Mã đ 101 - https://thi247.com/ Trang 1/4
S GD-ĐT QUNG TR ĐỀ KIM TRA CUI K I NĂM HC 2021-2022
TRƯNG THPT TX QUNG TR Môn: SINH Lớp: 12
Thi gian làm bài:45 phút, không k thời gian giao đề
H và tên hc sinh:………………..……………. …Lp:…………………………
Câu 1. Cho biết mi gen quy đnh mt tính trng, các gen phân li đc lp, gen tri là tri hoàn toàn và không
đt biến xy ra. Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDd x AaBBdd cho đi con thun chng v c 3 tính trng
chiếm t l
A. 18,75%. B. 12,5%. C. 25%. D. 37,5%.
Câu 2. Đặc điểm nào dưới đây không phải đặc điểm của gen lặn nằm trên NST X quy định
tính trạng thường?
A. Tính trng d biu hin cơ th mang cp NST gii tính XY.
B. Có hiện tượng di truyn chéo.
C. Tính trng không bao gi biu hin cơ th XX.
D. Lai thun và lai nghch cho kết qu khác nhau.
Câu 3. Hai gen B b cùng nằm trong một tế bào chiều dài bằng nhau. Khi tế bào nguyên
phân liên tiếp 3 đợt thì tổng số nuclêôtit của 2 gen trên trong thế hệ tế bào cuối cùng 48000
nuclêôtit (các gen chưa nhân đôi). Cho rằng 1 trong 2 gen nói trên được tạo thành do đột biến
điểm của gen còn lại. Biết rằng gen B hơn gen b 1 liên kết hiđrô. Dạng đột biến nào đã xảy ra?
A.
Thay thế mt cp nuclêôtit này bng mt cp nuclêôtit.
B.
Mt mt cp nuclêôtit.
C.
Thêm mt cp nuclêôtit
D.
Chuyn đi v trí ca 2 cp nuclêôtit cho nhau.
Câu 4. Trong k thut chuyển gen, người ta thưng chn th truyn có các du chun hoc các
gen đánh dấu để
A. Tạo điều kiện cho gen đã ghép được biu hin.
B. Phát hiện được tế bào nào đã nhận được ADN tái t hp.
C. To ra ADN tái t hp d dàng.
D. Đưa ADN tái t hp vào trong tế bào nhn
Câu 5. Cho biết một đoạn mch gc ca gen A có 15 nuclêôtit là: 3’AXG GXA AXA TAA
GGG5’. Các côđon hóa axit amin: 5’UGX3’, 5’UGU3’ quy định Cys; 5’XGU3’, 5’XGX3’;
5’XGA3’; 5’XGG3’ quy định Arg; 5’GGG3’, 5’GGA3’, 5’GGX3’, 5’GGU3’ quy định Gly;
5’AUU3’, 5’AUX3’, 5’AUA3’ quy định Ile; 5’XXX3’, 5’XXU3’, 5’XXA3’, 5’XXG3’ quy định
Pro; 5’UXX3’ quy định Ser. Đoạn mch gc của gen nói trên mang thông tin quy định trình tự
ca 5 axit amin. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
A. Nếu gen A b đột biến thay thế cp A-T v trí th 12 ca đon ADN nói trên bng cp G-
X thì sẽ làm tăng sức sng ca th đột biến.
B. Nếu gen A b đột biến thay thế cp G-X v trí th 4 ca đon ADN nói trên bng cp A-T
thì sẽ làm xut hin b ba kết thúc sớm.
C. Nếu gen A b đột biến thay thế cp A-T v trí th 6 ca đon ADN nói trên bng bt
mt cp nuclêôtit nào cũng không làm thay đổi cấu trúc của chui pôlipeptit.
