
PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM
TR NG THCS NGUY N HUƯỜ Ễ Ệ
MA TR N Đ KI M TRA ĐÁNH GIÁ CU I H C KÌ I NĂM H C 2021-2022Ậ Ề Ể Ố Ọ Ọ
MÔN: SINH H C - L P 8Ọ Ớ
M c đ ứ ộ
Ch đủ ề
Nh n bi tậ ế Thông hi uểV nậ
d ngụ
V n d ngậ ụ
cao
T ngổ
TN TN TL TL
1. HÔ
H PẤ
Nh n bi t s ph ậ ế ố ế
nang trong ph i ổ
ng i l n, khi nào ườ ớ
ti n hành hô h p ế ấ
nhân t o, h c ạ ệ ơ
quan tham gia hô
h p, c ch trao ấ ơ ế
đi khí, ý nghĩa hô ổ
h pấ
Hi u đc vai tròể ượ
c a luy n t p và thủ ệ ậ ở
sâu,ho t đng c a cạ ộ ủ ơ
x ng khi thông khí,ươ
phân bi t hình th cệ ứ
hô h p,ph ng phápấ ươ
hô h p, ấ
Đ xu t ề ấ
các bi n ệ
pháp h n ạ
ch tác ế
h i c a ạ ủ
tác nhân
đn hô ế
h pấ
S câuố
S đi mố ể
5(C3,5,17,18,21)
2,0đ
6(C1,2,4,6,7,8)
1,5đ
1(C1)
2,0đ
12
5,5đ
2. TIÊU
HÓA
Nh n bi t tác d ngậ ế ụ
d ch nhày,co quan ị
ti p nh n d ch tiêu ế ậ ị
hóa, v trí tuy n ị ế
n c b t, th i gian ướ ọ ờ
l u th c ăn d ư ứ ạ
dày,tiêu hóa th c ănứ
ng tiêu hóa.ở ố
Hi u vai trò d ch tiêu ể ị
hóa, phân bi t c u ệ ấ
t o ru t, ho t đng ạ ộ ạ ộ
đy th c ăn d dày, ẩ ứ ạ
ho t đng tiêu hóa ạ ộ
v i ch t không bi n ớ ấ ế
đi hóa h c.ổ ọ
V n d ngậ ụ
ki n th cế ứ
v tiêu hóaề
gi i thích:ả
"tác d ngụ
c a nhai kĩủ
th c ăn"ứ
S câuố
S đi mố ể 5(C11,12,19,20,22)
2,0đ
6(C9,10,12,14,15,16)
1,5đ
1(C2)
1,0đ
12
4,5đ
T ngổ
S câu:ố
S đi mố ể :
T l :ỷ ệ
10
4,0đ
40%
12
3,0đ
30%
1
2,0đ
20%
1
1,0đ
10%
24
10 đ
100%
Duy t c a BGH. Duy t c a TTCM. Giáo viên ma tr n.ệ ủ ệ ủ ậ
(Kí & ghi rõ h tênọ) (Kí & ghi rõ h tênọ) (Kí & ghi rõ h tênọ)

Đ Th Thu Hi n Nguy n Th Ng c M n Bùi Th Đi nỗ ị ề ễ ị ọ ẫ ị ể
PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM
TR NG THCS NGUY N HU ƯỜ Ễ Ệ
H và tên :..................................ọ
L p :.............................................. ớ
KI M TRA ĐÁNH GIÁ CU I H C K IỂ Ố Ọ Ỳ
NĂM H C 2021-2022Ọ
MÔN: SINH H C- L P 8Ọ Ớ
Th i gian: 45 phút (không k th i gian phát đ)ờ ể ờ ề
(Đ có 24 câu, 03 trang)ề
Đi mểL i phê c a th y(cô) giáo:ờ ủ ầ
……………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………
Đ 1:Ề
A. Tr c nghi m:ắ ệ (7,0 đi m) ể
I/ Khoanh tròn vào ch cái đng tr c ph ng án đúng m i câu sau ữ ứ ướ ươ ở ỗ (5,0đi m):ể
Câu 1: Lo i khí có ái l c v i huy t s c t r t m nh, nhanh chóng chi m ch c a O2ạ ự ớ ế ắ ố ấ ạ ế ỗ ủ
trong máu, làm gi m nhanh hi u qu hô h p và có th d n đn t vong là:ả ệ ả ấ ể ẫ ế ử
A. Khí SO2 B. Khí CO C. Khí NO2 D. Khí H2
Câu 2: Ph ng pháp hà h i th i ng t và ph ng pháp n l ng ng c có đi m gi ng ươ ơ ổ ạ ươ ấ ồ ự ể ố
nhau là:
