
UBND QU N LONG BIÊNẬ
TR NG THCS PHÚC L IƯỜ Ợ KI M TRA CU I K IỂ Ố Ỳ
NĂM H C 2021-2022Ọ
Môn: SINH HOC 7
Ti t theo KHDH: 34 - Th i gian làm bài: 45 phútế ờ
Câu 1: Đng v t nào d i đây có kích th c l n nh t?ộ ậ ướ ướ ớ ấ
A. Trai t ngượ . B. Voi châu phi. C. Cá voi xanh. D. Voi r ngừ.
Câu 2: Đng v t không có đc đi m nào sau đây?ộ ậ ặ ể
A. Thành xenlulozo c a t bào.ủ ế B. C u t o t t bào.ấ ạ ừ ế
C. L n lên.ớD. Sinh s n.ả
Câu 3: Trùng roi xanh có hình th c sinh s n nào?ứ ả
A. Không xác đnh.ị B. Trinh s n.ảC. M c ch i.ọ ồ D. Ti p h p.ế ợ
Câu 4: Trùng ki t l và trùng s t rét phá h y t bào nào c a c th ng i?ế ị ố ủ ế ủ ơ ể ườ
A. Máu. B. H ng c u.ồ ầ C. B ch c u.ạ ầ D. Ti u c u.ể ầ
Câu 5: Trùng bi n hình di chuy n nh đâu?ế ể ờ
A. Lông b i.ơB. Roi b i.ơC. Chân gi .ảD. Đuôi.
Câu 6: T ng keo dày c a s a có ý nghĩa gì?ầ ủ ứ
A. Giúp s a d b t m i.ứ ễ ắ ồ
B. Làm cho s a d chìm xu ng đáy bi n.ứ ễ ố ể
C. Giúp cho s a d n i trong môi tr ng n c.ứ ễ ổ ườ ướ
D. Giúp s a tr n tránh k thù.ứ ố ẻ
Câu 7: Môi tr ng s ng c a th y t c là:ườ ố ủ ủ ứ
A. n c ng tướ ọ . B. n c m n.ướ ặ C. n c l .ướ ợ D. trên c n.ạ
Câu 8: Hình nh d i đây mô t v hình th c sinh s n nào c a th y t c?ả ướ ả ề ứ ả ủ ủ ứ
A. H u tính.ữB. M c ch i.ọ ồ C. Tái sinh. D. Ti p h p.ế ợ
Câu 9: Hình d ng ngoài c a s a?ạ ủ ứ
A. C th hình tr , mi ng phía trên, đi x ng t a tròn, có t bào t v .ơ ể ụ ệ ố ứ ỏ ế ự ệ
B. C th hình tr , mi ng phía d i, c th đi x ng t a tròn, có t bào t v .ơ ể ụ ệ ướ ơ ể ố ứ ỏ ế ự ệ
C. C th hình dù, mi ng phía trên, có đi x ng t a tròn, có t bào t v .ơ ể ệ ố ứ ỏ ế ự ệ

D. C th hình dù, mi ng phía d i, có đi x ng t a tròn, có t bào t v .ơ ể ệ ướ ố ứ ỏ ế ự ệ
Câu 10: Đng v t ngành ru t khoang nào d i đây gây c n tr cho tàu bè giao ộ ậ ộ ướ ả ở
