TRƯNG THCS NGUYN GIA THIU
T KHOA HC T NHIÊN
ĐỀ KIM TRA CUI HC I
Năm học: 2020 - 2021
MÔN: TOÁN 6
Thi gian làm bài: 90 phút
(Đề kim tra gm 09 câu, 01 trang)
I. Trc nghim (2,0 điểm). Hãy ghi ch cái đứng trước câu tr lời đúng vào bài làm
Câu 1.Cách viết nào đúng trong các cách viết sau?
*
A. 0 N
B. 2 N
C. 2 Z
2
DZ
3

Câu 2. Cho tp hp
A x Z/ 5 x 9
. S phn t ca tp hp A là:
A. 5 B. 15 C. 12 D. 10
Câu 3. Kết qu phép tính
45
3 .3
được viết dưới dạng lũy thừa là:
9
B.9
9
D.3
Câu 4. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua 2 đim A và B phân bit?
A. 1 B. 3 C. 2 D. vô s
II. T lun (8,0 điểm).
Câu 5 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính.
24
a) 5.2 32: 2
2020 18 12 2020 c)
2
b) 85 19 11 :8
d) 23.75 25.23 100
Câu 6 (2,0 điểm). Tìm số nguyên x biết:
a) x 2021 1
b) x 3
x5
c) :22 32:8
d) 500: x 4 100
Câu 7 (1,0 điểm). Số sách trong tủ sách tham khảo nếu xếp thành từng 12 quyển, 15
quyển hoặc 18 quyển đều vừa đủ bó. Tính số sách đó biết số sách trong khoảng từ 400 đến
600 quyển.
Câu 8 (2,0 điểm). Trên tia Ox lấy 2 điểm A, B sao cho
OA 2cm; OB 4cm
.
a) Trong ba điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
b) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
c) Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?
Câu 9 (1,0 điểm).
a) Chng minh
2 3 4 30
A 2 2 2 2 ... 2
chia hết cho 7.
b) Tìm ba s nguyên a, b, c tha mãn:
a b 4; b c 6; c a 12 4 22
-------------------------- Hết--------------------------
TRƯỜNG THCS NGUYỄN GIA THIỀU
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2020- 2021
MÔN: TOÁN 6
(Hướng dẫn chấm gồm 02 trang)
Chú ý:
+ Học sinh làm đúng bằng cách nào cũng cho điểm tối đa.
+ Bài làm sai từ đâu phần tiếp theo có liên quan không chấm.
+ Hình vẽ sai hoặc không khớp lời giải thì không chấm.
Câu
Đáp án
Điểm
Trắc
nghiệm
(2,0 điểm)
Mỗi câu chọn đúng cho 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
Đáp án
C
B
D
A
5
(2,0 điểm)
a. (0,5 điểm)
24
5.2 32: 2
5.4 32:16

0,25
20 2 18
0,25
b. (0,5 điểm)
22
85 19 11 :8 85 8 :8
0,25
85 8 77
0,25
c. (0,5 điểm)
2020 18 12 2020
2020 2020 18 12
0,25
0 30 30
0,25
d. (0,5 điểm)
23.75 25.23 100
23. 75 25 100 23.100 100
0,25
100. 23 1 100.24 2400
0,25
6
(2,0 diểm)
a. (0,5 điểm)
x 2021 1
x 1 2021
0,25
x 2020
0,25
b. (0,5 điểm)
x3
x3
hoc
x3
0,25
Vậy
x 3;3
0,25
c. (0,5 điểm)
x 5 x 5 2
2 32:8:2 :222
0,25
x7
2 2 x 7
0,25
d. (0,5 điểm)
500: x 4 100
x 4 500:100
0,25
x 4 5 x 9
. Vậy
x9
0,25
7
(1,0 điểm)
Gọi số sách cần tìm là a (quyển),
*
aN
thì
a BC 12,15,18
400 a 500
.
0,25
BCNN 12,15,18 180 BC 12,15,18 0;180;360;540;...
0,25
400 a 600 a 540
0,25
Vậy trong tủ có 360 quyển sách tham khảo
0,25
8
(2,0 điểm)
Hình vẽ
x
B
A
O
0,5
a. (0,5 điểm)
Hai điểm A, B thuộc tia Ox mà
OA OB(2cm 4cm)
nên điểm A
nằm giữa hai điểm O và B.
0,5
b. (0,5 điểm)
điểm A nằm giữa hai điểm O và B nên
OA AB OB
0,25
2cm AB 4cm AB 4cm 2cm 2cm
0,25
c. (0,5 điểm)
A là trung điểm của đoạn thẳng AB vì điểm A nằm giữa hai điểm O
và B;
OA AB 2cm.
0,5
9
( 1,0 điểm)
a. (0,5 điểm)
2 3 4 30
2 3 4 5 6 28 29 30
A 2 2 2 2 ... 2
2 2 2 2 2 2 ... 2 2 2
2 4 2 28 2
2. 1 2 2 2 . 1 2 2 ... 2 . 1 2 2
0,25
4 28 4 28
2.7 2 .7 ... 2 .7 7. 2 2 ... 2 7
. Vy
A7
0,25
b. (0,5 điểm)Ta có:
a b 4;b c 6;c a 12 4 22
2. a b c 4 6 12 4 22 10
a b c 5 a b 5 c (1)
0,25
a b 4 (2)
.T (1) và (2)
c9
Thay
c9
vào
b c 6
ta được
b 15
; thay
b 15
vào (2)
ta được
a 11.
Vy
a 11;b 15;c 9.
0,25
-------------------------- Hết--------------------------