
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN KIM SƠN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2020 – 2021
Môn: TOÁN 7
Thời gian làm bài 90 phút,
không kể thời gian phát đề
(Đề gồm 6 bài trong một trang)
Bài 1 (2,0 điểm). Thực hiện các phép tính
a)
14 4
99
b)
2 3 2 3
16 : 28 :
7 5 7 5
c)
15 7 19 20 3
34 21 34 15 7
d)
02
10
1 5 2 4
.1 :
3 9 3 25
Bài 2 (2,0 điểm). Tìm x biết
a)
2 3 4
x
5 7 5
b)
1 3 4
x2
2 7 7
Bài 3 (1,5 điểm).
Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và có hệ số tỉ lệ k, biết x = 3,
y = - 6.
a) Tìm hệ số tỉ lệ k
b) Viết công thức biểu diễn y theo x.
c) Cho hàm số y = f(x) = -2x. Tính f(3), f(
7
2
)
Bài 4 (1,0 điểm).
Ba đội máy san đất cùng làm một khối lượng công việc như nhau. Đội thứ
nhất hoàn thành công việc trong 6 ngày, đội thứ hai trong 10 ngày và đội thứ ba
trong 8 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy (các máy có cùng năng suất), biết đội
thứ hai có ít hơn đội thứ ba 3 máy.
Bài 5 (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy
điểm E sao cho ME = MA.
a) Chứng minh:
ABM ECM
b) Chứng minh: AB //CE
c) Lấy điểm I thuộc AC, điểm K thuộc BE sao cho AI = EK.
Chứng minh MI = MK
Bài 6 (0,5 điểm)
Cho các số a,b,c,d khác 0 thỏa mãn
5 5 5 5
a b c d
b c d a
và
0 a b c d
.
Tính giá trị của biểu thức:
1000 1009
1009 1000
.
ab
Sdc
-----HẾT -----

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN KIM SƠN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT
LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2020 – 2021
Môn: TOÁN 7
(Đáp án gồm 03 trang)
Bài
Đáp án
Điểm
Bài 1:
(2,0
điểm)
a)
14 4 14 4 18 2
9 9 9 9 9
0,5
b)
2 3 2 3 2 2 5 5
16 : 28 : 16 28 . 12. ( 4).( 5) 20
7 5 7 5 7 7 3 3
0,5
c)
15 7 19 20 3 15 19 7 20 3
34 21 34 15 7 34 34 21 15 7
34 19 1 4 3
34 34 3 3 7
33
11 77
0,25
0,25
d)
02
10
1 5 2 4 5 9 2
.1 : 1 .
3 9 3 25 9 4 5
52
145
20 25 8 37
20 20 20 20
0,25
0,25
Bài 2:
(2,0
điểm)
a)
2 3 4
x
5 7 5
2 4 3
x
5 5 7
2 43
x
5 35
43 2
x:
35 5
43 5
x.
35 2
43
x14
Vậy
43
x14
0,25
0,25
0,25
0,25

b)
1 3 4
x2
2 7 7
1 4 3
x2
2 7 7
1
x3
2
Suy ra:
1
x3
2
hoặc
1
x3
2
1
x32
5
x2
hoặc
1
x3
2
7
x2
Vậy
75
,x
22
x
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 3:
(1,5
điểm)
a) Vì y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận, ta có
y = k.x (1)
- Thay x = 3, y = -6 vào (1) ta được
3k = -6
k = -2
0,25
0,25
0,25
b) Thức biểu diễn y theo x.
y = -2x
0,25
c) Hàm số y = f(x) = -2x.
f(3) = -2.3 = -6
f(
7
2
) = -2.(
7
2
) = 7
0,25
0,25
Bài 4:
(1,0
điểm)
Gọi số máy của 3 độ lần lượt là x; y; z ( x,y,z
*
N
, máy)
Ta có: z – y = 3
Vì số máy và thời gian làm việc là hai đại lượng tỉ lệ nghịch
nên:
6x = 10y = 8z =>
8
1
10
1
6
1
zyx
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
8
1
10
1
6
1
zyx
=
120
40
1
3
10
1
8
1
yz
x = 120.
6
1
= 20 ; y = 120 .
10
1
= 12 ; z = 120 .
8
1
= 15
Vậy số máy của 3 đội lần lượt là: 20; 12; 15
0,25
0,25
0,25
0,25

Bài 5:
(3,0
điểm)
a) Vẽ hình, viết giả thiết, kết luận đúng
0,5
a) CM:
ABM ECM
Xét
ABM VÀ
ECM có:
ta có: MB = MC (gt)
AMB EMC
(hai góc đối đỉnh)
MA = ME (gt)
Suy ra :
ABM ECM
(c-g-c)
0,25
0,25
0,25
b) CM: AB //CE
Ta có:
ABM ECM
( cm câu a)
nên:
BAM CEM
(Hai góc tương ứng bằng nhau)
mà
,BAE CEA
là hai góc so le trong
suy ra : AB //CE (đpcm)
0,25
0,25
0,25
c) Xét
MAC và
MEB có:
ta có: MC = MB (gt)
AMC EMB
(hai góc đối đỉnh)
MA = ME (gt)
Suy ra :
ABM ECM
(c-g-c)
MAC MEB
(Hai góc tương ứng bằng nhau)*
Xét
AMI và
EMK có:
AM = EM(gt)
MAI MEK
*
AI = EK(gt)
Do đó:
AMI và
EMK(c-g-c)
Suy ra: MI = MK(Hai cạnh tương ứng bằng nhau)
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 6:
(0,5
điểm)
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có
1
5 5 5 5 5 5 5 5 5( ) 5
a b c d a b c d a b c d
b c d a a b c d a b c d
Do đó: 5a = 5b ,5b = 5c, 5c = 5d, 5d = 5a
Suy ra: a = b = c = d mà
0 a b c d
Vậy
1000 1009 1000 1009 2009
1009 1000 1009 1000 2009
. . 1
a b a a a
Sd c a a a
0,25
0,25
* Lưu ý: HS làm cách khác vẫn đạt điểm tối đa!
M
B
C
A
E
I
K