D. Nếu gen A b đột biến thay thế cp G-X v trí th 13 ca đon ADN nói trên bng cp A-
T thì sẽ làm cho chuỗi polipeptit không thay đổi
Câu 6. Trình tự các gen trong 1 opêron Lac như sau:
A. Vùng vn hành (O) --> vùng khi đng (P) -->các gen cu trúc: gen Z gen Y gen A.
B. Gen điu hoà (R)-->vùng khi đng (P) --> vùng vn hành (O) -->các gen cu trúc.
Đề KT chính thc
04 trang)
Mã đề:101
Mã đ 101 - https://thi247.com/ Trang 2/4
C. Vùng khi đng (P) -->vùng vn hành (O) -->các gen cu trúc: gen Z gen Y gen A.
D. Gen điu hoà (R) -->vùng vn hành (O) --> các gen cu trúc: gen Z gen Y gen A.
Câu 7. To sinh vt biến đổi gen bằng các phương pháp nào sau đây?
1. Đưa thêm gen lạ vào h gen.
2. Thay thế nhân tế bào
3. Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong h gen.
4. Lai hu tính giữa các dòng thuần chng.
5. Loi b hoc làm bt hot một gen nào đó trong h gen.
A. 2,4,5. B. 1,3,5. C. 1,2,3. D. 3,4,5.
Câu 8. Nghiên cứu sự di truyền nhóm máu MN trong 4 quần thể người, người ta xác định được
cấu trúc di truyền của mỗi quần thể như sau:
- Quần thể I: 25% MM : 25% NN : 50% MN.
- Quần thể II: 39% MM : 6% NN : 55% MN.
- Quần thể III: 4% MM : 81% NN : 15% MN.
- Quần thể IV: 64% MM : 32% MN : 4% NN.
Những quần thể nào ở trạng thái cân bằng di tryền?
A. Qun th I và IV. B. Qun th I và II. C. Qun th I và III. D. Qun th II và IV.
Câu 9. Mt đon mch b sung ca gen trình t các nuclêôtit nhu sau: 5’ . . .GXT XTT AAA GXT…3’.
Biết các b ba hóa các axit amin GXU: Ala, AAA: Lys, XUU: Leu. Trình t các axit amin trong chui
pôlipeptit đuc tng hp t đon gen trên là
A. - Ala - Leu - Lys - Ala - C. - Leu - Ala - Lys - Ala -
B. - Lys - Ala - Leu - Ala - D.- Leu - Lys - Ala - Ala -
Câu 10. Trình t ln t các c trong quy trình to ging mi bng phương pháp gây đt biến là:
A. Tạo dòng thuần => X lý mu vt bng tác nhân đt biến => chn lc các th đột biến có
kiểu hình mong muốn.
B. X lý mu vt bằng tác nhân đột biến => chn lc các th đột biến có kiểu hình mong
mun => tạo dòng thuần.
C. Chn lc các th đt biến có kiểu hình mong muốn => X lý mu vt bằng c nhân đột
biến => tạo dòng thuần.
D. X lý mu vt bằng tác nhân đột biến => tạo dòng thuần => chn lc các th đột biến có
kiểu hình mong muốn.
Câu 11. Tất cả các alen của các gen trong quần thể tạo nên
A. thành phn kiu gen ca qun th. B. kiu hình ca qun th.
C. vn gen ca qun th. D. kiu gen ca qun th.
Câu 12. Trong chn ging vật nuôi, người ta thường không tiến hành:
A. gây đột biến nhân to. B. to các ging thun chng
C. lai kinh tế. D. lai khác ging.
Câu 13. Mt loài thc vt, cho cây thân cao, qu ngt (P) t th phn, thu đưc F1 gm 4 loi kiu hình,
trong đó 4% cây thân thp, qu chua. Biết rng mi gen quy đnh mt tính trng, alen tri là tri hoàn
toàn, không xy ra đt biến nhưng xy ra hoán v gen c hai gii vi tn s bng nhau. Theo lí thuyết,
bao nhiêu phát biu sau đây đúng?
I. F 1 có 10 loi kiu gen.
II. Xy ra hoán v gen vi tn s 20%.
III. F 1 có 74% s cá th có kiu gen d hp.
IV. Trong tng s cây thân cao, qu ngt F1, có 2/27 s cây đng hp t.
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 14. Tương tác gen là
A. mt gen chi phi nhiu tính trng. B. di truyền đa gen.
Mã đ 101 - https://thi247.com/ Trang 3/4
C. nhiu gen không alen cùng chi phi mt tính trng.
D. hiện tượng gen đa hiệu.
Câu 15. Phương pháp nào dưới đây tạo ưu thế lai tốt nhất?
