Mức độ
Nội dung
Nhận biết
( TNKQ)
Thông hiểu
(TNKQ)
Vận dụng bậc thấp
(TNKQ)
Vận dụng bậc cao
(TNKQ) Cộng
§1. Tin học là
một ngành
khoa học.
Chức năng của y tính
điện tử
1 câu (Câu 1)
Đi
ểm : 0.33
Số câu: 1
Đi
ểm :
0.33= 3.3
%
§2. Thông tin
và dữ liệu.
Khái niệm dữ liệu.
Biu diễn dạng dấu phy
ộng trong số thực.
- Thực hiện chuyển đổi
h
ệ c
ơ s
2
sang h
10.
- Thực hiện chuyn đổi
h
ệ c
ơ s
ố 2 sang hệ 16.
1 câu (Câu 2)
Điểm : 0.33
1 câu (Câu 3)
Điểm : 0.33
1 câu (Câu 4)
Điểm : 0.33
1 câu (Câu 5)
Điểm : 0.33
Số câu: 4
Điểm : 1.33 = 13.3
%
§3. Giới thiệu
về máy tính.
- Các thành phần bản
của một máynh
- Bộ nhớ chính (Bộ nh
trong) bao gồm những
thành phn nào?
Quy trình x thông tin
trongy tính.
Chức năng của ROM &
RAM
2 câu (Câu 6, 7)
Điểm: 0.67
1 câu (Câu 8)
Điểm : 0.33
1 câu (Câu 9)
Điểm : 0.33
Số câu: 4
Điểm: 1.33 = 13.3 %
§4. Bài toán
thuật toán.
2 cách trình y thuật
toán: liệt kê & sơ đồ khi.
Khái ni
ệm thuật toán.
Qui định sdng các hình
trong vẽ sơ đồ khối
Vn dụng 1 s thuật
toán cho sẵn đ đưa ra
các k
ết quả.
Đọc hiểu thuật toán từ
đó phát biểu bài toán.
2 câu (Câu 10, 11)
Điểm: 0.67
1 câu (Câu 12)
Điểm: 0.33
1 câu (Câu 13)
Điểm: 0.33
2 câu (Câu 14, 15)
Điểm: 0.67
Số câu: 6
Điểm: 2.00 = 20.0 %
§5. Nn ngữ
lập trình
Hiểu hơn ngôn ngbậc
cao.
1 câu (Câu 16)
Điểm: 0.33 Số câu: 1
Điểm : 0.33= 3.3 %
§6. Gii bài
toán trên máy
tính
Xác định được Input,
Output trong ví d
ụ c thể.
1 câu (Câu 17)
Điểm: 0.33 Số câu: 1
Điểm : 0.33= 3.3 %
§7. Phần mềm
máy tính
Khái niệm phần phn mềm
hệ thống;
1 câu (Câu 18) Số câu: 1
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG
TỔ: SINH – TIN – CN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - KHỐI 10 NĂM HỌC 2017 – 2018
Môn: TIN HỌC Thi gian: 45 phút
Điểm: 033 Điểm : 0.33= 3.3 %
§8. Những
ứng dụng của
tin học
Biết 1 vài ứng dụng chính
của tin học.
1 câu (Câu 19)
Đi
ểm: 033
Số câu: 1
Đi
ểm : 0.33= 3.3 %
§9. Tin học và
hội
Hiểu được nhng vấn đề
thuc văn hoá trong xã hội
tin học hoá.
1 câu (Câu 20)
Điểm: 0.33 Số câu: 1
Điểm : 0.33= 3.3 %
§10. Khái
niệm về hệ
điều hành
Biết khái niệm h điều
hành.
H điều hành được khởi
động khi nào?
1 câu (Câu 21)
Điểm: 0.33
1 câu (Câu 22)
Điểm: 0.33 Số câu: 2
Điểm : 0.66= 6.6 %
§13. Một số h
điều hành
thông dụng
Hiện nay đa số các y
tính nhân sử dụng hệ
điều hành nào?
1 câu (Câu 23)
Điểm: 0.33 Số câu: 1
Điểm : 0.33= 3.3 %
§11. Tệp và
quản lý tệp
Ý nghĩa của phần mở rộng Xác định tên sai Xác định được các
đường dẫn đúng dựa
vàoy thư mục.
1 câu (Câu 24)
Điểm: 0.33
1 câu (Câu 25)
Điểm: 0.33
1 câu (Câu 26)
Điểm: 0.33
Số câu: 3
Điểm : 1.00= 1002%
§12. Giao tiếp
vi hệ điều
hành.
- Thao tác nạp HĐH. - Kích hoạt chương trình
ứng dụng.
Nắm được một số lệnh
thông dng khi làm việc
với HĐH.
Tác dụng của vic tắt
máy tính đúng cách.