thông đng th y?ườ ủ
A. S a. ứB. H i qu .ả ỳ C. San hô. D. Th y t c.ủ ứ
Câu 11: Đi di n nào sau đây thu c ngành giun d p?ạ ệ ộ ẹ
A. Giun đt.ấB. Giun đũa. C. Sán lá gan. D. Giun ch .ỉ
Câu 12: Giun kim khép kín đc vòng đi do thói quen nào tr em?ượ ờ ở ẻ
A. Đi chân đt.ấB. Ngoáy mũi.
C. C n móng tay và mút ngón tay.ắD. Xo n và gi t tóc.ắ ậ
Câu 13: Đc đi m nào không ph i là đc đi m chung c a ngành giun tròn?ặ ể ả ặ ể ủ
A. Ph n l n s ng kí sinh.ầ ớ ố B. Ru t phân nhánh.ộ
C. Ti t diên ngang c th tròn.ế ơ ể D. B t đu có khoang c th chính th c.ắ ầ ơ ể ứ
Câu 14: Nên u ng thu c t y giun đnh kì bao lâu m t l n?ố ố ẩ ị ộ ầ
A. 6 tháng. B. 4 tháng. C. 3 tháng. D. 2 tháng.
Câu 15: N i thoát bã th i c a giun đũa là đâu?ơ ả ủ ở
A. H u môn.ậB. Mi ng.ệ
C. Thành c th .ơ ể D. khoang c th .ơ ể
Câu 16: Đc đi m c a các loài giun kí sinh là:ặ ể ủ
A. giác bám phát tri n.ểB. c quan tiêu hóa phát tri n. ơ ể
C. c th dài.ơ ể D. thành c th dày.ơ ể
Câu 17: Đc đi m lúa khi b giun r lúa kí sinh là:ặ ể ị ễ
A. lúa không có h t.ạB. lúa không tr bông.ổ
C. lúa vàng l i.ụD. lúa ch t non.ế
Câu 18: Giun d p th ng kí sinh b ph n nào c a c th v t ch ?ẹ ườ ở ộ ậ ủ ơ ể ậ ủ
A. B ph n giàu dinh d ng.ộ ậ ưỡ B. B ph n ít dinh d ng.ộ ậ ưỡ
C. B ph n thu c c quan tiêu hóa.ộ ậ ộ ơ D. B ph n thu c c quan hô h p.ộ ậ ộ ơ ấ
Câu 19: Sau nh ng tr n m a, giun đt chui lên m t đt đ?ữ ậ ư ấ ặ ấ ể
A. Hô h p.ấB. Sinh s n.ả
C. L y th c ăn.ấ ứ D. Tìm b n tình sinh s n.ạ ả
Câu 20: Giun đt có vai trò gì?ấ
A. Làm đt m t dinh d ng.ấ ấ ưỡ B. Làm chua đt.ấ
C. Làm đt t i x p, màu m .ấ ơ ố ỡ D. Làm đt có nhi u hang h c.ấ ề ố
Câu 21: V trai có c u t o g m m y l p?ỏ ấ ạ ồ ấ ớ
A. 2 l p: s ng và l p đá vôi.ớ ừ ớ
B. 2 l p: l p đá vôi và l p xà c .ớ ớ ớ ừ
C. 3 l p: l p s ng, l p bi u bì và l p đá vôi.ớ ớ ừ ớ ể ớ
D. 3 l p: l p s ng, l p đá vôi và l p xà c .ớ ớ ừ ớ ớ ừ
Câu 22: Phát bi u nào sau đây là sai khi nói v trai sông?ể ề
A. Trai sông là đng v t l ng tính.ộ ậ ưỡ
B. Trai cái nh n tinh trùng c a trai đc qua dòng n c.ậ ủ ự ướ

C. Ph n đu c th tiêu gi m.ầ ầ ơ ể ả
D. u trùng s ng bám trên da và mang cá.Ấ ố
Câu 23. Mu n quan sát đc c th trai sông còn s ng, ta ph i c t đc c quanố ượ ơ ể ố ả ắ ượ ơ
nào sau đây?
A. Mi ng trai sông.ệB. C khép v .ơ ỏ
C. Khoang áo. D. Chân trai.
Câu 24: Loài nào sau đây không thu c ngành Thân m m?ộ ề
A. M c.ựB. B ch tu c.ạ ộ
C. c.ỐD. Đa.ỉ
Câu 25: T p tính đào hang đ tr ng c sên có ý nghĩa gì?ậ ẻ ứ ở ố
A. Tăng c ng mi n d ch.ườ ễ ị B. Tăng kh năng n .ả ở
C. B o v tr ng.ả ệ ứ D. Tăng s th tinh.ự ụ
Câu 26: Phát bi u nào sau đây v ngành Thân m m là sai?ể ề ề
A. C thơ ể m mề. B. H tiêu hóa phân hóaệ.
C. Không có x ng s ngươ ố . D. Không có khoang áo.
Câu 27: Phát bi u nào sau đây khi nói v ý nghĩa th c ti n c a ngành Thân m mể ề ự ễ ủ ề
là sai?
A. Là v t ch trung gian truy n b nh ng .ậ ủ ề ệ ủ B. Làm s ch môi tr ng n c.ạ ườ ướ
C. Có giá tr v m t đa ch t.ị ề ặ ị ấ D. Làm th c ăn cho các đng v t khác.ứ ộ ậ
Câu 28: V c a m t s thân m m có ý nghĩa th c ti n nh th nào?ỏ ủ ộ ố ề ự ễ ư ế
A. Có giá tr v xu t kh uị ề ấ ẩ . B. Làm s chạ
môi tr ng n cườ ướ .