A. Ph c h i s hô h p bình th ng cho n n nhân.ụ ồ ự ấ ườ ạ B. Giúp máu l u thông t t h nư ố ơ
C. Kích thích s trao đi khí t bàoự ổ ở ế D. Làm gi m đau đn cho n n nhânả ớ ạ
Câu 3: Ph i ng i tr ng thành có kho ng:ổ ườ ưở ả
A. 200 – 300 tri uệ phế nang. B. 800 – 900 tri u phệ ế nang.
C. 700 – 800 tri uệ ph nang.ếD. 500 – 600 tri u phệ ế nang.
Câu 4: Tr ng thái c liên s n ngoài và c hoành khi chúng ta hít vào là:ạ ơ ườ ơ
A. C liên s n, cơ ườ ơ hoành co B. C liên s n, c hoành đuơ ườ ơ ề dãn
C. C liên s n co, c hoànhơ ườ ơ dãn D. C liên s n dãn, c hoànhơ ườ ơ co
Câu 5: Ti n hành ph ng pháp hà h i th i ng t cho n n nhân khi:ế ươ ơ ổ ạ ạ
A. Khi n n nhân còn t nh táo.ạ ỉ
B. Khi n n nhân ng ng hô h p nh ng tim còn đp.ạ ừ ấ ư ậ
C. Khi n n nhân ng ng hô h p và tim ng ng đp.ạ ừ ấ ừ ậ
D. Khi n n nhân b ch y máu quá nhi uạ ị ả ề
Câu 6: Hô h p sâu khác hô h p th ng là:ấ ấ ườ

A. L ng khí đi vào ph i nhi u. B. L ng khí đi vào ph i ít.ượ ổ ề ượ ổ
C. L ng khí trao đi qua ph i nhi u. D. L ng khí trao đi qua ph i ít.ượ ổ ổ ề ượ ổ ổ
Câu 7: Luy n th sâu có tác d ng:ệ ở ụ
A. Tăng nh p hô h p. B. Tăng c đng hô h pị ấ ử ộ ấ
C. Tăng hi u qu hô h p. D. Tăng s ho t đng c a c hô h p.ệ ả ấ ự ạ ộ ủ ơ ấ
Câu 8: Khi luy n th th ng xuyên và v a s c, chúng ta s làm tăng:ệ ở ườ ừ ứ ẽ
A. Dung tích s ngố c a ph i.ủ ổ B. L ng khí c n c aượ ặ ủ ph i.ổ
C. Kho ng ch t trong đngả ế ườ d nẫ khí. D. L ng khí l u thông trong h hôượ ư ệ h p.ấ
Câu 9: Tác d ng c a ch t nhày trong d ch v là:ụ ủ ấ ị ị
A. B o v d dày kh i s xâm l n c a virut gâyả ệ ạ ỏ ự ấ ủ h i.ạ
B. D tr n c cho ho t đng co bóp c a dự ữ ướ ạ ộ ủ ạ dày
C. Ch a m t s enzim giúp tăng hi u qu tiêu hoá th cứ ộ ố ệ ả ứ ăn
D. Bao ph b m t niêm m c, giúp ngăn cách các t bào niêm m c v i pepsin vàủ ề ặ ạ ế ạ ớ HCl.
Câu 10: D dày khác ru t non v m t c u t o là:ạ ộ ề ặ ấ ạ
A. Có các l p c dày và kh e. ớ ơ ỏ
B. Có 2 l p c : c vòng và c d c.ớ ơ ơ ơ ọ
C. Có l p niêm m c ch a nhi u tuy n ti t d ch. ớ ạ ứ ề ế ế ị
D. Có 3 l p c : c vòng và c d c, c xiênớ ơ ơ ơ ọ ơ
Câu 11: D ch t y và d ch m t đ vào b ph n nào trong đng tiêu hóa?ị ụ ị ậ ổ ộ ậ ườ
A. Manh tràng B. D dày C. Tá tràng D. Đi tràngạ ạ
Câu 12: Th t ho t đng c a d dày đy th c ăn xu ng ru t non là:ứ ự ạ ộ ủ ạ ẩ ứ ố ộ
1. S co bóp c a c vùng tâmự ủ ơ vị
2. S co bóp c a c vòng mônự ủ ơ vị
3. S co bóp c a các c dự ủ ơ ạ dày
A. 1, 2, 3 B. 1, 3 C. 3,2 D. 1, 2
Câu 13: Lo i d ch tiêu hóa đóng vai trò quan tr ng nh t trong tiêu hóa hóa h c ru tạ ị ọ ấ ọ ở ộ
non là:
A. D ch t y B. D ch m t C. D ch ru t D. D ch vị ụ ị ậ ị ộ ị ị
Câu 14: Khi nhai k bánh mì, chúng ta l i c m nh n th y v ng t vì:ỹ ạ ả ậ ấ ị ọ
A. Vì enzim amilaza trong n c b t đã phân gi i m t ph n tinh b t chín trong bánh mìướ ọ ả ộ ầ ộ
thành đng glucôz (có v ng t).ườ ơ ị ọ
B. Vì enzim mantaza trong n c b t đã phân gi i m t ph n vitamin trong bánh mì thànhướ ọ ả ộ ầ
đng mantôz (có v ng t).ườ ơ ị ọ
C. Vì enzim amilaza trong n c b t đã phân gi i m t ph n lipit trong bánh mì thành axitướ ọ ả ộ ầ
béo (có v ng t).ị ọ
D. Vì enzim amilaza trong n c b t đã phân gi i m t ph n tinh b t chín trong bánh mìướ ọ ả ộ ầ ộ
thành đng mantôz (có v ng t).ườ ơ ị ọ
Câu 15: Ch t b bi n đi v m t hóa h c qua ho t đng tiêu hóa d dày là:ấ ị ế ổ ề ặ ọ ạ ộ ở ạ
