UBND QU N LONG BIÊN
TR NG THCS ƯỜ PHÚC L IKI M TRA CU I H C K I
NĂM H C 2021- 2022
Môn: SINH HOC 8
Ti t theo KHDH: ế34 - Th i gian làm bài: 45 phút
Câu 1: X ng nào là x ng dài nh t trong c th ? ươ ươ ơ
A. X ng c t s ngươ . B. X ng cánh tayươ .
C. X ng đùiươ . D. X ng c ng chânươ .
Câu 2: Đi u nào không đúng khi nói v b x ng? ươ
A. Giúp c th v n đngơ . B. Là n i bám c a các cơ ơ.
C. B o v c th ơ . D. B x ng là m t kh i ươ .
Câu 3: c th ơ c a ng i tr ng thành có bao nhiêu ườ ườ chi c ếx ng?ươ
A. 204. B. 205. C. 206. D. 207.
Câu 4: X ng to ra nh đâu?ươ
A. Do màng x ng phát tri nươ . B. Do s n tăng tr ng ưở .
C. Do Canxi trong x ngươ . D. Do ch t c t giao trong x ng ươ .
Câu 5: Đ tr nh phát tri n x ng ươ t nhiên, c n làm đi u nào sau đây?
A. Tránh ánh n ng m t tr i . B. T m n ng bu i sáng s m .
C. Cho tr u ng nhi u s a . D. U ng thu c tăng tr ng x ng ưở ươ .
Câu 6: Trong c th ng i có kho ng bao nhiêu c ?ơ ườ ơ
A. 400. B. 500. C. 600. D. 700.
Câu 7: Khi b m i c , chúng ta c n làm gì? ơ
A. Thay đi tr ng thái c th . ơ B. Lam viêc chăm chi h n, gi nguyên t thê. ơ ư ư
C. Uông nhiêu n c ngot. ươ D. U ng nhi u n c l c. ướ
Câu 8: Tính ch t c b n c a c là ơ ơ
A. co và dãn. B. g p và du i. C. ph ng và x p. D. kéo và đy.
Câu 9: Hi n t ng chu t rút là do? ượ
A. C b kích thíchơ . B. Do c b m iơ .
C. Do c y uơ ế . D. C không th ho t đngơ .
Câu 10: N u c không co, s gây nên b nh nào sau đây?ế ơ
A. Tê th p. B. Suy cơ. C. Nh c cượ ơ. D. Li t.
Câu 11: Đc đi m nào d i đây không có h ng c u ng i? ướ ườ
A. Hình đĩa, lõm hai m t. B. Nhi u nhân, nhân nh và n m phân tán .
C. Màu đ h ng . D. Tham gia vào ch c năng v n chuy n khí .
Câu 12: Tim ng i có m y ngăn?ườ
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 13: Trong c th s ng, t bào n m chìm ng p trong lo i d ch nào?ơ ế
A. N c môướ . B. Máu. C. D ch b ch huy t ế . D. D ch nhân.
Câu 14: Chu kì tim có m y pha?
A. 3 pha. B. 4 pha. C. 5 pha. D. 6 pha.
Câu 15: Kh năng ng i không m c b nh l m m long móng gia súc là lo i ườ
mi n d ch nào?
