KIỂM TRA HỌC KI
MÔN : TOÁN 7
Thời gian làm bài : 90 phút .
Phần I : Trắc nghiệm (4điểm) Khoanh tròn vào một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng :
Câu 1: Trong các số hữu tỉ :
20
3
;
1
2
;
4
5
;
7
6
số hữu tỉ lớn nhất là :
A.
20
3
B.
1
2
C.
4
5
D.
7
6
Câu 2: Kết quả của phép tính :
32
49 75

là : A.
6
5
; B.
5
6
; C.
6
35
; D.
6
5
Câu 3: Nếu
3x
thì x bằng : A. 3 ; B.- 9 ; C. 18 ; D. 9
Câu 4:Cho hàm số y =
2
f x 1x
thế thì
f4
bằng :
A.7 B. 15 C. 9 D. Một kết quả khác
Câu 5: Trong các điểm sau đây điểm o thuộc đồ thị hàm số :
A. ( -2 ; 1 ) B. ( 1 ; 2 ) C.(
3
3; 2
) D. (
3;3
2
)
Câu 6: nh vẽ bên . Xét xem trong các câu sau câu nào sai :
A.
1
A
2
B
cặp góc so le trong .
B.
3
A
2
B
cặp góc đồng vị
C.
4
A
2
B
cặp góc trong cùng phía
D.
3
A
3
B
cặp góc đồng vị
Câu 7: Cho a ; b ; c là các đường thẳng phân biệt . Nếu a
c và b
c t :
A a
b B. a cắt b C. a // b D. a
b
Câu 8: Cho hai đường thẳng AB và CD cắt nhau ti O tạo thành bốn góc khácc bẹt.Cho biết
0
AOC BOD 120
. Số đo của góc
AOD
bằng :A.120
0
; B.
0
60
;C.
0
100
;D. Một kết quả khác
Câu9: cho
ABC= MNP
thì : A. AB = MP ; B. BC = NP ; C.
AN
; D.
BP
Câu10: Cho
MNP
vuông tại M có số đo góc
0
N 32
, số đo góc
P
bằng :
A.58
0
B.
0
68
C.
0
90
D. Một kết quả khác
Phần II Tự luận : (6 điểm )
Bài 1: ( 1 điểm ) Thực hiện phép tính :a /
24
323
4
:
3
3
; b /
3 15 32 3
16 17 17 16
Bài 2: ( 1,5 đim ) Tìm x biết : a /
19 4 3
20 5 20
x


; b /
3 12
14 x
;c /
4,5 3, 2x
Bài 3: ( 0,75 đim ) Tính các góc của
ABC
, Biết rằng số đo đ của các góc :
A
,
B
C
ln
lượt t lvới các số 2 ; 3 và 4 .
Bài 4 : (2,75 đim ) Cho
ABC
AB = AC . Lấy B và C làm tâm vẽ hai cung tròn có bán kính
bằng nhau , sao cho hai cung nầy cắt nhau ti một điểm I nằm trong
ABC
.
a / Chứng minh
AIB= AIC 
.
b / Lấy điểm N là trung đim của đoạn thẳng BC . Chứng minh AN
BC .
c / Chứng minh ba điểm A , I , N thẳng hàng.
Trường : THCS Nguyễn Du
Họ và tên:
Lớp:
a
b
c
1
A
B
2
3
4
4
3
2
1
ĐÁP ÁN
Phần I Trắc nghiệm : Mỗi câu đúng cho 0,25
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Kết
quả
D
A
D
B
C
D
C
A
B
A
Phần II Tự luận : ( 6 điểm )
Bài 1: ( 1 điểm )
a / Hs tính được
343
4
cho 0,25
Hs tính đúng 3 - 3 = 0 cho 0,25
b / Hs tính
3 15 32
16 17 17



cho 0,25
Hs tính
33
1
16 16

cho 0,25
Bài 2: ( 1,5 điểm )
a / Hs tính
19 3 4 13
20 20 5 20
x

cho 0,25
13 -19 13
:
20 20 19
x
cho 0,25
b / Hs suy ra 4,5 x = 3,2 hoặc 4,5 – x = -3,2 cho 0,25
Hs tính đúng kết quả cho 0,25
c / Hs tính đúng x = -56 cho 0,5
Bài 3 ( 0,75 điểm) ( a,b,c lần lượt là số đo của các góc
A,B,C
)
- Hs đưa ra TLT
2 3 4
a b c

cho 0,25
- Hs biến đổi và tính được
20
2 3 4 2 3 4
a b c a b c

cho 0,25
Hs tính đúng và kết luận đúng cho 0,25
Bài 4: ( 2,75 điểm ) Hs vẽ hình và ghi giả thuyết kết luận đúng cho 0,5
Câu a / Hs chứng minh
AIB= AIC
đúng cho 0,75
Câu b / Hs chng minh
ANB= ANC
cho 0,25
ANB ANC
AN BC
cho 0,25
Câu c / Hs suy ra AI là phân giác
BAC
cho 0,25
AN là phân giác
BAC
cho 0,25
Hs lập luận đúng để kết luận A,B,C thẳng hàng cho 0,5
(Hs chứng minh cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa )
-------***-------
B
I
C
N
//
A
\
/
//