A. Protein. B. Gluxit. C. Lypit D. Axitnucleit.
Câu 16: S ho t đng c a h tiêu hóa mà các ch t c n cho c th nh n c, mu iố ạ ộ ủ ệ ấ ầ ơ ể ư ướ ố
khoáng, các lo i vi tamin khi vào c th theo đng tiêu hóa thì c n ph i qua là:ạ ơ ể ườ ầ ả
A. 5 ho t đng. B. 4 ho t đng C. 3 ho t đng D. 2 ho t đngạ ộ ạ ộ ạ ộ ạ ộ
Câu 17: Quá trình trao đi khí ng i di n ra theo c ch :ổ ở ườ ễ ơ ế

A. Bổ sung. B. Ch đng. C.ủ ộ Th mẩ th u.ấ D. Khu ch tán.ế
Câu 18: Hi u qu trao đi khí có m i liên h m t thi t v i tr ng thái và kh năngệ ả ổ ố ệ ậ ế ớ ạ ả
ho t đng c a h c quan nào ?ạ ộ ủ ệ ơ
A. Hệ tiêu hoáB. Hệ sinh d cụC. H bài ti t D. H tu nệ ế ệ ầ hoàn
Câu 19: Tuy n n c b t l n nh t c a con ng i n m :ế ướ ọ ớ ấ ủ ườ ằ ở
A. Hai bên mang tai B. D iướ l iưỡ C. D i hàm D. Vòmướ h ngọ
Câu 20: Thông th ng, th i gian l u gi th c ăn d dày là:ườ ờ ư ữ ứ ở ạ
A. 1 – 2 giờ B. 3 – 6 giờ C. 6 – 8 giờ D. 10 – 12 giờ
II/ Ch n t , c m t thích h p đi n vào ch tr ng(…) đ đc n i dung hoàn ọ ừ ụ ừ ợ ề ỗ ố ể ượ ộ
ch nh(1,0 đi m):ỉ ể
Câu 21: T , c m t l a ch n: ừ ụ ừ ự ọ t bào, oxy, cacbonic, phân gi i, t ng h p,năng l ngế ả ổ ợ ượ
Hô h p có vai trò đc bi t v i(1)………………, nó cung c p (2)………………..cho t ấ ặ ệ ớ ấ ế
bào. Nh đó mà t bào th c hiên quá trình (3)……..………….ch t h u c , t o ra (4)……….ờ ế ự ấ ữ ơ ạ
….cung c p cho ho t đng s ng c a t bào, c th , đng th i th i ra khí cacbonic và h i ấ ạ ộ ố ủ ế ơ ể ồ ờ ả ơ
n c.ướ
III/N i ý c t A v i ý c t B đ đc k t qu đúng ố ộ ớ ộ ể ượ ế ả (1,0 đi mể):
Câu 22:
C t AộC t BộK t qu .ế ả
1. mi ngỞ ệ A. N c đc tái h p thu đâyướ ượ ấ ở 1-…
2. d dàyỞ ạ B. M t ph n tinh b t bi n đi thành đng đôiộ ầ ộ ế ổ ườ 2-…
3. ru t nonỞ ộ C. Protein chu i dài thành protein chu i ng nỗ ỗ ắ 3-…
4. ru t giàỞ ộ D. T t c các lo i th c ăn đc bi n đi thành các ch t đn gi n.ấ ả ạ ứ ượ ế ổ ấ ơ ả 4-…
B. T lu n:ự ậ (3,0 đi m)ể
Câu 1(1,0 đi m):ể Gi i thích nghĩa đen v m t sinh h c câu thành ng :"Nhai kĩ no lâu".ả ề ặ ọ ữ
Câu 2(2,0 đi m):ể Theo em, c n có nh ng bi n pháp nào đ b o v h hô h p tránh kh i ầ ữ ệ ể ả ệ ệ ấ ỏ
các tác nhân gây h i?ạ
Bài làm.
