
PHÒNG GD &ĐT KRÔNG NĂNG
TRƯỜNG THCS PHÚ XUÂN
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2020 – 2021
MÔN: TOÁN – LỚP 7
Thời gian: 90’(không kể thời gian giao đề)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN TOÁN – LỚP 7
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Số hữu tỉ-số
thực
Thc hin đưc
cc php tnh
đơn gin
Thc hin đưc
cc php tnh v
s hu t
Vn dng cc php tnh
v s hu t gii bi ton
tm x
Số câu
2
4
1
2
1
10
Số điểm
0,5
1,0
0,5
0,5
0,5
3,0
Tỉ lệ %
5%
10%
5%
5%
5%
30%
2. Hàm số và đồ
thị
Bit tm gi tr
tương ng ca
hai ĐLTLT;
ĐLTLN .Nhn
bit mt đim
thuc đ th
hm s
Gii bi ton v ĐLTLN
Vẽ đ th hm s
Số câu
4
2
6
Số điểm
1,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
10%
20%
30%
3. Đường thẳng
vuông góc-
đường thẳng
song song
Nhn bit đưc
hai góc đi
đnh. Bit th
no l đường
trung trc ca 1
đoạn thẳng
.Nhn bit hai
đường thẳng
song song.
Vn dng tnh
chất đ gii
thích tính vuông
góc, tính song
song. Bit vẽ
hnh, vit GT,
KL bằng k hiu
Số câu
4
2
1
7
Số điểm
1,0
0,5
0,5
2,0
Tỉ số %
10%
5%
5%
20%
4. Tam giác
- Các trường hợp
bằng nhau của
tam giác
Vn dng tng ba góc ca
tam gic đ tnh s đo góc
ca tam gic. Chng
minh hai tam gic bằng
nhau
Vn dng tam
gic bằng nhau
chng minh hai
góc bằng nhau
Số câu
2
1
1
4
Số điểm
0, 5
1,0
0,5
2,0
Tỉ số %
5%
10%
5%
20%
Tổng số câu
6
1,5
15%
12
3,5
35%
8
4,5
45%
1
0,5
5%
27
Tổng số điểm
10
Tỉ số %
100%

PHÒNG GD &ĐT KRÔNG NĂNG
TRƯỜNG THCS PHÚ XUÂN
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2020 – 2021
MÔN: TOÁN – LỚP 7
Thời gian: 90’(không kể thời gian giao đề)
Họ v tên:……………………………………Lớp…………
ĐIỂM
ĐỀ BÀI:
I) Trắc nghiệm (5,0 điểm) Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1: Cho bit x v y l hai đại lưng tỷ l nghch, cch vit no đúng ?
A.
22
11
xy
xy
; B.
11
22
xy
xy
; C.
21
12
xy
xy
; D.
21
21
xx
yy
Câu 2: Tam giác ABC có
A
300,
B
800 thì
C
bằng:
A. 700 B. 800 C. 900 D. 1000
Câu 3: Thc hin php tnh 15 : 29 ri lm tròn đn ch s thp phân th hai đưc kt qu l:
A. 0,53 B. 0,52 C. 0,51 D. 0, 50
Câu 4: S đim 10 trong k kim tra học k I ca ba bạn Hoa, Bo , Ngân t l với 3 ; 4 ; 2 . S đim 10 ca c ba bạn đạt
đưc l 27 . S đim 10 ca bạn Bo đạt đưc l: A. 6 B. 9 C. 10 D. 12
Câu 5. Cho ba đường thẳng a, b, c . Câu no sau đây sai:
A. Nu a // b , b // c th a // c. B. Nu a b , b // c thì a c.
C. Nu a b , b c thì a c D. Nu a b , b c thì a // c .
Câu 6: Tìm x, bit :
32
11
x: 33
. Kt qu x bằng : A.
1
81
; B.
1
243
; C.
1
27
; D.
1
243
Câu 7: Cho đim A (a; - 0,5 ) thuc đ th hm s y = 2x . Ta có :
A. a = - 0,25 B. a = - 0,5 C. a = - 1 D. a = - 2
Câu 8 . Khi
1
2
x
thì
12xx
bằng: A. -2 B. 3 C. 1 D. -3
Câu 9: Cho hình vẽ bit
0
160B
. S đo góc A4 là:
A. 600 B.1200
C. 1000 D.900
Câu 10: Bit rằng x : y = 7 : 6 v 2x - y = 120 . Gi tr ca x v y bằng :
A. x = 105 ; y = 90 B x = 103 ; y = 86 C.x = 110 ; y = 100 D. x = 98 ; y = 84
Câu 11: Hai đường thẳng song song l hai đường thẳng :
A. Có vô s đim chung. B. Có 1 đim chung C. Không có đim chung. D. Có 2 đim chung
Câu 12: Chọn câu tr lời sai . Nu
4
3
x
th x bằng : A.
2
4
3
B.
2
4
3
C.
16
9
D.
