Mã đề 111 - trang 1/6
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH
MÃ ĐỀ: 111
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn: Toán – lớp 12 THPT
(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)
(Đề khảo sát gồm 06 trang)
Họ và tên thí sinh:………………………………………
Số báo danh:………….……………………..………….
Câu 1. Cho hình chóp S.ABC có đáy tam giác vuông tại B,
SA vuông góc với mặt phẳng đáy (tham
khảo hình vẽ bên). Góc giữa SB và mặt phẳng đáy bằng
A. B.
C. D.
Câu 2. Nghiệm của phương trình
1
2 4
x
A. B. C. D.
Câu 3. Tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
3 1.
2
x
y
x
A. B. C. D.
Câu 4. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A. B. C. D.
Câu 5. Nghiệm của phương trình
3
log 2 1 2
x
A. B. C. D.
Câu 6. Đồ thị của m số nào dưới đây dạng như đường cong
trong hình bên ?
A. B.
C. D.
Câu 7. Cho hàm số bậc ba đồ thị
đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm nào
dưới đây ?
A. B.
C. D.
, 3AB a SA a
0
90 .
0
60 .
0
30 .
0
45 .
C
B
A
S
1.x
2.x
1.x
2.x
2.x
2.y
f x
2
+ 0
1
x
f
(
x
)
-1 0 +∞
0 0
-∞
-∞ -∞
1
2
_
_
+
f '
(
x
)
1.
0.
1.
2.
10.x
4.x
11.
2
x
3
1.
y x
4 2
2 1.
y x x
3 2.
2
x
y
x
4 2
2 1.
y x x
x
y
O
3 2
y ax bx cx d
2.x
3.x
6.x
1.x
x
y
O
-6
3
-1
2
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề 111 - trang 2/6
Câu 8. Cho a là số thực dương và m, n là các số thực tuỳ ý. Khẳng định nào dưới đây đúng ?
A.
.
m n m n
a a a
B.
. .
m n mn
a a a
C.
.
m n mn
a a a
D.
. .
m n m n
a a a
Câu 9. Tập xác định của hàm số
A. B.
\ 0 .
C.
.
D.
Câu 10. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A. 0. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 11. Cho khối nón bán kính đáy chiều cao Thể tích của khối nón đã cho
bằng
A. B. C. D.
Câu 12. Tập xác định của hàm số
A. B. C.
\ 0 .
D.
.
Câu 13. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?
A. B. C. D.
Câu 14. Cho khối chóp diện tích đáy chiều cao Thể tích của khối chóp đã
cho bằng
A. B. C. D.
Câu 15. Cho nh nón bán kính đáy độ dài đường sinh Diện tích xung quanh
của hình nón đã cho bằng
A. B. C. D.
Câu 16. Cho khối lập phương có cạnh bằng 5. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
A. B. C. D.
Câu 17. Cho hình trụ có bán kính đáy và độ dài đường sinh Diện tích xung quanh
của hình trụ đã cho bằng
A. B. C. D.
Câu 18. Cho khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ có chiều cao Đáy ABCD là hình vuông có
cạnh bằng 2. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A. B. C. D.
Câu 19. Tập nghiệm của bất phương trình
A. B. C. D.
2
log
y x
0; .
0; .
y f x
y
'
+
-3
5
-∞ +∞
y
x
y f x
1r
3.h
3 .
2 2 .
3
2 2 .
.
2
y x
0; .
0; .
f x
f
'(
x
)
+
_
_
1
-3 -∞
+∞
-∞
00
+∞
2
-1
f
(
x
)
x
;2 .
1;2 .
1; .
2; .
12B
6.h
72.
24.
6.
36.
2r
4.l
9 .
16 .
3 .
8 .
125.
25.
15.
50.
3r
1.l
24 .
3 .
6 .
9 .
9.h
36.
12.
18.
6.
1
5
25
x
1; .
2; .
5; .
2; .
Mã đề 111 - trang 3/6
Câu 20. Cho khối trụ có bán kính đáy và chiều cao Thể tích của khối trụ đã cho
bằng
A. B. C. D.
Câu 21. Cắt hình nón đỉnh S bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được thiết diện là một tam giác
vuông cân có cạnh huyền bằng Thể tích của khối nón tạo nên bởi hình nón đã cho bằng
A. B. C. D.
Câu 22. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng
A. B. C. D.
Câu 23. Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy
bằng a cạnh bên bằng 4a (tham khảo hình vẽ bên). Thể tích
của khối lăng trụ đã cho bằng
A. B.
C. D.
Câu 24. Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành là
A. B. C. D.
Câu 25. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA
vuông góc với mặt phẳng đáy tam giác tam giác cân
(tham khảo hình vẽ bên). Tính thể tích V của khối chóp đã cho.
A. B.
C. D.
Câu 26. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình
2
3 3
2 8
x x x
bằng
A. B. C. D.
Câu 27. Tính đạo hàm của hàm số
A. B. C. D.
Câu 28. Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được thiết diện một hình vuông diện
tích bằng 4. Thể tích của khối trụ tạo nên bởi hình trụ đã cho bằng
A. B. C. D.
Câu 29. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng
A. B. C. D.
Câu 30. Cho a là số thực dương, Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. B. C. D.