PHÒNG GD& ĐT TP KON TUM
TR NG THCS NGUY N HUƯỜ Ễ Ệ
H và tên HS:..................................ọ
L p :........................ ớ
KI M TRA ĐÁNH GIÁ CU I H C K IỂ Ố Ọ Ỳ
NĂM H C 2021-2022Ọ
MÔN: SINH H C- L P 8Ọ Ớ
Th i gian: 45 phút (không k th i gian phát đ))ờ ể ờ ề

(Đ có 24 câu, 03 trang)ề
Đi mểL i phê c a th y(cô) giáo:ờ ủ ầ
……………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………
Đ 2:Ề
A. TR C NGHI M:Ắ Ệ (7,0 đi m) ể
I/ Khoanh tròn vào ch cái đng tr c ph ng án đúng m i câu sauữ ứ ướ ươ ở ỗ (5,0đi m):ể
Câu 1: Ti n hành ph ng pháp hà h i th i ng t cho n n nhân khi:ế ươ ơ ổ ạ ạ
A. Khi n n nhân ng ng hô h p nh ng tim còn đp.ạ ừ ấ ư ậ
B. Khi n n nhân còn t nh táo.ạ ỉ
C. Khi n n nhân ng ng hô h p và tim ng ng đp.ạ ừ ấ ừ ậ
D. Khi n n nhân b ch y máu quá nhi uạ ị ả ề
Câu 2: D dày khác ru t non v m t c u t o là:ạ ộ ề ặ ấ ạ
A. Có các l p c dày và kh e. ớ ơ ỏ
B. Có 3 l p c : c vòng và c d c, c xiên ớ ơ ơ ơ ọ ơ
C. Có 2 l p c : c vòng và c d c.ớ ơ ơ ơ ọ
D. Có l p niêm m c ch a nhi u tuy n ti t d ch. ớ ạ ứ ề ế ế ị
Câu 3: Ph i ng i tr ng thành có kho ng:ổ ườ ưở ả
A. 700 – 800 tri uệ ph nang. B. 200 – 300 tri uế ệ phế nang.
C. 800 – 900 tri u phệ ế nang. D. 500 – 600 tri u phệ ế nang.
Câu 4: Hô h p sâu khác hô h p th ng là:ấ ấ ườ
A. L ng khí đi vào ph i nhi u. B. L ng khí đi vào ph i ít.ượ ổ ề ượ ổ
C. L ng khí trao đi qua ph i ít. D . L ng khí trao đi qua ph i nhi uượ ổ ổ ượ ổ ổ ề
Câu 5: Lo i khí có ái l c v i huy t s c t r t m nh, nhanh chóng chi m ch c a O2ạ ự ớ ế ắ ố ấ ạ ế ỗ ủ
trong máu, làm gi m nhanh hi u qu hô h p và có th d n đn t vong là:ả ệ ả ấ ể ẫ ế ử
A. Khí CO B. Khí SO2 C. Khí N2 D. Khí H2
Câu 6: Tr ng thái c liên s n ngoài và c hoành khi chúng ta hít vào là:ạ ơ ườ ơ
A. C liên s n, c hoành đuơ ườ ơ ề dãn B. C liên s n, cơ ườ ơ hoành co
C. C liên s n co, c hoànhơ ườ ơ dãn D. C liên s n dãn, c hoànhơ ườ ơ co
Câu 7: Khi luy n th th ng xuyên và v a s c, chúng ta s làm tăng:ệ ở ườ ừ ứ ẽ
A. L ng khí c n c aượ ặ ủ ph i. B. Dung tích s ngổ ố c a ph i.ủ ổ
C. Kho ng ch t trong đngả ế ườ d nẫ khí. D. L ng khí l u thông trong h hôượ ư ệ h p.ấ
Câu 8: Luy n th sâu có tác d ng:ệ ở ụ
A. Tăng nh p hô h p. B. Tăng c đng hô h pị ấ ử ộ ấ
C. Tăng hi u qu hô h p. D. Tăng s ho t đng c a c hô h p.ệ ả ấ ự ạ ộ ủ ơ ấ
Câu 9: Tác d ng c a ch t nhày trong d ch v là:ụ ủ ấ ị ị
A. B o v d dày kh i s xâm l n c a virut gâyả ệ ạ ỏ ự ấ ủ h i.ạ
B. Bao ph b m t niêm m c, giúp ngăn cách các t bào niêm m c v i pepsin vàủ ề ặ ạ ế ạ ớ HCl.
C. D tr n c cho ho t đng co bóp c a dự ữ ướ ạ ộ ủ ạ dày

