S GIÁO DC VÀ ĐÀO TO ĐIN BIÊN
TRƯỜNG THPT TP ĐIỆN BIÊN PHỦ
(Đề có 04 trang)
KIM TRA CUI KÌ II NĂM HC 2023-2024
Môn: TIN HỌC 11
Thời gian làm bài: 45 phút (đề có 26 câu)
Họ và tên: ............................................................... Lớp: ...................
H tên GTCT: Ch ký:
ĐỀ BÀI
I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm. Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm)
Câu 1. Chương trình sau thực hiện công việc gì?
A. Tìm tất cả các số không chia hết cho 7 nhưng là phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.
B. Tìm tất cả các số chia hết cho 7 và là bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.
C. Tìm tất cả các số chia hết cho 7 và là bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1001.
D. Tìm tất cả các bội của 7 nhưng không phải bội của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.
Câu 2. Thuật toán tìm kiếm thực hiện công việc gì?
A. Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.
B. Xử lí dữ liệu.
C. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
D. Lưu trữ dữ liệu.
Câu 3. ĐS phTc tUp thời gian được xWc đXnh là:
A. Tài nguyên của máy tính trong đó có phần bộ nhớ đưRc sử dSng đT thực hiện chương trình
B. Tiêu chí thực hiện chương trình/ thuật toán
C. ThWi gian thực hiện chương trình/thuật toán
D. Bài toán kX thuật, thiết kế, nghiên cYu khoa hZc
Câu 4. Cho danh sách A=[[5, 6, 7, 8], [1, 2, 3, 4], [2, 4, 6, 8]]. Lệnh A[2][2] cho kết quả gì?
A. 4 B. 2 C. 8 D. 6
Câu 5. Cho đoạn chương trình sau:
Đoạn chương trình trên thực hiện công việc gì?
Trang 1/4 - Mã đề 221
đề 221
A. Nhập danh sách phần tử là các số nguyên. B. Nhập danh sách phần tử là các số thực.
C. Nhập danh sách gồm n xâu. D. Nhập danh sách phần tử logic.
Câu 6. Trong Python phần tử đầu tiên của dãy có chỉ số?
A. 2 B. 3 C. 0 D. 1
Câu 7. Tham chiếu đến phần tử cuối cùng của y A?
A. len(A) B. A[n] C. len(A)-1 D. A
Câu 8. Thuật toán tối ưu là?
A. Sử dSng ít thWi gian, nhiều bộ nhớ, ít phép toán…
B. Sử dSng ít thWi gian, ít bộ nhớ, ít phép toán…
C. Sử dSng ít thWi gian, ít bộ nhớ…
D. Sử dSng nhiều thWi gian, nhiều bộ nhớ, ít phép toán…
Câu 9. Điều kiện đT tìm KIẾM NHỊ PHÂN trên một dãy cho trước?
A. Dãy các số dương B. Dãy các số chẵn
C. Dãy đã đưRc sắp xếp D. Dãy ngẫu nhiên
Câu 10. Cho đoạn chương trình tìm kiếm tuần tự:
Đoạn chương trình trên sai ở dòng nào?
A. 3 B. 1 C. 4 D. 2
Câu 11. Thuật toán SẮP XẾP NỔI BỌT sẽ thực hiện sắp xếp danh sách bằng cách?
A. Chèn phần tử vào vị trí thích hRp đT đảm bảo danh sách theo đúng thY tự.
B. ChZn phần tử có giá trị lớn nhất đặt vào đầu danh sách
C. ChZn phần tử có giá trị bé nhất đặt vào đầu danh sách
D. Hoán đổi nhiều lần các giá trị liền kề nếu giá trị của chúng không đúng thY tự.
Câu 12. Cho dãy A =[1, 91, 45, 23, 67, 9, 10, 47, 90, 46, 86]. Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện tìm
từ đầu danh sách cần thực hiện bao nhiêu lần duyệt đT tìm ra phần tử có giá trị bằng 47.
A. 6 B. 8 C. 7 D. 5
Câu 13. Cho dãy số 3, 6, 5, 9, 1. ĐT sắp xếp dãy tăng đân theo thuật toán sắp xếp nổi bZt, ở bước đầu tiên
2 phần tử đổi chỗ cho nhau là:
A. 3 và 1 B. 9 và 1 C. 6 và 5 D. 3 và 6
Câu 14. Khi nào thì thuật toán TÌM KIẾM TUẦN TỰ tìm đến phần tử CUỐI DÃY.