2
4
3
Câu 13: Cho
ABC =
DEF (g – c - g) nu: A. AC = DF;
AD
;
BE
; B. AC = DF;
AD
;
CF
C. BC = DF;
AD
;
CF
D. AC = DF; BC= EF;
CF
Câu 14: Phân s no không biu diễn đưc dưới dạng s thp phân hu hạn ?
A.
12
14
B.
35
14
C.
24
9
D.
1
4
C
Câ
âu
u
1
15
5.
.
Hnh ch nht có din tch không đi, nu chiu di tăng gấp đôi th chiu rng sẽ:
A. Tăng gấp đôi B .Gim 4 lần C. Gim mt nửa D. Không thay đi
Câu 16: d l đường trung trc ca đoạn thẳng AB nu :
A. d AB tại trung đim ca AB : B. d// AB. C. d cắt AB tại A D. dAB
4
n
m
A
B
D
C
1

Câu 17:Từ t l thc
5 35
9 63
không suy ra đưc t l thc no sau đây?
A.
63 9
35 5
B.
63 35
95
C.
59
35 63
D.
35 63
95
Câu 18: Nu đường thẳng c cắt hai đuờng thẳng a, b và trong các góc tạo thành có mt cặp góc so le trong bằng nhau thì:
A. a cắt b. B. a //b. C. a
b. D. a trùng với b
Câu 19.Cho hm s y = f(x) = 1- 4x. Khẳng đnh no sau đây l đúng?
A.f(-1) = -5 B. f(0,5) = 1 C.f(-2) = 9 D.f(0) = 0
Câu 20: Pht biu no sau đây đúng? A. Hai góc so le trong luôn bằng nhau. B. Hai góc đng v luôn bằng nhau.
C. Hai góc trong cùng phía luôn bù nhau D. Hai góc đi đnh luôn bằng nhau.
II) Tự luận (5,0 điểm) Bài 1(1,0đ) a) Tính :
2
2 2 4
5 : ( 9) : ( 9) 0,25
3 3 3
b) Tìm x, bit:
173
2x
Bài 2(1,5đ) Ba nhóm học sinh có 47 em. Mỗi nhóm phi trng mt s cây như nhau. Nhóm 1 trng trong 3 ngày. Nhóm 2 trng
trong 4 ngy. Nhóm 3 trng trong 5 ngy. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh ?
Bài 3(0,5đ) Vẽ đ th hm s: y = - 2 x
Bài 4(2,0đ) Cho tam gic ABC, M l trung đim ca BC. Trên tia đi ca tia MA lấy đim D sao cho
MD =MA. a) Chng minh:
AMB =
DMC b) Chng minh:AB //CD
BÀI LÀM
I. Trắc nghiệm(5,0đ). (Mỗi câu đúng được 0,25đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
II. Tự luận(5,0đ)
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM TOÁN 7(học kỳ 1 năm học 2020 – 2021)
I. Trắc nghiệm(5,0đ). (Mỗi câu đúng được 0,25đ)
Đề 001
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
C
A
B
D
C
D
A
B
B
A
C
D
B
A
C
D
A
B
C
D
II. Tự Luận(5,0đ)
Bài
Đp n
Đim
1
(1,0đ)
a)
2 2 16 5 16 11 31
5 : ( 9) 0,5 0,5 0,5
3 3 9 9 9 9 18
b)
1 1 19
10 10
12 2 2
3 7 10 1 1 21
210 10
2 2 2
xx
x
xx
0,5đ
0,5đ
2
(1,5đ)
Gọi s học sinh ca mỗi nhóm lần lưt là x, y, z(học sinh)
Ta có:3.x = 4.y = 5.z
1 1 1
345
x y z
và x + y+ z=47
Áp dng tính chất ca dãy t s bằng nhau ta có:
47 60
1 1 1 1 1 1 47
3 4 5 3 4 5 60
x y z x y z
3 60 60:3 20
4 60 60: 4 15
5 60 60:5 12
xx
yy
zz
Vy s học sinh ca mỗi nhóm lần lưt là 20HS, 15HS, 12HS
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
3
(0,5đ)
Hs t vẽ đ th đúng
0,5đ
4
(2,0đ)
GT
ABC, MB=MC
()M BC
,MD =MA.
KL a) Chng minh:
AMB =
DMC
b) Chng minh:AB //CD
Gii:
Xét
AMB và
DMC có:
MB=MC(gt), MD =MA(gt),
AMB DMC
(2 góc đi đnh)
Suy ra
AMB =
DMC (c.g.c) (đpcm)
b) Chng minh:AB //CD
Do
AMB =
DMC (theo chng minh trên)
nên
ABM DCM
(2 góc tương ng) mà
ABM
và
DCM
là 2 góc so le trong
Suy ra AB//CD(theo dấu hiu nhn bit hai đường thẳng song song)(đpcm)
0,25đ
0,25đ
0,75đ
0,5đ
0,25đ
(Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
A
C
B
D
M