Câu 31. Cho hàm số bậc ba đồ thị đường cong
trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình
A. B.
C. D.
6r
2.h
36 .
24 .
72 .
18 .
2.
.
2.
3
.
3
4.
3
3
3 1f x x x
0;2
2.
3.
1.
1.
. ' ' 'ABC A B C
3
2 3 .a
3
3.
3
a
3
.a
3
3 .a
C'
B'
A'
C
B
A
3
y x x
0.
2.
1.
3.
SAC
3
.
3
a
V
3
.V a
3
2.
3
a
V
3
2 .V a
D
C
B
A
S
0.
3.
3.
2 3.
1
3 .
x
y
1
' 3 .
x
y
1
' 3 .ln 3.
x
y
1
' 3 .ln 3.
x
y
1
' 3 .
x
y
2 2 .
2.
3
2 .
8 .
; ?
2.
3
x
y
x
5.
2
x
y
x
3
.y x x
3
3 .y x x
1a
4
log .
a
P a
8.P
6.P
2.P
4.P
y f x
2
f x
0.
3.
2.
1.
x
y
1
O
-3
-1
-1
1
Mã đề 111 - trang 4/6
Câu 32. Tập nghiệm của bất phương trình
A. B. C. D.
Câu 33. Cho hàm số liên tục trên và có bảng xét dấu của như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 0.
Câu 34. Cho hình ng trụ đứng ABC.A'B'C' đáy ABC tam
giác vuông tại B, (tham khảo
hình bên). Khoảng cách từ C' đến mặt phẳng bằng
A. B.
C. D.
Câu 35. Cho a, b là những số thực dương và a khác 1. Khẳng định nào dưới đây đúng ?
A. B.
C. D.
Câu 36. Cho a, b, c ba số thực dương khác 1. Đồ thị các
hàm số được cho trong hình bên.
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 37. Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong
hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A.
B.
C.
D.
1
5
log 1 1
x
0;6 .
1;6 .
6; .
;6 .
f x
'f x
_
f
'(
x
)
+
_
-∞
00
+∞0-2
x
1
0
+
5 , 2 , ' 3AC a BC a AA a
'
A BC
3.
2
a
3.
4
a
3 .a
3.
2
a
C'
B'
A'
C
B
A
6
1 1
log log .
6 6
a
a
ab b
6
1
log log .
6
a
a
ab b
6
1 1
log log .
5 6
a
a
ab b
6
log 6 6log .
a
a
ab b
, log , log
x
b c
y a y x y x
.a b c
.c b a
.b c a
.b a c
x
y
1
1
O
y =
a
x
y =
log
c
x
y =
log
b
x
4
ax b
y
cx b
0, 4, 0.
a b c
0, 0 4, 0.
a b c
0, 0, 0
a b c
0, 0 4, 0.
a b c
x
y
O
Mã đề 111 - trang 5/6
Câu 38. Cho khối chóp S.ABCD đáy hình vuông cạnh
bằng 2. Tam giác SAB tam giác đều, tam giác SCD vuông
tại S (tham khảo hình vẽ bên). Tính thể ch V của khối chóp
đã cho.
A. B.
C. D.
Câu 39. Cho hình nón chiều cao bằng 4. Một mặt phẳng đi qua đỉnh hình nón và cắt hình nón
theo một thiết diện tam giác vuông diện tích bằng 32. Thể tích của khối nón được giới hạn
bởi hình nón đã cho bằng
A. B. C. D.
Câu 40. Cho hình chóp S.ABCD có đáy hình vuông cạnh bằng 2.
Các điểm M, N lần lượt trung điểm của các cạnh BC CD.
5
SA
SA vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo hình vẽ
bên). Khoảng cách giữa hai đường thẳng SNDM bằng
A. B.
C. D.
Câu 41. Cho hàm số đạo hàm trên Đồ thị của hàm số
trên đoạn đường cong trong hình bên. Mệnh đề
nào dưới đây đúng ?
A. B.
C. D.
Câu 42. Biết rằng tập nghiệm của bất phương trình khoảng
hãy tính
A. B. C. D.
Câu 43. bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số
21
3
7
9
x
x m
y
đồng biến trên khoảng
A. B. C. D.
Câu 44. bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số đồng
biến trên khoảng
A. B. C. D.
4 3 .
3
V
2 3.
V
8 3 .
3
V
2 3 .
3
V
D
C
B
A
S
32 .
64 .
3
64 .
192 .
10 .
10
5.
10
10 .
5
10 .
2
N
M
D
C
B
A
S
f x
.
'y f x
2;2
2;2
max 2 .
f x f
2;2
min 1 .
f x f
2;2
max 1 .
f x f
2;2
max 2 .
f x f
x
y
O
2
-2
1
3 5 3 5 3.2
x x
x
; ,a b
.S b a
2.S
3.S
1.S
4.S
2020;2020
m
3; ?
2014.
9.
8.
2015.
3 2
1
16 10
3
y x mx x
; ?
7.
9.
8.
10.