13B
14A
15B
16A
17B
18D
19C
20A
21B
22C
23C
24B
25C
26D
27D
28C
29B
30C