
TR NG THCS ĐC GIANGƯỜ Ứ Đ KI M TRA CU I KÌ I Ề Ể Ố
MÔN SINH H C 8Ọ
Năm h c 2021 - 2022ọ
Th i gian: 45 phútờ
Tr c nghi m: Ch n đáp án đúng cho các câu h i sau:ắ ệ ọ ỏ
Câu 1. Tâm th t trái n i li n tr c ti p v i lo i m ch nào d i đây ?ấ ố ề ự ế ớ ạ ạ ướ
A. Tĩnh m ch ph i B. Đng m ch ph iạ ổ ộ ạ ổ
C. Đng m ch ch D. Tĩnh m ch chộ ạ ủ ạ ủ
Câu 2. B ph n nào d i đây không thu c h hô h p ?ộ ậ ướ ộ ệ ấ
A. Thanh qu nả B. Th c qu n C. Khí qu nự ả ả D. Ph qu nế ả
Câu 3. Lo i s n nào d i đây có vai trò đy kín đng hô h p khi chúng ta nu tạ ụ ướ ậ ườ ấ ố
th c ăn ?ứ
A. S n thanh nhi t B. S n nh n C. S n giáp D. Vòng s n khuy tụ ệ ụ ẫ ụ ụ ế
Câu 4. Trong quá trình hô h p, con ng i s d ng khí gì và lo i th i ra khí gì ?ấ ườ ử ụ ạ ả
A. S d ng khí nit và lo i th i khí cacbônicử ụ ơ ạ ả
B. S d ng khí cacbônic và lo i th i khí ôxiử ụ ạ ả
C. S d ng khí ôxi và lo i th i khí cacbônicử ụ ạ ả
D. S d ng khí ôxi và lo i th i khí nitử ụ ạ ả ơ
Câu 5. B ph n nào c a đng hô h p có vai trò ch y u là b o v , di t tr cácộ ậ ủ ườ ấ ủ ế ả ệ ệ ừ
tác nhân gây h i ?ạ
A. Ph qu nế ả B. Khí qu n C. Thanh qu nả ả D. H ngọ
Câu 6. Trong quá trình trao đi khí t bào, lo i khí nào s khu ch tán t máuổ ở ế ạ ẽ ế ừ
vào t bàoế
A. Khí nit B. Khí cacbônic ơC. Khí ôxi D. Khí hiđrô
Câu 7. Quá trình trao đi khí ng i di n ra theo c chổ ở ườ ễ ơ ế
A. b sung. B. ch đng.ổ ủ ộ
C. th m th u. ẩ ấ D. khu ch tán.ế
Câu 8. Lo i răng nào có vai trò chính là nghi n nát th c ăn ?ạ ề ứ
A. Răng c a ửB. Răng hàm C. Răng nanh D. Răng khôn
Câu 9. B nh nào d i đây có th gây ra nhi u bi n ch ng nguy hi m h timệ ướ ể ề ế ứ ể ở ệ
m ch?ạ
A. B nh n c ăn chân B. B nh tay chân mi ngệ ướ ệ ệ
C. B nh th p kh p D. B nh á s ngệ ấ ớ ệ ừ
Câu 10. C quan nào d i đây không ph i là m t b ph n c a h tiêu hoá ?ơ ướ ả ộ ộ ậ ủ ệ
A. D dàyạ B. Th c qu n ự ả C. Thanh qu nả D. Gan
Câu 11. Tuy n v n m b ph n nào trong ng tiêu hoá ?ế ị ằ ở ộ ậ ố
A. D dàyạ B. Ru t non C. Ru t giàộ ộ D. Th c qu nự ả

Câu 12. Trong ng tiêu hoá ng i, vai trò h p th ch t dinh d ng ch y uố ở ườ ấ ụ ấ ưỡ ủ ế
thu c v c quan nào ?ộ ề ơ
A. Ru t th aộ ừ B. Ru t già ộC. Ru t nonộ D. D dàyạ
Câu 13. Khí qu n ng i đc t o thành b i bao nhiêu vòng s n khuy t hìnhả ườ ượ ạ ở ụ ế
ch ữ
C ?