1 câu (Câu 27)
Điểm: 0.33
1 câu (Câu 28)
Điểm: 0.33
2 câu (Câu 29, 30)
Điểm: 0.67
Số câu: 4
Điểm: 1.33 = 13.3 %
Tổng số câu
Điểm
%
Câu : 12 câu
Điểm : 4.00
40.0 %
Câu : 9 câu
Điểm : 3.00
30.0 %
Câu : 6 câu
Điểm : 20.0
20.0 %
Câu : 3 câu
Điểm : 10.0
10.0 %
u : 30 câu
Điểm : ~10.0
100 %
NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA
u 1: Chứcng nào dưới đây không phải là chức năng của máy tính điện tử?
A. Nhận thông tin B. Xử lý thông tin.
C. Lưu trữ thông tin vào các bộ nhớ ngoài. D. Nhận biết được mọi thông tin.
u 2: Trong tin học, dữ liệu là?
A. dãy bit biểu diễn thông tin trong máy tính B. biểu diễn thông tin dạng văn bản
C. các sliệu. D. biểu diễn thông tin dạng hình ảnh và âm thanh.
Câu 3. Biểu diễn của số 135,858 dưới dạng dấu phẩy động là:
A. 1,35859 x 102 B. 135,858 x 100 C. 0,135858 x 103 D. 13,5885 x 101
u 4: Số 1010112 được biểu diễn trong hệ cơ s 10:
A. 53 B. 43 C. 63 D. 73
u 5: Số 0010 11100101, 0011(2) được biểu diễn trong hệ cơ số 16 là:
A. 2E5, 1 B. 2E5, 2 C. 2E5, 3 D. 2E5, 4
u 6: Các thành phần cơ bản của một máy tính?
A. CPU, màn hình, máy in, bàn phím, chuột B. CPU, bộ nhớ trong/ngoài
C. CPU, bộ nh trong/ngoài, thiết bị vào ra D. CPU, ổ cứng, màn hình, chuột, bàn phím
u 7: Hãy chọn phương án đúng nhất : B nhớ chính (Bộ nhớ trong) bao gồm?
A. Thanh ghi và ROM B. Thanh ghi và RAM
C. ROM và RAM D. Cache và ROM
u 8: Dựa vào sơ đcấu trúc máy tính đã học, hãy cho biết qtrình xthông tin thực hiện theo quy
trình nào trong những quy trình dưới đây (hay thứ tự các thao tác ở phần khái niệm hệ thống tin học) :
A. Xử lý thông tin Xuất dữ liệu Nhập ; Lưu trữ thông tin
B. Nhập thông tin Xử lý thông tin Xuất ; Lưu trữ thông tin
C. Nhập thông tin Lưu thông tin Xuất ; Xử lý thông tin
D. Xuất thông tin Xử lý dữ liệu Nhập ; Lưu trữ thông tin
u 9: Máy tính sẽ xảy ra hiện tượng gì khi b nhớ Rom không hoạt động:
A. Máy chạy liên tục không dừng. B. Thông o lỗi và hoạt động bình thường.
C. Máy không làm việc được. D. y kiểm tra các thiết bị rồi dừng.
u 10. Có bao nhiêu cách trình bày mt thuật tn?
A. 2 cách B. 3 cách C. 4 cách D. 1 cách
u 11. (1) một dãy hữu hạn c …(2) được sắp xếp theo mộ trật tự xác định sao cho khi thực hiện
dãy các thao tác ấy, từ …(3) của bài toán, ta nhận được …(4) cần tìm”. Lần lượt điền các cụm từ còn thiếu
là?
A. Input – OutPut - thuật toán – thao tác B. Thuật toán – thao tác – Input – OutPut
C. Thuật toán – thao ác – Output – Input D. Thao tác - Thuật toán– Input – OutPut
u 12. Trong cách diễn t bằng sơ đồ khối hình oval - nh chữ nhật dùng để thể hiện lần lượt thao tác:
A. so sánh và tính toán B. xuất/nhập dữ liệu và so sánh
C. xuất nhập dữ liệu và tính toán D. nhập d liệu và xuất dữ liệu.
u 13. Cho dãy A gồm các số sau:
15 22 7 9 6
Dựa vào thuật toán sắp xếp bằng tráo đổi để được 1 dãy tăng, hãy cho biết y thu được sau 2 lần duyệt dãy A
trên:
A. 15, 7, 9, 6, 22 B. 7, 9, 6, 15, 22 C. 7, 6, 9, 15, 21 D. 6, 7, 9, 15, 21
u 14. Cho dãy n s nguyên a1, a2, ..., an. Có thuật toán tính số m được mô tả bằng cách liệt kê như sau:
Bước 1. m
a1; k
1;
Bước 2. Nếu k = n thì kết thúc, nếu không tăng số k lên mt đơn vị;
Bước 3. Nếu m < ak thì m
ak rồi quay li bước 2.
Hãy cho biết thuật toán này tính gì?
A. Tìm tổng của n số đã cho; B. Tìm giá tr lớn nhất của dãy;
C. Tìm giá trị nhỏ nhất của dãy; D. Thuật toán bị sai nên nên không đưa ra được kết quả.
u 15. Cho 2 số nguyên a và b (a#0). Có thuật toán được mô tả bằng cách liệt kê như sau:
Bước 1 : Nhập a, b.
Bước 2 : Nếu a ← 0 thì quay lại bước 1, ngược lại thì qua bước 3.
