Mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Tổng
% điểm
1
Chủ đề 1. Máy tính
cộng đồng
lược về lịch sử phát
triển máy tính
1,0 điểm
10%
1. Đặc điểm của thông tin
trong môi trường số
1TL
2,67 điểm
26,7%
2
Chủ đề 2. Tổ chức
lưu trữ, tìm kiếm
và trao đổi thông
tin
2. Thông tin với giải
quyết vấn đề
0,33 điểm
3,3%
3
Chủ đề 3. Đạo đức,
pháp luậtvăn
hóa trong môi
trường số
Đạo đức văn hoá trong
sử dụng công nghệ thuật
số
2TN
0,67 điểm
6,7%
4
Chủ đề 4. Ứng
dụng tin học
1. Xử lí và trực quan hoá
dữ liệu bằng bảng tính điện
t
1TN
1TL
1TL
5,33 điểm
53,3%
Tổng
3
1
1
1
16
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
100%
Tỉ lệ chung
70%
30%
100%
UBND HUYỆN DUY XUYÊN
TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024-2025
Môn: TIN HỌCLớp 8
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI - NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TIN HỌC 8- THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI - NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TIN HỌC - LỚP: 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/
Đơn vị kiến
thức
Mức độ đánh giá
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1
Chủ đề 1.
Máy tính
cộng
đồng
lược về lịch
sử phát triển
máy tính
Nhâ biết
Trình bày được lược lịch sử phát triển máy tính.
Thông hiu
Nêu được dụ cho thấy sự phát triển máy tính đã đem đến
những thay đổi lớn lao cho xã hội loài người.
3TN
Câu 1,
2, 3
1. Đặc điểm
của thông tin
trong môi
trường số
Nhâ biết
Nêu được các đặc điểm của thông tin số: đa dạng, được thu thập
ngày càng nhanh nhiều, được lưu trữ với dung lượng khổng lồ
bởi nhiều tổ chức nhân, tính bản quyền, độ tin cậy rất
khác nhau, các công cụ tìm kiếm, chuyển đổi, truyền xử
hiệu quả.
Thông hiu
Trình bày được tầm quan trọng của việc biết khai thác các nguồn
thông tin đáng tin cậy, nêu đượcdụ minh hoạ.
Nêu được dụ minh hoạ sử dụng công cụ tìm kiếm, xử
trao đổi thông tin trong môi trường số.
Vận dng
Sử dụng được công cụ tìm kiếm, xửtrao đổi thông tin trong
môi trường s.
2TN
Câu 8,
10
1TL
Bài 1
2
Chủ đề 2.
Tổ chức
lưu trữ,
tìm kiếm
và trao đổi
thông tin
2. Thông tin
với giải quyết
vấn đề
Thông hiu
Xác định được lợi ích của thông tin tìm được trong giải quyết
vấn đề, nêu đượcdụ minh hoạ.
Vận dng
Chủ động tìm kiếm được thông tin để thực hiện nhiệm vụ (thông
qua bài tập cụ thể).
1TN
Câu 12
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/
Đơn vị kiến
thức
Mức độ đánh giá
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
3
Chủ đề 3.
Đạo đức,
pháp luật
văn hóa
trong môi
trường số
Đạo đức văn
hoá trong sử
dụng công
nghệ thuật
số
Thông hiu
Nhận biết giải thích được một số biểu hiện vi phạm đạo đức
pháp luật, biểu hiện thiếu văn hoá khi sử dụng công nghệ
thuật số. dụ: thu âm, quay phim, chụp ảnh khi không được
phép, dùng các sản phẩm văn hoá vi phạm bản quyền, ...
Vận dng
Khi tạo ra các sản phẩm số luôn thể hiện được tính đạo đức, văn
hoá không vi phạm pháp luật.
2TN
Câu 9,
11
4
Chủ đề 4.
Ứng dụng
tin học
1. Xử lí và trực
quan hoá dữ
liệu bằng bảng
tính điện t
Thông hiu
Giải thích được sự khác nhau giữa địa chỉ tương đối địa chỉ
tuyệt đối của một ô tính.
Giải thích được sự thay đổi địa chỉ tương đối trong công thức khi
sao chép công thức.
Vận dng
Thực hiện được các thao tác tạo biểu đồ, lọc sắp xếp dữ liệu.
Nêu được mt
s tình hung thc tế cn s dng các chc năng đó ca phn mm
bng nh.
Sao chép được dữ liệu từ các tệp văn bản, trang trình chiếu sang
trang tính.
Vận dụng cao
Sử dụng được phần mềm bảng tính trợ giúp giải quyết bài toán
thực tế.