C. Làm th c ph mự ẩ . D. Dùng làm đ trang tríồ.
Câu 29: Mai c a m c th c ch t làủ ự ự ấ
A. khoang áo phát tri n thành.ểB. t m mi ng phát tri n thành.ấ ệ ể
C. v đá vôi tiêu gi m.ỏ ả D. t m mang tiêu gi m.ấ ả
Câu 30: T i sao ng i ta l i dùng ánh sáng đ câu m c?ạ ườ ạ ể ự
A. Vì m c thích ánh sáng.ựB. Vì m c s ng n i nhi u ánh sáng. ự ố ở ơ ề
C. Vì m c c n ánh sáng.ự ầ D. Vì m c đn đ ăn m i.ự ế ể ồ
Câu 31: Đi di n nào sau đây không thu c l p hình nh n?ạ ệ ộ ớ ệ
A. B c p.ọ ạ B. Cái gh .ẻC. Ve bò. D. Ong.
Câu 32: Nh n có m y đôi chân bò?ệ ấ
A. 2 đôi. B. 3 đôi. C. 4 đôi. D. 6 đôi.
Câu 33: T m lái tôm sông có ch c năng gì?ấ ở ứ
A. B t m i và bòắ ồ . B. Lái và giúp tôm sông b i gi t lùiơ ậ .

C. Gi và x lí m iữ ử ồ . D. Đnh h ng và phát hi n m iị ướ ệ ồ .
Câu 34: T p tính ôm tr ng c a tôm m có ý nghĩa nh th nào?ậ ứ ủ ẹ ư ế
A. Giúp tr ng t n d ng oxi t c th mứ ậ ụ ừ ơ ể ẹ.
B. B o v tr ng kh i k thùả ệ ứ ỏ ẻ .
C. Giúp phát tán tr ng đi nhi u n iứ ề ơ .
D. Giúp tr ng nhanh nứ ở.
Câu 35: C th châu ch u đc chia thành m y ph n?ơ ể ấ ượ ấ ầ
A. 3 ph n: đu, ng c, b ng.ầ ầ ự ụ B. 2 ph n: đu-ng c, b ng.ầ ầ ự ụ
C. 3 ph n: đu, b ng, đuôi.ầ ầ ụ D. 2 ph n: đu, ng c-b ng.ầ ầ ự ụ
Câu 36: châu ch u, enzim tiêu hóa th c ăn đc ti t ra đâu?Ở ấ ứ ượ ế ở
A. D dày.ạB. Mi ng.ệC. H u.ầD. Ru t t t.ộ ị
Câu 37: T i sao, b ng châu ch u th ng ph p ph ng?ạ ụ ấ ườ ậ ồ
A. Châu ch u hô h p.ấ ấ B. Châu ch u tiêu hóa th c ăn.ấ ứ
C. Châu ch u bài ti t. ấ ế D. Châu ch u sinh s n.ấ ả
Câu 38: L p nào sau đây có s loài phong phú nh t trong gi i đng v t?ớ ố ấ ớ ộ ậ
A. L p thú.ớB. L p l ng c .ớ ưỡ ư C. L p sâu b .ớ ọ D. L p hình nh n.ớ ệ
Câu 39: Đc đi m con non đc sinh ra gi ng v i con tr ng thành nh ng nh ,ặ ể ượ ố ớ ưở ư ỏ
ch a đ cánh, ph i sau nhi u l n l t xác m i tr thành con tr ng thành. Đâyư ủ ả ề ầ ộ ớ ở ưở
là quá trình c a đng v t?ủ ộ ậ
A. Quá trình bi n thái hoàn toàn.ếB. Quá trình bi n thái khôngế
hoàn toàn.
C. Quá trình phát tri n không qua bi n thái.ể ế D. Quá trình sinh s n.ả
Câu 40: Châu ch u di chuy n b ng nh ng cách nào?ấ ể ằ ữ
A. 2 cách: bay, nh y.ảB. 2 cách: bay, b i.ơ
C. 3 cách: bay, nh y, bò.ảD. 3 cách: bay, nh y, b i.ả ơ

ĐÁP ÁN
M i câu tr l i đúng đc 0,25đỗ ả ờ ượ
1.C 2.A 3.D 4.B 5. C 6.C 7.A 8. A 9.D 10.C
11.C 12.C 13.B 14. A 15.A 16.A 17.C 18.A 19.A 20.C
21.D 22.A 23.B 24.D 25.C 26.D 27.A 28.D 29.C 30.A
31.D 32.C 33.B 34.B 35.A 36.D 37.D 38.C 39.B 40. C
Giáo viên ra đ T , nhóm CM BGH duy tề ổ ệ