A. Lai khác nòi. B. Lai khác loài. C. Lai khác th. D. Lai khác dòng.
Câu 16. Trong chọn giống, người ta dùng phương pháp tự thụ phấn bắt buộc hoặc giao
phối gần nhằm mục đích gì?
A. To ngun biến d t hp cho chn ging.
B. Tng hp các đặc điểm quý t các dòng bố m.
C. Tạo ưu thế lai so vi thế h b m.
D. To dòng thuần mang các đặc tính mong mun.
Câu 17. mt loài thc vt alen A quy đnh thân cao tri hoàn toàn so vi alen a quy đnh thân thp; alen
B quy đnh qu tròn tri hoàn toàn so vi alen b quy đnh qu dài. Cho giao phi 2 cây thun chng cùng
loài (P) khác nhau v hai cp tính trng, tương phn thu đưc F1 gm toàn cây thân cao, qu tròn. Cho F1 t
th phn thu đưc F2 gm 4 kiu hình, trong đó 50,16% cây thân cao, qu tròn. Biết rng trong quá trình
gim phân hình thành giao t đc và giao t cái đu xy ra hoán v gen vi tn s bng nhau. Kiu gen và
tn s hoán v gen ca F1 là:
A. AB/ab; f = 8% B. AB/ab ; f = 16% C. Ab/aB; f = 16% D. Ab/aB; f = 8%
Câu 18. Điều nào dưới đây nói về quấn thể ngẫu phối là không đúng?
A. Các cá th trong nhng qun th khác nhau trong cùng mt loài không giao phi vi nhau.
B. Có s đa dạng v kiu gen to nên s đa dạng v kiểu hình.
C. Đặc trưng về tn s tương đối ca các alen.
D. Đim đặc trưng của qun th giao phi là s giao phi ngu nhiên và t do gia các cá th
trong qun th.
Câu 19. Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu: 0,1 AA + 0,8 Aa + 0,1 aa = 1. Sau 3 thế hệ t
phối thì quần thể có cấu trúc di truyền như thế nào?
A. 0,20 AA + 0,60 Aa + 0,20 aa = 1. B. 0,45 AA + 0,10 Aa + 0,45 aa = 1.
C. 0,30 AA + 0,40 Aa + 0,30 aa = 1. D. 0,64 AA + 0,32 Aa + 0,04 aa = 1.
Câu 20. Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới
A. Tính thoái hoá. B. Tính liên tc. C. Tính ph biến. D. Tính đặc hiu.
Câu 21. Mt th một loài động vt b NST 2n =16. Khi quan sát quá trình gim phân ca
1000 tế bào sinh tinh, người ta thy 50 tế bào cp NST s 3 không phân li trong gim phân
I, các s kin khác trong gim phân đều din ra bình thưng. Các tế bào còn li đu gim phân
bình thường. Theo thuyết trong tng s giao t to ra, giao t 9 NST chiếm t l
A. 0,5% B. 5% C. 2% D. 2,5%
Câu 22. Hoán vị gen có ý nghĩa gì trong thực tiễn?
A. Làm gim ngun biến d t hp. B. T hp các gen có li v cùng NST.
C. Làm gim kiểu hình trong quần th. D. Tạo được nhiu t hợp gen độc lp.
Câu 23. Công ngh tế bào đã đạt được thành tựu nào sau đây?
A. To ra ging cu sn sinh prôtêin huyết thanh của ngưi trong sa.
B. To ra giống lúa có khả năng tổng hợp β-carôten trong ht.
C. To ra cừu Đôly.
D. To ra ging dâu tm tam bội có năng suất lá cao.
Câu 24. mt qun th thc vật đang ở trng thái cân bng di truyn xét cp gen Aa và Bb phân
ly độc lp, mỗi gen quy định 1 tính trng và alen tri là trội hoàn toàn, trong đó tần s các alen là
A=0,4; a=0,6; B=b=0,5. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về qun th này?