6TN
Câu 4,
5, 6,
13abc
1TN
Câu 7
1TL
Bài 2
1TL
Bài 3
Tổng
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
Tỉ lệ chung
70%
30%
UBND HUYỆN DUY XUYÊN
TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN
(Đề gồm 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: TIN HỌCLớp 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau:
Câu 1: Thế hệ máy tính nào bắt đầu sử dụng bàn phím và màn hình?
A. Thế hệ thứ nhất B. Thế hệ thứ hai C. Thế hệ thứ ba D. Thế hệ thứ .
Câu 2: Lịch sử phát triển máy tính, máy tính cá nhân đầu tiên có tên là gì?
A. ENIAC. B. MICRAL. C. IBM. D. UNIVAC.
Câu 3: Thế hệ thứ hai trong lịch sử phát triển máy tính diễn ra vào năm nào?
A. 1955 – 1965. B. 1954 – 1965. C. 1945 – 1954. D. 1945 - 1955
Câu 4: Các dấu đầu dòng được tự động tạo ra khi.
A. Thêm chữ mới. B. Thêm số mới.
C. Thêm đoạn văn bản mới. D. Thêm kiểu mới.
Câu 5: Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp mấy kiểu danh sách dạng liệt kê?
A. Ba kiểu. B. Bốn kiểu. C. Năm kiểu. D. Hai kiểu.
Câu 6: Sau khi nhập địa chỉ tương đối, em nhấn phím nào để chuyển địa chỉ tương đối thành địa chỉ
tuyệt đối?
A. F3. B. F2. C. F4. D. F1.
Câu 7: Giả sử tại ô E5 công thức = A3*B4. Nếu sao chép công thức này đến ô F5 thì kết
quả sao chép là
A. = A3*B4. B. = B3*C4. C. = B4*C5. D. = A4*B5.
Câu 8: Đặc điểm của thông tin số
A. hạn chế một số lĩnh vực thông tin, dữ liệu trong máy tính
B. đa dạngđược lưu trữ với dung lượng khổng lồ bởi nhiều tổ chức và cá nhân
C. hoàn toàn đảm bảo độ tin cậy thông tin, dữ liệu trong máy tính
D. không có các công cụ để xử lý, chuyển đổi thông tin, dữ liệu trong máy tính.
Câu 9: Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật?
A. Tặng đĩa nhạcbản quyền em đã mua cho người khác
B. Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng
C. Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện
D. Tải một bài trình chiếu của người khác từ Intemet và sử dụng nhưcủa mình tạo ra
Câu 10: Hãy tìm các dạng thông tin bản trong môi trường số.
A. Các văn bảnsố liệu.B. Hiểu biết của con người về khái niệm.
C. Hình ảnh, âm thanh. D. Văn bản, Hình ảnh, âm thanh.
Câu 11: Sử dụng điện thoại thông minh để thực hiện hành động nào sau đây vi phạm đạo đức, pháp
luật?
A. Hỏi bài bạn thông qua mạng Zalo. B. Gọi điện thoại hỏi thăm ông bà.
C. Chụp ảnh món ăn mới nấu. D. Quay và lan truyền video về bạo lực học đường
Câu 12: Thông tin sốthể được truy cập từ xa nếu
A. người quản lý thông tin đó cho phép. B. thông tin có khả năng truyền tải xa.
C. thông tin ít dữ liệu. D. thông tin chứa ít thông tin và dữ liệu.
Câu 13: Em hãy ghép mỗi hình ảnh biểu đồ cột A với một mục đích sử dụng sao cho phù hợp
cột B.
Cột A
Cột B
1.
a) Để quan sát xu hướng tăng giảm của dữ liệu
theo thời gian hay quá trình nào đó.
ĐỀ CHÍNH THỨC
CHÍNH ĐTHỨC
2.
b) Để so sánh dữ liệu với nhau.
3.
c) Để so sánh các phần với tổng thể.
II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Bài 1: (2,0 điểm) Em hãy đọc đoạn thông tin sau đây:
Nguồn: https://vietnamnet.vn/vi-sao-cac-nuoc-muon-cam-tiktok-2121511.html
TikTok mạng hội lớn thứ 6 trên toàn cầu với hơn 1 tỷ người dùng tính đến năm 2022. Vậy
sao TikTok, một nền tảng được giới trẻ yêu thích, lại trở thành trung tâm tranh cãi trên toàn cầu?
Dựa vào hiểu biết của bản thân, em hãy trình bày quan điểm của mình về vấn đề trên.
Bài 2: (2,0 điểm) Hãy trình bày các bước tạo biểu đồ cột để so sánh trực quan số học sinh quan tâm
các nội dung tin học theo bảng sau:
Bài 3: (1,0 điểm) Cho bảng tính sau:
Em hãy sử dụng hàm (hoặc công thức) để tính số điểm trung bình của các môn Toán, Văn, Anh, Tin
của 04 bạn trong lớp em?
…………