A. Mi n d ch t p nhi m. B. Mi n d ch b m sinh.
C. Mi n d ch kháng th . D. Mi n d ch nhân t o.
Câu 16: Trong c th ng i, t bào nào d i đây có kh năng ti t kháng th ?ơ ườ ế ướ ế
A. B ch c u mônô . B. B ch c u limphô B .
C. B ch c u limphô T . D. B ch c u a axit ư .
Câu 17: Khi chúng ta b ong chích thì n c đc c a ong đc xem là ượ
A. ch t kháng sinh.B. kháng th .
C. kháng nguyên. D. prôtêin đc.
Câu 18: Tiêm vacxin vào c th ng i nh m m c đích gì?ơ ườ
A. Tiêu di t loài virut b ng thu c .
B. Giúp t bào tránh đc virutế ươ .
C. Kích thích t o kháng th , sinh mi n d ch .
D. Giúp virut không th xâm nh p vào c th ơ .
Câu 19: Khi m ch máu b n t v , lo i ion khoáng nào d i đây s tham gia tích ướ
c c vào c ch hình thành kh i máu đông? ơ ế
A. Cl- . B. Ca2+. C. Na+. D. Ba2+.
Câu 20: Nguyên nhân gây x v a đng m ch?ơ
A. Th c ăn nhi u vitamin . B. Th c ăn nhi u gluxit .
C. Th c ăn quá c ng . D. Th c ăn nhi u colesteron .
Câu 21: Nói s s ng g n li n v i s th vì:
A. M i ho t đng s ng c a t bào và c th đu không c n năng l ng. ế ơ ượ
B. Khi ng ng th , m i ho t đng s ng s ng ng h n, c th s ch t. ơ ế
C. L y O2 vào c th đ oxi hóa các ch t dinh d ng, gi i phóng năng l ng cho sơ ưỡ ượ
s ng.
D. Th i CO2 và n c sinh ra trong quá trình oxi hóa t bào.ướ ế
Câu 22: Quá trình hô h p bao g m:
A. s th và s trao đi khí ph i.
B. s th và s trao đi khí t bào. ế
C. s trao đi khí ph i và s trao đi khí t bào. ế
D. s th , trao đi khí t bào và s trao đi khí ph i. ế
Câu 23: C quan nào d i đây không thu c h hô h p?ơ ướ
A. Th c qu n. B. Mũi.
C. Ph qu n.ế D. Thanh qu n.
Câu 24: Vì sao ph i có s l ng ph nang l n, kho ng 700- 800 tri u ph nang? ượ ế ế
A. Giúp hít vào nhi u khí h n. ơ B. Nh m tăng di n tích b m t trao đi khí.
C. Tăng tính đàn h i c a mô ph i. C. Giúp th sâu h n. ơ
Câu 25: Đng d n khí s không th t làm s ch khi s l ng h t b i lên đn ườ ượ ế
bao nhiêu?
A. Trên 1 tri u h t/ml. B. Trên 10 tri u h t/ml.
C. Trên 1 trăm nghìn h t/ml.D. Trên 10 nghìn h t/ml.
Câu 26: Khí O2 và CO2 đc trao đi v i máu theo c ch nào?ượ ơ ế
A. Khu ch tán.ếB. Th m th u .
C. Gradien đi n th . ế D. Đi n hóa.
Câu 27: Quá trình trao đi khí t bào di n ra nh th nào? ế ư ế
A. CO2 t t bào vào máu, O ế 2 t máu vào t bào. ế
B. CO2 t t bào vào máu, O ế 2 t t bào vào máu vào t bào. ế ế
C. Ch CO2 đi ra t bào, Oế2 không di khu ch tán vào máu.ế
D. Ch O2 vào t bào, COế2 không khu ch tán vào máu.ế
Câu 28: Nh h c quan nào mà O ơ 2 t ph i đn đc t bào và CO ế ượ ế 2 t t bào ế
quay tr v ph i?
A. H tiêu hóa.B. H v n đng.
C. H bài ti t. ế D. H tu n hoàn.
Câu 29: T p luy n th d c th thao t bé có tác d ng gì?
A. Tăng dung tích s ng.B. Tăng l ng khí th ra.ượ
C. Tăng l ng khí hít vào.ượ D. Tăng l ng Oượ 2 vào ph i.
Câu 30: Trong thành ph n không khí th ra, hàm l ng ch t khí nào sau đây tăng ượ
đáng k ?
A. O2. B. CO2. C. N2. D. H i n c.ơ ướ
Câu 31: Trong ng tiêu hóa ng i, vai trò h p th dinh d ng thu c v c quan ườ ư ơ
nào?