Bước 3 : Gán x← -b/a, rồi qua bước 4.
Bước 4 : Đưa ra kết quả x và kết thúc.
Hãy cho biết thuật toán này tính gì?
A. Tìm nghiệm phương trình bậc nhất B. Tìm giá trị lớn nhất của 2 số a và b.
C. Tìm giá nh ln nhất của 2 số a và b. D. Thut toán bị sai nên nên không đưa ra được kết quả.
u 16. Trong các định nghĩa sau, dịnh nghĩa nào đúng nhất về ngôn ngữ lập trình bậc cao?
A. loại ngôn ngữ dưới dạng văn bản thhiện thuật toán theo những quy ước nào đó hoàn toàn không
phthuc vào các máy tính c thể;
B. Là loại ngôn ngữ máy không thực hiện trực tiếp được. Trước khi thực hiện phải dch ra ngôn ngmáy.
C. Là loại ngôn ngữthể diễn đạt được mọi thuật toán;
D. ngôn nglập trình dưới dạng chữ thể mô tả các thuật toán, cấu trúc dữ liệu một cách dễ hiểu
hầu như không phụ thuộc vào một hệ máy cụ th
u 17. Xác định Output của bài toán giải phương trình bậc 2 : ax
2
+ bx + c = 0
A. a, c và x B. a, b và c C. x D. a, b và x
u 18. Phần mềm hệ thống là :
A. là phần mềm hệ thống quan trọng nhất.
B. là môi trường m việc cho các phầm mềm khác.
C. phát triển theo yêu cầu chung của đông đảo người dùng nhằm phc vụ những việc ta gặp hàng ngày.
D. giúp ta làm việc với máy tính thuận li.
u 19. Một vài ứng dụng chính của Tin học là :
A. Mạng cục bộ . B. Tự đng hoá và điều khiển .
C. Mạng máynh . D. Không đáp án nào đúng
Câu 20. Các việc nào dưới đây là có văn hoá trong xã hội Tin học hoá?
A. Sao chép phần mềm trên các đĩa lậu.
B. Sử dụng các phần mềm có bản quyền
C. S dụng nguồn chương trình của người khác đưa vào chương trình của mình mà không xin phép.
D. Phát tán các hình ảnh đồi trun mạng.
u 21. Hệ điều hành là:
A. Phần mềm tiện ích. B. Phần mềm hệ thng.
C. Phần mềm ứng dụng. D. Phần mềm công cụ.
u 22. Hệ điều hành được khởi động khi nào?
A. Trước khi các chương trình ứng dụng được thực hiện.
B. Trong khi các chương trình ứng dụng được thực hiện.
C. Sau khi các chương trình ứng dụng được thực hin.
D. Cùng lúc khi mở phần mềm ứng dụng.
u 22. Ở Việt Nam hiện nay đa số các máy tính cá nhân sử dụng hệ điều hành nào:
A. MS DOS B. LINUX C. WINDOWS D. UNIX
u 24. Phần mở rộng của tệp thường thể hiện:
A. Ngày/giờ thay đổi tệp. B. Kiểu tp.
C. Tên thư mục chứa tệp. D. Kích thước của tệp.
u 25. Tên tệp nào sau đây là sai ?
A. baitap:1.doc B. Angle_Monkey.Pas C. Tinhoc.XLS D. My Computer
u 26. Cho các phát biểu sau.
I, D:\THO.DOC
II, D:\NHAC\HANOI.MP3
III, D:\NHAC\HT2.MP3
IV, D:\NHAC\ANH.FLV
Dựa vào cây thư mc. Hãy chọn đáp án đúng.
A. I, IV đúng; II, III sai B. II, III đúng; I, IV sai
C. I, II, III, IV sai D. I, II, III, IV đúng
u 27. Khởi đng máy tính cho lần đầu làm việc ta thực hiện:
A. Restart B. Ấn nút công tắc nguồn (Power)
C. Stand by D. Cắm dây nguồn điện nối vào máy tính
u 28. Để kích hoạt một ứng dụng (chương trình), ta thực hiện các nào ?
A. Chọn Start →Find, rồi gõ tên ứng dụng
B. Chọn Start → Accessories, tìm và chnng dụng
C. Nháy chuột lên My Documents, rồi chn ứng dụng
D. Chọn Start → All Programs, tìm rồi nháy chuột lên tên ứng dụng
u 29. Thao tác vào File
New
Folder trên cửa sổ Windows Explorer có ý nghĩa gì?
A. Tạo tập tin B. Đổi tên tập tin C. Tạo thư mục D. Sao chép tập tin, thư mục
u 30. Cho các phát biểu sau.
I) Tránh làm hệ điều hành b lỗi.
II) Tránh mất mát tài nguyên và chuẩn bị cho lần làm việc tiếp theo được thuận tiện hơn.
III) Tăng tuổi thọ máynh.
IV) Tiết kiệm năng lượng.
Vì sao chúng ta phải tắt máy đúng cách?y chọn đáp án đúng.
A. I, II, III đúng; IV sai B. I, II, IV đúng; III sai
C. I, II, III, IV sai D. I, II, III, IV đúng