A. Khi phần tử ở vị trí cuối dãy chính là phần tử cần tìm.
B. Khi không tìm thấy phần tử cần tìm.
C. Khi tìm thấy phần tử trong dãy
D. Khi phần tử ở vị trí cuối dãy chính là phần tử cần tìm hoặc khi không tìm thấy phần tử cần tìm
Câu 15. Trong tìm kiếm tuần tự thì có mấy điều kiện cần kiểm tra để dừng vòng lặp?
A. 3 B. 1 C. Không D. 2
Câu 16. Cho đoạn lệnh sau:
Trang 2/4 - Mã đề 221
Kết quả đoạn lệnh trên là gì?
A. [2, 4, 4] B. 2 4 4
4 7 9
C. [4, 7, 9] D. [2,4,4]
[4, 7, 9]
Câu 17. Đâu không là cWch để kiểm thử chương trình?
A. Công cS thống kê dữ liệu
B. Thiết lập điTm dừng trong phần mềm soạn thảo lập trình.
C. In biến trung gian.
D. Công cS sinh các bộ dữ liệu test.
Câu 18. Cho đoUn chương trình sau, y cho biết chương trình thực hiện công việc gì?
S=0
for i in A:
S+=i
print(S)
A. S=0
B. Tính tổng giá trị các số trong dãy A
C. Đếm các số trong dãy A
D. nh tổng S
Câu 19. Khnng đXnh nào sau đây là SAI?
A. Lỗi ngữ nghXa là lỗi khó phát hiện nhất.
B. Ngôn ngữ lập trình Python cung cấp công cS Debug đT g‰ lỗi .
C. Truy vết đT tìm lỗi là một quá trình vô cŠng đơn giản, không tốn thWi gian.
D. Lỗi ngoại lệ lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thT thực hiện. Lỗi này
sẽ đưRc hiTn thị ngay trên màn hình.
Câu 20. Kết quả của mảng A sau khi thực hiện cWc lệnh sau là:
A = [2, 4, 3, 4, 5]
A. append(4)
A. remove(4)
A. 2, 4, 3, 4, 5 B. 2, 3, 5 C. 2, 4, 3, 5, 4 D. 2, 3, 4, 5, 4
Câu 21. PhWt biểu nào ĐÚNG?
Trong ngôn ngữ lập trình Python. CWc phần tử trong danh sWch:
A. Có thT có nhiều kiTu dữ liệu khác nhau.
B. Chỉ là kiTu thực
C. Có cŠng kiTu dữ liệu
Trang 3/4 - Mã đề 221
D. Chỉ là kiTu nguyên
Câu 22. Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ TypeError, nên xử lí như thế nào?
A. KiTm tra kiTu dữ liệu nhập vào hoặc phép toán đưRc thực hiện trên biến.
B. KiTm tra giá trị của số bị chia.
C. KiTm tra lại chỉ số trong mảng.
D. KiTm tra lại giá trị số chia.
Câu 23. Cho đoUn lệnh:
Cho kết quả gì?
A. [“Bình”, 3.5, 7] B. [8, “Hà”, 9], C. [2.3, “Hằng”, 10] D. 7
Câu 24. Cho dãy số: 15, 1, 31, 9, 78, 42. Nếu sử dSng thuật toán sắp xếp nổi bZt đT sắp
xếp dãy trên tăng dần thì sau bao nhiêu lưRt đổi chỗ thì thuật toán kết thúc?
A. 2 B. 4 C. 3 D. 5
II. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÁP ÁN ĐÚNG SAI (1,0 điểm, mỗi câu đúng 0,2đ)
Câu 25. Cho chương trình sau:
n = int(input(‘Nhập số n:’))
if n > 0:
giaithua = 1
for i in range(1, n+1):
giaithua = giaithua * i
print(n, ‘giai thừa bằng:’, giaithua)
CWc phWt biểu sau ĐÚNG hay SAI
a. Chương trình tính trên đT tính n giai thừa (n!)
b. Chương trình trên chỉ cho ra kết quả khi số n >0
c. ThWi gian thực hiện chương trình trên là O(n + 6)
d. Câu lệnh “for i in range(1, n+1)” đưRc thực hiện nhiều nhất
e. Khi nhập số n có giá trị bằng 3.14, chương trình báo lỗi Type Error (lỗi kiTu dữ liệu
III. PHẦN CÂU TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 26. Viết chương trình thực hiện công việc sau
Nhập một số nguyên N và dãy A gồm N số nguyên.
a) (2 điTm) Hãy tính tổng các số vừa chia hết cho 4 vừa chia hết cho 6.
b) (1 điTm) Hãy tính và đưa ra độ phYc tạp thWi gian của chương trình đã viết
------ HẾT ------
Trang 4/4 - Mã đề 221