A. Ru t th a. B. Ru t già.C. Ru t non.D. D dày.
Câu 32: Trong quá trình tiêu hóa th c ăn, lipit đc bi n đi thành ượ ế
A. glixerol và vitamin. B. glixerol và axit amin.
C. glixerol và axit béo. C. nucleotit và axit amin.
Câu 33: Tuy n nào sau đây không thu c h tiêu hóa?ế
A. Tuy n t y.ế B. Tuy n v .ế
C. Tuy n n c b t.ế ướ D. Tuy n yên.ế
Câu 34: Ch t nào d i đây b bi n đi hóa h c trong khoang mi ng? ướ ế
A. Tinh b t chín.B. Vitamin.
C. Lipit. D. Protein.
Câu 35: Ch t nhày trong d dày có tác d ng gì?
A. B o v d dày kh i s xâm h i c a virut.
B. D tr n c cho ho t đng c a d dày. ướ
C. Ch a m t s enzim giúp tăng hi u qu tiêu hóa c a th c ăn.
D. B o v l p thành d dày kh i proteaza phân h y.
Câu 36: Thành ru t non đc c u t o gôm m y l p c ượ ơ
A. 1 lo i.B. 2 lo i.C. 3 lo i.D. 4 lo i.
Câu 37: D ch m t và d ch t y đ vào b ph n nào c a ng tiêu hóa?
A. H i tràng.B. H ng tràng.
C. D dày.D. Tá tràng.
Câu 38: Đ axit cao c a th c ăn khi xu ng tá tràng là tính hi u
A. đóng tâm v .B. đóng môn v .
C. m tâm v . D. m môn v .
Câu 39: Đi u gì x y ra khi v a ăn v a đùa ngh ch?
A. S c.B. Ngh n.C. Nôn. D. Đau d dày.
Câu 40: C u trúc nào sau đây làm tăng di n tích h p th dinh d ng c a ru t ưỡ
non?
A. Nhi u lông ru t. B. Thành ru t dày.
C. L p c thành ru t kh e. ơ D. Ru t cu n l i.
ĐÁP ÁN
M i đáp án đúng đc 0,25đ ượ
1.C 2.D 3.C 4.A 5.B 6.C 7.C 8.A 9.B 10.D
11.B 12.C 13.A 14.A 15.B 16. B 17.C 18.C 19.B 20.D
21.C 22.D 23.A 24.B 25.C 26.A 27.B 28.D 29.A 30.B
31.C 32.C 33.D 34.A 35.D 36.B 37.D 38.B 39.A 40.A
Giáo viên ra đ T , nhóm CM BGH duy t
Đ Th Bích Đinh Th Nh Qu nh ư Đng Th Tuy t Nhung ế
UBND QU N LONG BIÊN
TR NG THCS PHÚC L IƯỜ
=============
Đ KI M TRA CU I KÌ I
Môn: Sinh 8
Tiêt theo PPCT: 34
Năm h c: 2021-2022
I. Muc tiêu
1. Ki n th c: ế
- Trình bày đc c u t o, tính ch t, vai trò v c a x ng và c .ượ ươ ơ Gi i thích đc m t ượ
s câu h i liên quan đn th c t . ế ế
- Phân tích đc vai trò c a h tu n hoàn, c u t o, ch c năng c a tim và m ch.ượ Trình
bày đc c ch c a s đông máu. Gi i thích đc m t s câu h i liên quan th c t .ượ ơ ế ượ ế
- Trình bày đc đc đi mượ hô h p ng i. Nâu c u t o, ch c năng h hô h p và c ườ ơ
ch trao đi khí ph i và t bào. Gi i thích v n đ liên quan.ế ế
- Phân tích đc đc đi m v c u t o, ch c năng c a h tiêu hóa.ượ Nêu đc vai tròượ
c a h tiêu hóa đi v i ho t đng s ng c a c th . ơ
KHUNG MA TR N
Nh n bi t ế Thông
hi uV n d ng T ng
V n d ng V n d ng
cao
V n đng - Nêu đcượ - Nêu đcư - Gi i thích - Gi i thích