
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I . NĂM HỌC 2023 – 2024.
MÔN: TIN HỌC 8 . THỜI GIAN: 45 PHÚT
TT
(1)
Chương/
Chủ đề
(2)
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
(3)
Mức độ
đánh giá
(4 -11)
Tổng
% điểm
(12)
NB TH VD VDC
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1Máy
tính và
cộng
đồng
Lược sử
công cụ
tính toán
3
(TN
1;2;3)
7,5%
2
Tổ chức
lưu trữ,
tìm kiếm
và trao
đổi
thông
tin
Thông
tin trong
môi
trường
số
3
(TN
4;5;6)
1
(TN 7) 10%
Thực
hành:
Khai
thác
thông tin
số
1
(TL1) 20%
3Đạo
đức,
pháp
luật và
văn hóa
trong
Đạo đức
và văn
hóa
trong sử
dụng
công
4
(TN
8;9;10;
11)
1
(TN12)
12,5%

môi
trường
số
nghệ kĩ
thuật số
4
Ứng
dụng tin
học
Sử dụng
bảng tính
giải
quyết bài
toán thực
tế
2
(TN 13;
14)
1
(TN15)
1
(TL 2)
17,5%
Sắp xếp
và lọc dữ
liệu
1
(TN16)
1
(TL 3)
12,5%
Trình bày
dữ liệu
bằng biểu
đồ
2
(TN 17;
18)
1
(TL 4)
15%
Danh
sách
dạng liệt
kê và
hình ảnh
trong văn
bản
1
(TN19) 1
(TN20)
5%
Tổng 16 4 2 1 1 24
Tỉ lệ
phần
trăm
40% 30% 20% 10% 100
Tỉ lệ chung 70% 100


BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 . NĂM HỌC 2023 – 2024.
MÔN: TIN HỌC 8
TT Chương/ chủ
đề
Nội dung/đơn
viV kiêXn thưXc
Mức độ đánh
giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
1Chủ đề 1: Máy
tính và cộng
đồng
Lược sử công
cụ tính toán
Nhận biết
- Nhận biết số
thế hệ mà máy
tính điện tử
trải qua.
- Tên gọi của
máy tính được
thiết kế dựa
trên các rơ le.
- Tên gọi của
máy tính cơ
học đầu tiên.
- Nêu được
mạch tích hợp
cỡ siêu lớn là
thành phần
điện tử chính
trong máy tính
thế hệ thứ
mấy.
Thông hiểu
- Sự thay đổi
của máy tính
mang lại trong
lĩnh vực
thương mại.
3
(TN1;2; 3)
0,75đ

- Lựa chọn
phát biểu sai
về đặc điểm
máy tính điện
tử, tiện lợi của
máy tính.
2Tổ chức lưu
trữ, tìm kiếm
và trao đổi
thông tin
Thông tin
trong môi
trường số
Nhận biết
- Chỉ ra thông
tin đáng tin
cậy.
- Yếu tố xác
định độ tin cậy
của thông tin.
- Nhận biết thế
nào là thông
tin số
- Biết ứng
dụng tìm kiếm
thông tin
- Nhận biết
nguồn tin đáng
tin cậy, xác
minh độ tin
cậy.
- Tầm quan
trọng của việc
biết khai thác
thông tin đáng
tin cậy.
Thông hiểu
- Nêu đặc
điểm thông tin
3
(TN 4; 5; 6)
0,75đ
1
(TN 7)
0.25đ