1. Qun th có 4 loi kiu gen d hp
2. trong các kiu gen ca qun th, loi kiu gen AaBb chiếm t l nh nht.
3. Ly ngu nhiên 1 cá th mang 2 tính trng tri, xác sut thu đuc cá th thun chng là 3/68.
Mã đ 101 - https://thi247.com/ Trang 4/4
4. Cho tt c các cá th có kiu hình aaB- t th phấn thì s thu được đòi con có kiểu hình phân li
theo t l 5:1.
Có bao nhiêu phương án đúng?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Câu 25. Một thể sinh vật có tất cả các tế bào xôma đều thừa một nhiễm sắc thể ở một cặp nhất
định so với bình thường. Cá thể đó được gọi là
A. th ba. B. th tam bi. C. th mt. D. th khuyết.
Câu 26. Gi s có mt giống lúa gen A gây bệnh vàng lùn. Để to th đột biến mang kiu gen
aa có kh năng kháng bệnh, người ta thc hiện các công đoạn sau:
(1) X lí ht ging bng tia phóng x để y đột biến ri gieo ht mc thành cây.
(2) Cho các cây kháng bnh lai vi nhau hoc cho t th phấn để to dòng thuần.
(3) Chn lc các cây có kh năng kháng bệnh.
(4) Cho các cây con nhim tác nhân gây bnh.
Quy trình tạo ging theo th t:
A. (1), (2), (3), (4). B. (1), (3), (4), (2).
C. (2), (3), (4), (1). D. (1), (4), (3), (2).
Câu 27. Cho mt s thao tác bản trong quá trình chuyển gen to ra chng vi khun có kh
năng tổng hp insulin của người như sau:
(1) Tách plasmit t tế bào vi khun và tách gen mã hóa insulin t tế bào người.
(2) Phân lập dòng tế bào cha ADN tái t hp mang gen mã hóa insulin của người.
(3) Chuyn ADN tái t hp mang gen mã hóa insulin của người vào tế bào vi khun.
(4) To ADN tái t hp mang gen mã hóa insulin của người.
Trình tự đúng của các thao tác trên là:
A. (1) ->( 2) -> (3) -> (4) B. (2) -> (1) -> (3) -> (4)
C. (1) -> (4) -> (3) -> (2) D. (2) -> (4) -> (3) -> (1)
Câu 28. Nhng phát biểu nào sau đây đúng khi nói về phương pháp nuôi cấy mô thc vt?
1. Giúp tiết kiệm được din tích nhân ging.
2. Tạo được nhiu biến d t hp.
3. Có th to ra s ng cây trng ln trong mt thi gian ngn.
4. Có th bo tồn được mt s ngun gen quý hiếm có nguy cơ tuyệt chng.
A. 1,3,4 B. 2,3,4 C. 3,4 D. 1,2,3
Câu 29. Giả thiết siêu trội trong ưu thế lai là gì?
A. Các alen tri thưng có tác dng có li nhiu hơn các alen ln, tác đng cng gp gia các
gen tri có li dẫn đến ưu thế lai.
B. Trong thể d hp, alen tri có li át chế s biu hin ca các alen ln có hi, không cho
các alen này biu hin.
C. Cơ th d hp tốt hơn thể đồng hp, do hiu qu b tr gia 2 alen khác nhau v chc phn
trong cùng mt lôcut trên 2 NST ca cặp tương đồng.
D. Cơ thể lai nhận được các đc tính tt c b và m nên tt hơn bố m.
Câu 30. Các chữ in hoa alen trội chữ thường alen lặn. Mỗi gen quy định 1 tính trạng. Cơ
thể mang kiểu gen BbDdEEff khi giảm phân bình thường sinh ra các kiểu giao tử là
A. BbEE, Ddff, BbDd, Eeff B. B, B, D, d, E, e, F, f
C. BbDd, Eeff, Bbff, DdEE D. BDEf, bdEf, BdEf, bDEf
-----------------HẾT---------------------
Học sinh không được s dng tài liu. Giáo viên không gii thích gì thêm.
Đề\câu 12345678
000 C A B BBC B B
101 BC A B C C B A
102 C C D D B A B B
103 ADAD C D B B
104 DD D A C D C B