A. 20 – 25 vòng s n ụB. 15 – 20 vòng s nụ
C. 10 – 15 vòng s n D. 25 – 30 vòng s nụ ụ
Câu 14. Ph i ng i tr ng thành có kho ngổ ườ ưở ả
A. 200 – 300 tri u ph nang. B. 800 – 900 tri u ph nang.ệ ế ệ ế
C. 700 – 800 tri u ph nang. D. 500 – 600 tri u ph nang.ệ ế ệ ế
Câu 15. M i lá ph i đc bao b c bên ngoài b i m y l p màng ?ỗ ổ ượ ọ ở ấ ớ
A. 4 l pớ B. 3 l p ớC. 2 l pớ D. 1 l pớ
Câu 16. ng i, m t c đng hô h p đc tính b ngỞ ườ ộ ử ộ ấ ượ ằ
A. hai l n hít vào và m t l n th ra.ầ ộ ầ ở
B. m t l n hít vào và m t l n th ra.ộ ầ ộ ầ ở
C. m t l n hít vào ho c m t l n th ra.ộ ầ ặ ộ ầ ở
D. m t l n hít vào và hai l n th ra.ộ ầ ầ ở
Câu 17. Khi luy n th th ng xuyên và v a s c, chúng ta s làm tăngệ ở ườ ừ ứ ẽ
A. dung tích s ng c a ph i.ốủổ
B. l ng khí c n c a ph i.ượ ặ ủ ổ
C. kho ng ch t trong đng d n khí.ả ế ườ ẫ
D. l ng khí l u thông trong h hô h p.ượ ư ệ ấ
Câu 18. Ch t nào d i đây h u nh không b bi n đi trong quá trình tiêu hoáấ ướ ầ ư ị ế ổ
th c ăn ?ứ
A. Axit nucleic B. Lipit C. Vitamin D. Prôtêin
Câu 19. ng i, d ch tiêu hoá t tuy n tu s đ vào b ph n nào ?Ở ườ ị ừ ế ỵ ẽ ổ ộ ậ
A. Th c qu nự ả B. Ru t già C. D dàyộ ạ D. Ru t nonộ
Câu 20. ng i bình th ng, trung bình m i chu kì thì tim ngh ng i hoàn toànỞ ườ ườ ỗ ỉ ơ
trong bao lâu ?
A. 0,3 giây B. 0,4 giây C. 0,5 giây D. 0,1 giây
Câu 21. Ho t đng hô h p c a ng i có s tham gia tích c c c a nh ng lo i cạ ộ ấ ủ ườ ự ự ủ ữ ạ ơ
nào ?
A. C l ng xô và c liên s n B. C c đòn chũm và c hoànhơ ư ơ ườ ơ ứ ơ
C. C liên s n và c nh đu ơ ườ ơ ị ầ D. C liên s n và c hoànhơ ườ ơ
Câu 22. Khi chúng ta hít vào, c liên s n ngoài và c hoành s tr ng tháiơ ườ ơ ẽ ở ạ
nào ?

A. C liên s n ngoài dãn còn c hoành coơ ườ ơ
B. C liên s n ngoài và c hoành đu dãnơ ườ ơ ề
C. C liên s n ngoài và c hoành đu coơ ườ ơ ề
D. C liên s n ngoài co còn c hoành dãnơ ườ ơ
Câu 23. Khi chúng ta th ra thìở
A. c liên s n ngoài co. B. c hoành co.ơ ườ ơ
C. th tích l ng ng c gi m. D. th tích l ng ng c tăng.ể ồ ự ả ể ồ ự
Câu 24. Ch t nào d i đây b bi n đi thành ch t khác qua quá trình tiêu hoá ?ấ ướ ị ế ổ ấ
A. Vitamin B. Mu i khoáng ốC. Gluxit D. N cướ
Câu 25. Tuy n tiêu hoá nào d i đây không n m trong ng tiêu hoá ?ế ướ ằ ố
A. Tuy n tu B. Tuy n v C. Tuy n ru t D. Tuy n n c b tế ỵ ế ị ế ộ ế ướ ọ
Câu 26. Trong n c b t có ch a lo i enzim nào ?ướ ọ ứ ạ
A. Lipaza B. Mantaza C. Amilaza D. Prôtêaza
Câu 27. Huy t áp t i đa đo đc khiế ố ượ
A. tâm nhĩ dãn. B. tâm th t co.ấ
C. tâm th t dãn. D. tâm nhĩ co.ấ
Câu 28. Lo i đng nào d i đây đc hình thành trong khoang mi ng khiạ ườ ướ ượ ệ
chúng ta nhai kĩ c m ?ơ
A. Lactôzơ B. Glucôz ơC. Mantôz ơ D. Saccarôzơ
Câu 29. C quan nào đóng vai trò ch y u trong c đng nu t ?ơ ủ ế ử ộ ố
A. H ngọ B. Th c qu n ự ả C. L iưỡ D. Khí qu nả
Câu 30. Tuy n n c b t l n nh t c a con ng i n m đâu ?ế ướ ọ ớ ấ ủ ườ ằ ở
A. Hai bên mang tai B. D i l iướ ưỡ
C. D i hàm D. Vòm h ngướ ọ

TR NG THCS ĐC GIANGƯỜ Ứ Đ KI M TRA CU I KÌ IỀ Ể Ố
MÔN SINH H C 8Ọ
Năm h c 2021 - 2022ọ
Th i gian: 45 phútờ
A. Muc tiêu:-
1. Kiên th c: - Ôn tâp kiên th c vê c u t o, ch c năng, cách v sinh h hô h p, h ư ư ấ ạ ứ ệ ệ ấ ệ
tu n hoàn và h tiêu hóa.ầ ệ
2. Năng l c : phát tri n kh năng phân tích ki n th c, t duy logic, t ng h p ki n ự ể ả ế ứ ư ổ ợ ế
th c và liên h ki n th c v i th c t ứ ệ ế ứ ớ ự ế
3. Ph m ch t: ẩ ấ xây d ng lòng tin và s quy t đoán trong gi i quy t v n đ, xây d ngự ự ế ả ế ấ ề ự
s yêu thich khoa h c.ự ọ
B. Ma tr n đ:ậ ề
Tên ch đủ ề
Các m cứ
đ nh nộ ậ
th cứ
Nh n bi tậ ế Thông hi uểV n d ngậ ụ
th pấV n d ngậ ụ
cao T ngổ
TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ
Ch ng III: ươ
Tu n hoànầ-Đc đi m c u ặ ể ấ
t o, ch c năng ạ ứ
c a các thành ủ
ph n trong máuầ
- C ch ơ ế
truy n máu, ề
đông máu
- Gi i thíchả
hi n t ngệ ượ
S câuố
S đi mố ể 2
0,7 đ’
1
0,35 đ’
1
0,3 đ’
4
1,35 đ’
Ch ng IV: ươ
Hô h pấ- c u t o, ch c ấ ạ ứ
năng c a h hô ủ ệ
h pấ
- ho t đng hôạ ộ
h pấ- gi i thích ả
hi n t ngệ ượ

S câuố
S đi mố ể 6
2,1 đ’
5
1,75 đ’
3
0,9 đ’
14
4.75 đ’
Ch ng V: ươ
Tiêu hóa
- Đc đi m c uặ ể ấ
tao, ch c năng ứ
c a h tiêu hóaủ ệ
- Bi n đi ế ổ
th c ăn trong ứ
h tiêu hóa, ệ
biên pháp b o ả
vệ
- Bi n đi ế ổ
th c ăn ứ
trong h ệ
tiêu hóa
- Gi i ả
thích hi nệ
t ng liênượ
quan đên
tiêu hóa
S câuố
S đi mố ể 4
1,4 đ’
2
0,7 đ’
3
0,9 đ’
3
0,9 đ’
12
3,9 đ’
T ngổ12
4,2 đ’
8
2,8 đ’
7
2,1 đ’
3
0,9 đ’
10 đ’
TR NG THCS ĐC GIANGƯỜ Ứ Đ KI M TRA CU I KÌ IỀ Ể Ố
MÔN SINH H C 8Ọ
Năm h c 2021 - 2022ọ
Th i gian: 45 phútờ
H NG D N CH MƯỚ Ẫ Ấ
- T câu 1 đn câu 20: 0,35 đi m/câuừ ế ể
- T câu 21-30: 0,3 đi m/câuừ ể
Đáp án
1.C 2.B 3.A 4.C 5.D 6.C 7.D 8.B 9.C 10.C
11.A 12.C 13.B 14.C 15.C 16.B 17.A 18.C 19.D 20.B
21.D 22.C 23.C 24.C 25.A 26.C 27.B 28.C 29.C 30.A

